Yafort 500mg

Thuốc - Thần kinh
AA2498
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Yafort 500mg có thành phần chính Levetiracetam. Tác dụng trong điều trị bệnh động kinh.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm 150
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Độ tuổi tùy theo chỉ định bệnh
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc ngoài bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
320.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Yafort 500mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Xí nghiệp Dược phẩm 150.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Levetiracetam 500mg.

- Tá dược: Croscarmellose sodium, Microcrystallin cellulose, Polyethylene glycol, Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearate, Opadry màu trắng vừa đủ 1 viên. 

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Levetiracetam

- Là thuốc chống động kinh, có tác dụng trên cả cơn động kinh cục bộ và toàn thể.

- Cơ chế chưa biết rõ, nhưng có thể do:

+ Tác động lên nồng độ Ca trong tế bào thần kinh.

+ Cảm ứng kẽm và các Beta Carboline làm đảo ngược một phần sự giảm dòng GABA và Glycine.

+ Liên kết tại một vị trí đặc hiệu trong mô não loài gặm nhấm có liên quan đến sự vỡ túi và sự giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh.

+ Có ái lực nhất định để liên kết với protein 2A ở nang synap, gây tác dụng chống co giật của thuốc trong nghiên cứu trên.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Cơn động kinh cục bộ đối với người lớn và trẻ trên 1 tháng tuổi.

- Động kinh múa giật từ 12 tuổi trở lên.

- Cơn co cứng co giật toàn thể tiên phát từ 6 tuổi trở lên.

Cách dùng

Trước khi sử dụng thuốc, người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng thuốc đạt hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống với một lượng nước vừa đủ.

- Thời điểm: Trong hoặc ngoài bữa ăn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau: Liều mỗi ngày chia 2 lần uống.

- Người lớn và trẻ trên 16 tuổi:

+ Khởi đầu: ½ viên/lần x 2 lần/ngày. Sau 2 tuần tăng thành 1 viên x 2 lần/ngày.

+ Sau mỗi 2 tuần có thể tăng thêm ½ viên/lần x 2 lần/ngày. Tối đa 3 viên/lần x 2 lần/ngày.

- Điều trị kết hợp:

+ Người lớn (> 18 tuổi) và vị thành niên trên 12 tuổi với cân nặng 50kg trở lên:

Liều khởi đầu: 1 viên x 2 lần/ngày. Phụ thuộc đáp ứng lâm sàng và dung nạp thuốc, có thể tăng đến tới 3 viên x 2 lần/ngày. Mỗi 2 - 4 tuần có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm 1 viên/lần.

+ Người cao tuổi (65 tuổi trở lên): Điều chỉnh nếu bị suy giảm chức năng thận.

+ Trẻ em từ 4 đến 11 tuổi và vị thành niên trên 12 tuổi cân < 50kg

Liều khởi đầu: 10mg/kg x2 lần/ngày. Phụ thuộc đáp ứng lâm sàng và dung nạp thuốc, có thể tăng liều đến 30mg/kg x 2 lần/ngày. Điều chỉnh thay đổi trong ngày không quá 10mg/kg sau mỗi 2 tuần. Nên sử dụng liều thấp có hiệu quả.

+ Liều cho trẻ em từ 50kg: Giống với liều của người lớn.

- Suy thận có độ thanh thải Creatinin (ml/phút/1,73m):

+ > 80: 1 - 3 viên x 2 lần/ngày.

+ Từ 50 - 79 hoặc đang phải phẩm phân máu: 1 - 2 viên x 2 lần/ngày.

+ < 40: 1/2 - 1 viên x 2 lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Buồn ngủ, gây gổ, suy hô hấp, kích động, buồn ngủ, hôn mê.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Yafort 500mg không được sử dụng cho những trường hợp quá mẫn cảm với các dẫn chất khác của Pyrrolidone hay bất kỳ thành phần nào trong công thức.

Tác dụng không mong muốn

-  Rất thường xảy ra:

+ Suy nhược, mệt mỏi.

+ Buồn ngủ.

- Hay xảy ra:

+ Mất trí nhớ, mất điều hòa, co giật, choáng váng, đau đầu, run, rối loạn thăng bằng, rối loạn tập trung, suy giảm trí nhớ.

+ Kích động, trầm cảm, không ổn định tình cảm, hành vi thù địch, mất ngủ, sợ hãi, rối loạn tính cách, suy nghĩ không bình thường.

+ Choáng váng.

+ Nhiễm khuẩn, viêm mũi họng.

+ Song thủ, mờ mắt.

+ Chán ăn, tăng cân.

+ Chấn thương.

+ Đau cơ xương và mô liên kết.

+ Ho nhiều.

+ Nguy cơ chán ăn cao hơn khi kết hợp với Topiramate.

+ Giảm cân.

+ Giảm bạch cầu, bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu.

- Chưa rõ tần suất:

+ Các rối loạn tiêu hóa: Viêm tụy, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn.

+ Các rối loạn về gan mật: Bất thường trong thử nghiệm chức năng, suy gan, viêm gan.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

-  Không dùng thức ăn, đồ uống có chứa cồn có thể giảm hấp thu.

- Chất ức chế bài tiết tại ống thận: Ức chế độ thanh thải thận của chất chuyển hỏa ban đầu tuy nhiên không ức chế thanh thải thận của Levetiracetam.

- Digoxin, thuốc tránh thai đường uống, Warfarin: Không ảnh hưởng.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Những nghiên cứu trên động vật cho thấy thuốc có gây độc tính sinh sản.

+ Những nguy cơ tiềm ẩn cho phụ nữ mang thai chưa rõ ràng.

+ Việc ngừng điều trị thuốc động kinh có thể làm trầm trọng thêm và gây hại đối một số người mẹ và thai nhi.

+ Do đó nên tham khảo ý kiến bác sĩ.

- Bà mẹ cho con bú: Levetiracetam bài tiết được qua sữa mẹ. Không nên cho con bú khi đang sử dụng thuốc. 

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Phải giảm liều dần dần khi ngừng thuốc, không nên giảm liều quá 10mg/kg x 2 lần/ngày trong 2 tuần ở trẻ nhỏ hoặc 1 viên x 2 lần/ngày mỗi 2 - 4 tuần. 

- Điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận.

- Bệnh nhân suy gan, suy thận.

- Cần khuyên người bệnh thông báo ngay bất kỳ triệu chứng trầm cảm, ý định tự tử nào cho bác sỹ điều trị. 

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Yafort 500mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, giá của thuốc dao động tùy từng thời điểm. Nếu có bất cứ thắc mắc gì về sản phẩm, hãy liên hệ cho chúng tôi theo số hotline. Chúng tôi luôn cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh nhất có thể.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Yafort 500mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị chứng động kinh cho cả trẻ em và người lớn.

Nhược điểm

- Rất hay thường gặp suy nhược, mệt mỏi, buồn ngủ.

- Cần phải điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy chức năng thận.

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Pregasafe 50mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trileptal 300mg
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Keppra 500mg
994.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synapain 75mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc trị động kinh Carbatol 200mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pregobin 75mg
610.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Syndopa 275mg - Khắc tinh của Parkinson
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine 200mg/ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifrol 250mcg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valparin 200mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegretol 200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gabantin 300
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine chrono 500mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate 200mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamictal 50mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egzysta 50mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garnotal 100mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurogesic M
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neubatel
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate chrono 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rivotril 2mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rivotril clonazepam 2mg
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Premilin 75mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galeptic 300
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pagalin 75mg
267.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prosgesy 50mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phenytoin 100mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promag Tab. 200mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Craba 150mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalfusin 75
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalyric
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DHA Neuro IQ
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuralmin 75
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ovaba capsules 300mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sabril 500mg
3.115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nuradre 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cododamed 75mg
945.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalekine 500
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurontin 300mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Topamax 50mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamictal 25mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam-EGIS 800mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Brocan-K
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ