Zoledronic Acid Actavis 4mg/5ml

Thuốc kê đơn - Cơ xương khớp
AA1501
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Zoledronic Acid Actavis 4mg/5ml có thành phần chính Zoledronic acid. Tác dụng trong điều trị tăng canxi huyết do khối u, dự phòng các biến cố liên quan đến xương ở người lớn với bệnh lý ác tính tiến triển.

Hộp 1 lọ 5ml Xuất xứ: Ý
Thương hiệu Actavis
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
4.500.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Zoledronic Acid Actavis 4mg/5ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Actavis Italy S.p.A.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 5ml.

Dạng bào chế

Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa:

- Zoledronic acid (dang monohydrate) 4mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Zoledronic acid

- Thuộc nhóm thuốc bisphosphonates và hoạt động chủ yếu trên xương.

- Là chất ức chế tiêu xương của hủy cốt bào, cơ chế chưa được biết rõ, ngưởi ta cho rằng hoạt động chọn lọc trên xương dựa trên ái lực cao với các chất khoáng của xương.

- Không ảnh hưởng xấu đến sự hình thành, tạo khoáng hoặc hóa tính của xương.

- Ngoài ra còn có tác dụng chống khối u góp phần điều trị bệnh di căn xương, với những đặc tính sau:

+ In vivo: Ức chế hủy xương của hủy cốt bào, từ đó thay đổi vi môi tủy xương tao mội trường không có lợi cho sự phát triển tế bào ung thư, Đồng thời chống tạo mạch và có hoạt tính chống đau.

+ In vitro: Ức chế sự tăng sinh hủy cốt bào, nhờ khả năng kìm hãm và chết theo chương trình trực tiếp trên tế bào ung thư, có tác dụng hiệp đồng với các thuốc chống ung thư khác. Đồng thời có hoạt tính chống xâm lấn,

Chỉ định

Thuốc Zoledronic Acid Actavis 4mg/5ml được dùng cho những trường hợp sau:

- Dự phòng các biến cố liên quan đến xương (như gãy xương bệnh lý, tăng canxi huyết do khối u, chèn ép tủy xương, xạ trị hoặc phẫu thuật xương) ở người lớn với bệnh lý ác tính tiến triển.

- Điều trị tăng canxi huyết do khối u ở người lớn (TIH).

Cách dùng

Cách sử dụng

- Chỉ sử dụng bởi bác sĩ giàu kinh nghiệm trong sử dụng bisphosphonate đường tĩnh mạch. Thuốc được dùng để truyền tĩnh mạch.

- Một ống thuốc cần dùng trong một đường truyền riêng trong khoảng thời gian ít nhất 15 phút.

- Cách rút một lượng thuốc cần thiết phù hợp, như sau:

+ 4.4 ml cho liều 3.5 mg.

+ 4.1 ml cho liều 3.3 mg.

+ 3.8 ml cho liều 3.0 mg.

- Lượng dung dịch đậm đặc được rút ra, sau đó đem pha loãng thêm trong 100ml dung dịch vô trùng như NaCl 0.9% hoặc dung dịch Glucose 5%.

- Không được trộn lẫn với canxi hoặc bất kỳ dung dịch truyền khác có chứa cation hóa trị II như dung dịch Lactated Ringer.

- Bệnh nhân phải được bù đủ nước trước và sau khi sử dụng thuốc.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

Dự phòng các biến cố liên quan đến xương ở người mắc bệnh lý ác tính tiến triển

liên quan đến xương:

- Người lớn và người già

+ Liều khuyến cáo: 4 mg mỗi 3-4 tuần.

+ Đồng thời bổ sung thêm canxi đường uống 500 mg/ngày và vitamin D 400 IU/ngày.

+ Hiệu quả điều trị lần đầu là 2-3 tháng.

- Người suy thận dựa vào độ thanh thải creatinin ml/phút:

+ < 30: Không khuyến cáo sử dụng.

+ 30 - 39: 3,0mg.

+ 40 - 49: 3,3mg.

+ 50-60: 3,5mg.

+ > 60: Không cần điều chỉnh liều.

Điều tri TIH

- Liều khuyến cáo trong trường hợp tăng canxi huyết (nồng độ calci huyết thanh hiệu chỉnh albumin > 12.0 mg/dl hoac 3.0 mmol/l): 4mg Zoledronic acid.

- Người suy thận:

+ Suy thận nặng chỉ sử dụng khi đã đánh giá nguy cơ và lợi ích của việc điều trị.

+ Trong các nghiên cứu lâm sàng, với người có creatinin huyết thanh > 400 micromol/l hoặc > 4.5 mg/dl được loại trừ.

+ Người có creatinin huyết thanh < 400 micromol/l hoặc < 4.5 mg/dl: Không cần điều chỉnh liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều. Nếu lỡ quên 1 liều, nhớ bào ngay với nhân viên y tế để được xử trí phù hợp.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Quá liều cấp tính còn nhiều hạn chế. Có thể suy giảm chức năng thận, kể cả suy thận và bất thường điện giải trong huyết thanh như canxi, phospho, magie.

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời. Nếu có hạ calci máu sử dụng dịch truyền calci gluconat theo chỉ định.

Chống chỉ định

Thuốc Zoledronic Acid Actavis 4mg/5ml không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Phụ nữ đang cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ quan trọng cần được chú ý:

+ Suy giảm chức năng thận, hạ calci máu, tác dụng phụ ở  mắt.

+ Rung nhĩ, sốc phản vệ.

+ Hoại tử xương hàm, phản ứng giai đoạn cấp tính.

Triệu chứng khác theo tần suất cụ thể như sau:

- Rất thường gặp: Hạ Phosphate huyết.

- Thường gặp:

+ Thiếu máu, đau đầu, viêm kết mạc, đau khớp, đau toàn thân.

+ Tăng creatinin va ure huyết, hạ calci huyết.

+ Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau xương, đau cơ

+ Suy thận, sốt.

+ Hội chứng giả cúm (như mệt mỏi, rét run, khó chịu và đỏ bừng). 

- Ít gặp:

+ Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu.

+ Phản ứng quá mẫn, lo âu, rối loạn giấc ngủ, run, buồn ngủ.

+ Nhìn mờ, viêm củng mạc và hốc mắt.

+ Chóng mặt, dị cảm, rối loạn vị giác, giảm cảm giác, tăng cảm giác.

+ Tăng huyết áp, hạ huyết áp, rung nhĩ, hạ huyết áp dẫn đến ngất xỉu hoặc trụy mạch

+ Viêm miệng, khô miệng, ngứa.

+ Khó thở, ho, co thắt phế quản, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, khó tiêu

+ Phát ban (bao gồm phát ban và phát ban điểm vàng), tiểu máu, đạm niệu.

+ Tăng tiết mồ hôi, chuột rút cơ, hoại tử xương hàm, suy thận cấp

+ Suy nhược, phù ngoại biên.

+ Phản ứng tại chỗ tiêm (bao gầm đau, ngứa, sưng, chai cứng).

+ Đau ngực, tăng cân, phản ứng phản vệ/sốc.

+ Nổi mề đay, hạ magie máu, hạ kali máu.

- Hiếm gặp:

+ Giảm toàn bộ tế bào máu, phù mạch thần kinh, bệnh phổi kẽ.

+ Tăng kali máu, tăng natri máu.

+ Nhầm lẫn, nhịp tim chậm.

- Rất hiếm: Viêm màng bồ đào, viêm thượng củng mạc.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác có thể gặp trong khi sử dụng như sau:

- Có thể sử dụng phối hợp với các thuốc điều trị ung thư phổ biến, thuốc kháng sinh và thuốc giảm đau, thuốc lợi tiểu mà không có tương tác về lâm sảng.

- Aminoglycoside: Làm giảm nồng độ canxi huyết thanh trong thời gian dài.

- Thuốc có khả năng gây độc cho thận khác: Nguy cơ giảm magie huyết trong thời gian điều trị.

- Trong điều trị đau tủy, dùng chung với Thalidomide làm tăng nguy cơ rối loạn chức năng thận.

- Thuốc chống tạo mạch: Đã có báo cáo về hoại tử xương hàm ONJ.

- Do khả năng hiệp đồng tác dụng không nên sử dụng với bất cứ loại chế phẩm nào chứa Zoledronic acid.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Không có nghiên cứu đầy đủ về việc sử dụng thuốc ở phụ nữ mang thai.

+ Các nghiên cứu trên động vật đã cho thấy độc tính sinh sản.

+ Vì vậy, nguy cơ tiềm ẩn ở người là không rõ, không nên sử dụng thuốc trong thai kỳ.

- Bà mẹ cho con bú: Không biết thuốc có được bài tiết vào sữa mẹ hay không. Chống chỉ định ở phụ nữ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ chóng mặt và buồn ngủ ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Tổng quát:

+ Nên đánh giá bệnh nhân trước khi điều trị để đảm bảo bệnh nhân đã được bù đủ nước.

+ Không nên bù nước quá mức ở bệnh nhân suy tim.

+ Cần theo dõi cân thận các thông số chuyển hóa chuẩn chịu ảnh hưởng bởi sự tăng canxi huyết trước khi khởi đầu đợt điều trị. Nếu xuất hiện giảm canxi huyết, giảm phosphate huyết, giảm magie huyết, cần thực hiện bổ sung ngắn hạn. Bệnh nhân tăng canxi huyết nếu không được điều trị thường có suy chức năng thận, vì vậy nên theo dõi sát chức năng thận.

+ Tác dụng phụ hạ calci huyết nặng cần phải nhập viện đã được báo cáo. Cần hết sức chú ý.

- Thuốc có thể làm tăng nguy cơ suy thận.

- Không khuyến cáo sử dụng trên bệnh nhân xơ gan.

- Hoại tử xương hàm được báo cáo, đa phần liên quan đến thủ thuật nha khoa chẳng hạn như nhổ răng. Một số khác có nhiễm trùng tại chỗ như viêm tủy xương.

- Chú ý đến tác dụng phụ trên xương khớp như đau nặng, mất khả năng xương, khớp hoặc cơ, gãy xương đùi mấu chuyển, gãy xương đùi không điển hình. Cân nhắc khi sử dụng.

- Thuốc có chứa natri.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Zoledronic Acid Actavis 4mg/5ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nan xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Zoledronic Acid Actavis 4mg/5ml có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng

- Hiệu quả trong điều trị tăng canxi huyết do khối u, ngăn ngừa tốt các biến cố liên quan đến xương ở người có bệnh lý ác tính tiến triển.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn. Tác dụng phụ chóng mặt và buồn ngủ ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Cần sự thực hiện của bác sĩ nhiều kinh nghiệm trong sử dụng bisphosphonate đường tĩnh mạch.

- Giá thành tương đối đắt.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dưỡng cốt hoàn
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KiddieCal
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Palibone 70mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JointMeno 150mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doppelherz Kinder Active D3 Drops
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Alenbe plus 70mg/2800IU - Không lo loãng xương
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Totcal
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosamax Plus 70mg/5600IU
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
M'Smarty Drops Vitamin D3-K2
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ