Xarelto 15mg

Thuốc kê đơn - Phòng huyết khối
AA2828
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Xarelto 15mg có thành phần chính là Rivaroxaban, dùng trong phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở người bị rung nhĩ.

Hộp 2 vỉ 14 viên Xuất xứ: Đức
Thương hiệu Bayer
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Không phụ thuộc bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
900.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Xarelto 15mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Bayer Pharma AG.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 14 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Xarelto 15mg có chứa:

- Rivaroxaban 15mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc Xarelto 15mg

Tác dụng của Rivaroxaban

- Rivaroxaban có công dụng ngăn ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch nhờ cơ chế ức chế chọn lọc và trực tiếp yếu tố Xa - một trong những yêu tố đông máu của cơ thể.

- Thuốc hấp thu nhanh sau khi uống, sinh khả dụng khoảng 80 - 100%. Nồng độ đỉnh đạt được sau khi uống thuốc khoảng 2 - 4h, AUC và Cmax đều không phụ thuộc vào thức ăn.

Chỉ định

Thuốc Xarelto 15mg được dùng trong các trường hợp sau:

- Phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở đối tượng bị rung nhĩ không do bệnh lý van tim có các yếu tố nguy cơ như suy tim, tăng huyết áp, tiểu đường, tiền sử đột quỵ, xuất hiện cơn thiếu máu não hay người trên 75 tuổi.

- Điều trị và dự phòng tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi.

Cách dùng

Đọc kỹ các thông tin chi tiết trong tờ hướng dẫn sử dụng về cách dùng, liều lượng để việc điều trị đạt hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Dùng đường uống, có thể uống trước hoặc sau khi ăn đều được. Nên uống vào bữa tối sẽ cho hấp thu tốt nhất.

- Trường hợp không thể nuốt nguyên viên, nghiền và trộn với nước, thức ăn mềm như nước sốt táo và sử dụng ngay trước khi ăn/uống.

- Ngoài ra có thể cho viên thuốc đã nghiền ra với một ít nước rồi đổ qua ống thông dạ dày, sau đó cho thêm nước.

Liều dùng

Thuốc Xarelto 15mg có thể dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều dưới đây:

- Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở người bị rung nhĩ:

+ Liều tối đa khuyến cáo với hàm lượng 20mg/lần/ngày. Bệnh nhân suy thận có độ thanh thải Creatinin 15 - 49 ml/phút: 15 mg/lần/ngày.

+ Có thể dùng trong thời gian dài.

- Điều trị dự phòng và tái phát DVT và PE:

+ Liều khuyến cáo 1 viên/lần, ngày 2 lần trong 3 tuần đầu tiên.

+ Liều duy trì sau đó: 20mg/lần/ngày. Có thể giảm xuống liều 15mg ở người suy thận có độ thanh thải Creatinin 15 - 49 ml/phút.

- Bệnh nhân đã được PCI có đặt Stent: 15mg/lần/ngày hoặc 10mg/lần/ngày với bệnh nhân suy thận trung bình.

- Người cần chuyển nhịp: Dùng ít nhất 4 giờ trước khi chuyển nhịp.

- Không dùng cho các đối tượng sau:

+ Trẻ em, thanh thiếu niên dưới 18 tuổi.

+ Bênh nhân xơ gan có Child Pugh B và C.

+ Người suy thận nặng có độ thanh thải Creatinin dưới 15 ml/phút.

- Không cần điều chỉnh liều ở người cao tuổi theo giới tính hoặc cân nặng cơ thể, suy thận có độ thanh thải Creatinin 50-80 ml/phút.

- Chuyển từ thuốc kháng vitamin K sang thuốc Xarelto:

+ Ở bệnh nhân điều trị dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân: Nên chuyển thuốc khi định lượng chỉ số INR ≤ 3.

+ Ở bệnh nhân điều trị và dự phòng tái phát DVT, PE, nên chuyển thuốc khi INR ≤ 2,5.

- Chuyển từ thuốc Xarelto sang thuốc kháng vitamin K:

+ Có nguy cơ chống đông máu không đầy đủ trong thời gian chuyển thuốc. Cần thận trọng khi chuyển thuốc.

+ Sử dụng đồng thời 2 thuốc cho đến khi chỉ số INR ≥ 2.

- Chuyển từ thuốc chống đông đường tiêm sang thuốc Xarelto: Uống Xarelto 0-2 giờ trước lần dùng tiếp theo của thuốc tiêm hoặc khi ngưng các thuốc truyền tĩnh mạch liên tục.

- Chuyển từ thuốc Xarelto sang thuốc chống đông đường tiêm: Bắt đầu liều đầu tiên của thuốc chống đông đường tiêm vào thời điểm dùng liều thuốc Xarelto tiếp theo.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều:

+ Nếu dùng liều 20mg/lần/ngày: Uống bổ sung ngay khi nhớ ra. Ngày hôm sau tiếp tục uống 1 lần/ngày như bình thường. Không dùng gấp đôi để bù liều.

+ Dùng 15mg/lần, ngày 2 lần: Uống ngay khi nhớ ra để đảm bảo 30 mg/ngày. Có thể uống 2 viên 15mg cùng lúc trong trường hợp này.

Quá liều:

- Một số trường hợp quá liều lên đến 600mg nhưng không ghi nhận biến chứng chảy máu hoặc các phản ứng bất lợi khác.

- Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu, chỉ thực hiện các biện pháp hỗ trợ và điều trị triệu chứng, có thể dùng than hoạt. Thẩm tách máu không có tác dụng trong trường hợp này.

Chống chỉ định

Thuốc Xarelto 15mg không dùng cho các đối tượng sau:

- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Có nguy cơ chảy máu nghiêm trọng hoặc chảy máu nghiêm trọng trên lâm sàng.

- Đang sử dụng máu thuốc chống đông nhóm Heparin và các dẫn xuất của chúng, thuốc chống đông máu dạng uống.

- Phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Người bệnh gan đi kèm rối loạn đông máu và nguy cơ chảy máu như xơ gan với xếp lớp Child Pugh B và C.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ đã được đã được báo cáo trong quá trình sử dụng thuốc Xarelto 15mg là:

- Phổ biến:

+ Thiếu máu, chảy máu cam, chảy máu nướu răng, ho ra máu.

+ Xuất huyết ở mắt, đường tiêu hóa.

+ Khó tiêu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, táo bón.

+ Đau bụng và dạ dày ruột.

+ Tăng Transaminase, suy thận.

+ Sốt, phù ngoại vi, giảm sức lực và năng lực, choáng váng, nhức đầu.

+ Xuất huyết đường tiết niệu sinh dục, xuất huyết sau phẫu thuật đụng dập.

+ Hạ huyết áp, tụ máu, xuất huyết dưới da.

+ Đau ở đầu chi, ngứa, phát ban.

- Ít gặp:

+ Nhịp tim nhanh, tăng tiểu cầu.

+ Chảy máu trong khớp.

+ Xuất huyết nội sọ và não.

+ Cảm thấy không khỏe (khó chịu), bất tỉnh.

+ Bất thường chức năng gan.

+ Viêm da dị ứng, phản ứng dị ứng.

+ Tăng các chỉ số LDH, GGT, Bilirubin, Phosphatase, Lipase, Amylase.

+ Dịch tiết ra từ vết thương.

- Hiếm gặp:

+ Phù cục bộ, giả phình mạch, vàng da.

+ Chảy máu cơ.

- Không rõ tần suất: Phù dị ứng, phù mạch, viêm gan, tắc mật, giảm tiểu cầu.

Nếu có các tình trạng bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Một số báo cáo về tương tác của thuốc Xarelto 15mg với các thuốc khác đã được ghi nhận:

- Rivaroxaban không gây ức chế hay cảm ứng CYP3A4.

- Thuốc ức chế CYP3A4 như Ketoconazol, Clarithromycin, Erythromycin: Giảm thải trừ thuốc qua gan, thận, làm tăng nồng độ và thời gian tác dụng của thuốc.

- Thuốc cảm ứng CYP3A4 như Phenytoin, Carbamazepine làm giảm tác dụng của thuốc.

- NSAIDs, thuốc ức chế kết tập tiểu cầu: Có thể làm tăng nguy cơ chảy máu, do đó cần theo dõi chặt chẽ khi dùng các thuốc này.

- Enoxaparin không ảnh hưởng tới thuốc.

- Không có tương tác giữa Warfarin và Rivaroxaban.

Báo cho bác sĩ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng để được điều chỉnh liều phù hợp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Nghiên cứu trên chuột và thỏ cho thấy, thuốc qua được hàng rào nhau thai, có nguy cơ gây chảy máu nội sinh. Chưa xác định nguy cơ gây quái thai ở phụ nữ mang thai. Không dùng cho phụ nữ mang thai.

- Thuốc bài tiết qua sữa mẹ, chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc với trẻ bú mẹ. Không dùng ở phụ nữ cho con bú hoặc ngừng cho con bú khi sử dụng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Xarelto 15mg có thể gây ra các tác dụng phụ như ngất, chóng mặt. Không lái xe và vận hành máy móc khi dùng thuốc xuất hiện những triệu chứng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Tá dược của thuốc chứa Lactose, không dùng ở người không dung nạp được Galactose.

- Nếu có biểu hiện chảy máu, cần ngưng điều trị và báo cho bác sĩ ngay.

- Thận trọng khi dùng thuốc ở người có nguy cơ chảy máu nghiêm trọng, bệnh nhân suy thận.

- Không nên dùng ở đối tượng phẫu thuật gãy xương đùi.

- Áp dụng các biện pháp tránh thai hiệu quả để tránh mang thai khi đang dùng thuốc.

- Nên định kỳ đến khám tại bệnh viện để kiểm tra sức khỏe và điều chỉnh việc dùng thuốc cho phù hợp với tình trạng của bệnh nhân.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

- Nhiệt độ dưới 30 độ C

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Xarelto 15mg giá bao nhiêu tiền? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được bán tại một số nhà thuốc trên toàn quốc với giá bán khác nhau.

Để mua được thuốc chính hãng, giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website.

Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, chất lượng đảm bảo cùng với giá tốt nhất đến tay người mua hàng. Sức khỏe của bạn là sự quan tâm lớn nhất của đội ngũ Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Xarelto 15mg có tốt không? Hiệu quả như thế nào? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Được đánh giá là một trong các thuốc phòng huyết khối thế hệ mới hiệu quả và an toàn cao trong việc ngăn ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch.

- Có thể uống trước/sau khi ăn tùy ý.

Nhược điểm

- Không dùng ở phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Có thể gây sốt, choáng váng, phù ngoại vi khi sử dụng.

Sản phẩm tương tự
Zimicard 500mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Puritan's Pride Ginkgo Biloba 120mg - Viên bổ não
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hugomax
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PT-Colin
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kakama
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Hoạt huyết dưỡng
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GINKO EYES Gold - Giảm đau đầu, mất ngủ, chóng mặt
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tuần hoàn não Thái Dương - Giảm hoa mắt, chóng mặt, đau đầu
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Memofit
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurokinat
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerecaps
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bvinko
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết Nhất Nhất
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seovice
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerecozin 500mg
660.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AtiLeucine 500mg/5ml
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldpacetam
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Biloba 60mg Nature's Bounty
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Capriles 800mg/10ml
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinphacetam 400mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nupigin 1200mg/10ml - Điều trị thiếu máu não
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SunnyRoitin
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sticolic 500mg/2ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết CM7 Nhất Long
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Onagin Forte
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NaminGinko 80
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Ginforte CHC
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aphagluco 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Green Living Nature Gift
365.500đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kozo Hoạt Huyết - Tiền Đình
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Ginmacton 40
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neu-Stam 800
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lab Well Brain Aid
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Tonamax
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spasticon
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cebraton
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam 400mg Traphaco
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholinsmax
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mydocalm 50mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 120ml
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dicenin
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 20mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 10mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mydocalm 150mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gliatilin 1000mg/4ml - Phục hồi sau ĐỘT QUỴ
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Myatamet
655.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Strocit 500
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kungcef 500mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gliatilin 400mg - Giải pháp cho người đột quỵ
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nivalin 2.5mg/ml - Điều trị ALZHEIMER
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gintana 120mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cebrium
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boricetam 400mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicolin A.T 500mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metiocolin
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerebrolysin 10ml
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flypit 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerebrolysin 5ml
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Hàn Quốc (Hộp đỏ)
1.180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase 2000FU Orihiro
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otiv 30 viên
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neni 800
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difosfocin 1000mg/4ml
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nivalin 5mg
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm JEIL-BRA Inj.
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolaczor
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiền đình Nhất Long
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 1000mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davinfort - 800mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promelain 1g - Tăng cường MINH MẪN
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Torvazin 10mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Torvazin 20mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piratab 800mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sopelen Tab. 500mg
930.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin STELLA 81mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sekaf 500mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyramet 800mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newomi 500mg/2ml
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basocholine 500mg
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vasoclean Sol
705.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Robuton 1g/4ml Inj.
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apharmcetam 400mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unioncolin 1g Inj. - Điều trị tai biến mạch máu não
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Histudon
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akogin plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aeyerop
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SeaBibol 1g/4ml
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DHA Neuro IQ
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Langitax 20
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurodar
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brain UK Plus New - Tăng tuần hoàn não, giảm đột quỵ
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm Brainact 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koipy 120mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vakule 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Super Power Citicoline
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyercolin 500mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên bổ não Ginkgo Biloba 360mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lumbrotine
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeGinmacton Inj 17,5mg/5ml
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naatrapyl 1g/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên bổ não CHC Ginkgo - Tăng cường tuần hoàn não
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase HDPharma
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Biloba 120mg With Vinpocetine - Cải thiện tuần hoàn não
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceginkton
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CQC Blugin Q10
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeginmacton 120
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginbreton forte
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginbreton
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phục Phong Đơn
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NattoPaste
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naciti 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ