Zestril 5mg

Thuốc - Tim mạch
A874
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Zestril 5mg có thành phần chính là Lisinopril, dùng điều trị tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim cấp, giảm biến chứng trên thận do đái tháo đường, suy tim.

Hộp 2 vỉ x 14 viên Xuất xứ: Anh
Thương hiệu AstraZeneca
Cách dùng? Dùng đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất cứ thời điểm nào trong ngày
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
170.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Zestril 5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

AstraZeneca - Anh.

Quy cách đóng gói

Hộp gồm 2 vỉ x 14 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc có chứa các thành phần sau:

- Lisinopril 5mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Lisinopril

- Là chất thuộc nhóm ức chế enzym của quá trình chuyển đổi Angiotensin I thành Angiotensin II, làm giảm hàm lượng Angiotensin II.

- Angiotensin là chất gây co mạch mạnh và kích thích quá trình bài tiết Aldosteron. Vì vậy, khi nồng độ chất này trong huyết tương giảm thì kéo theo giảm tính co mạch và giảm tiết Aldosteron. Do đó, làm giảm sức kháng mao mạch ngoại biên, tăng cung lượng tim, lưu thông máu tốt hơn, nhịp tim không đổi, tăng sức co bóp của tim và thể tích tâm thu.

- Cơ chế hạ huyết áp của Lisinopril có thể là do ức chế hệ thống Renin - Angiotensin - Aldosterone.

- Ngoài ra, còn có khả năng làm chậm quá trình suy thận ở bệnh nhân mắc bệnh thận do đái tháo đường.

Chỉ định

Thuốc Zestril 5mg được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Điều trị tăng huyết áp.

- Bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim cấp.

- Giảm các biến chứng trên thận do đái tháo đường.

- Điều trị suy tim và các triệu chứng của bệnh.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc được sử dụng theo đường uống.

- Bệnh nhân nuốt nguyên viên với một ly nước nguội, không nhai hay nghiền nát viên vì có thể làm giảm tác dụng của thuốc.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Tăng huyết áp:

+ Thông thường khởi đầu với liều 10mg/lần/ngày. Sau đó, dùng liều duy trì 20mg/lần/ngày, tối đa có thể sử dụng 80mg/lần/ngày.

+ Liều điều chỉnh đối với bệnh nhân bị suy thận hay hẹp mạch thận: Nếu độ lọc cầu thận 10 - 30mL/phút thì dùng 5mg/ngày và độ lọc cầu thận < 10mL/phút uống 2.5mg/ngày.

- Suy tim: Khởi đầu bằng liều 2.5mg/lần/ngày, tối đa không quá 10mg/lần/ngày.

- Biến chứng trên thận do đái tháo đường: Dùng 10mg/lần/ngày và có thể tăng lên 20mg/lần/ngày đến khi đạt huyết áp tâm trương tư thế ngồi <75mmHg.

- Nhồi máu cơ tim cấp: Liều khởi đầu 5mg/lần/ngày, liều duy trì 10mg/lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Khi quên dùng thuốc phải bổ sung ngay khi nhớ ra càng sớm càng tốt. Nếu gần với liều tiếp theo thì hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp như kế hoạch. Không nên dùng gấp đôi liều để bù liều.

- Quá liều: Chưa có báo cáo về trường hợp quá liều. Trong trường hợp khẩn cấp hãy đến cơ sở y tế gần nhất hoặc liên hệ bác sĩ để có biện pháp can thiệp kịp thời.

Chống chỉ định

Tuyệt đối không sử dụng thuốc Zestril 5mg trong các trường hợp sau:

- Phù mạch di truyền hoặc nguyên phát.

- Tiền sử phù mạch do dùng thuốc ức chế men chuyển.

- Phụ nữ mang thai ở 3 tháng giữa và cuối của thai kỳ.

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng thuốc đã ghi nhận một số tác dụng phụ sau đây:

- Thường gặp: Chóng mặt, nhức đầu, ho, buồn nôn, tiêu chảy,…

- Ít gặp: Mệt mỏi, suy nhược, mẩn ngứa, phù thần kinh - mạch, đau bụng, khó tiêu,...

- Hiếm gặp: Thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, suy tủy xương, giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, thiểu niệu, lú lẫn,...

Khi xuất hiện dấu hiệu bất thường nghi ngờ liên quan đến việc sử dụng thuốc hãy liên hệ ngay với bác sĩ để có biện pháp can thiệp kịp thời.

Tương tác thuốc

Khi sử dụng cùng lúc với một số thuốc sau đây có thể xảy ra tình trạng tương tác như:

- Glyceryl trinitrate và các nitrate khác hay các chất giãn mạch: Làm giảm huyết áp quá mức.

- Lithium: Gây tăng nồng độ và độc tính của Lithium trong huyết thanh.

- NSAIDs: Giảm tác dụng hạ huyết áp.

- Thuốc lợi tiểu giữ kali (như Triamterene, Amiloride, Spironolactone), chất bổ sung kali và chất thay thế muối chứa kali: Làm tăng nồng độ kali huyết thanh.

Để tránh tình trạng tương tác, bệnh nhân nên liệt kê các thuốc và thực phẩm chức năng đang dùng cho bác sĩ biết, để được tư vấn cách dùng đúng nhất.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Không nên dùng thuốc Zestril 5mg, đặc biệt trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ. Do thuốc gây độc trên bào thai làm suy giảm chức năng thận, chậm cốt hóa xương sọ và độc tính ở trẻ sơ sinh (hạ huyết áp, suy thận, tăng Kali huyết).

- Phụ nữ cho con bú: Mức độ an toàn của thuốc trên đối tượng này chưa được xác định. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc gây chóng mặt, nhức đầu, buồn ngủ nên ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Khi dùng thuốc trên nhóm đối tượng này phải hết sức thận trọng.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Xem kỹ hạn sử dụng trước khi dùng.

- Phải hủy bỏ nếu thuốc có dấu hiệu hư hỏng, mốc, chuyển màu.

- Để thuốc nơi khô ráo, thoáng mát.

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Zestril 5mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được phân phối ở nhiều cơ sở trên toàn quốc và giá cả chênh lệch nhau đáng kể từ 140.000 đến 200.000 đồng. Để mua được thuốc với giá ưu đãi nhất và hoàn toàn yên tâm về chất lượng, hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số hotline.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Zestril 5mg có tốt không? Có hiệu quả không? Đây là trăn trở của hầu hết người dùng. Hãy cùng chúng tôi nhìn lại những ưu nhược điểm chính để làm sáng tỏ thắc mắc này như sau:

Ưu điểm

- Mang lại hiệu quả điều trị nhanh chóng.

- Giá thành hợp lý, phù hợp mọi đối tượng.

- Thuận tiện trong việc sử dụng và bảo quản thuốc.

Nhược điểm

- Thuốc gây độc trên bào thai làm suy giảm chức năng thận, chậm cốt hóa xương sọ và độc tính ở trẻ sơ sinh.

- Gây chóng mặt, nhức đầu, buồn ngủ nên ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ