Visulin 0,75g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA1054
(4.50 sao/ 4 lượt đánh giá)

Thuốc Visulin 0,75g chứa thành phần chính Ampicillin, Sulbactam. Thuốc được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn ổ bụng, da và cấu trúc da, phụ khoa gây ra bởi các chủng sinh Beta - Lactamase.

Hộp 10 lọ Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm VCP
Cách dùng? Dùng đường tiêm truyền
Đối tượng? Trên 1 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất cứ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
110.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Visulin 0,75g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm.

Thành phần

1 lọ thuốc có chứa:

- Ampicillin 0,5g.

- Sulbactam 0,25g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính trong công thức

- Thuốc Visulin 0,75g được phối hợp giữa Ampicillin Natri và Sulbactam Natri với tỷ lệ cố định Ampicillin : Sulbactam = 2 : 1.

- Ampicillin:

+ Là kháng sinh bán tổng hợp, có phổ tác dụng rộng.

+ Cơ chế: Ức chế sinh tổng hợp Mucopeptid của thành tế bào vi khuẩn.

- Sulbactam: Là một Acid Sulfon Penicillanic, có hoạt tính ức chế cả 2 loại Beta - Lactamase qua trung gian Plasmid và nhiễm sắc thể.

- Kết hợp 2 thành phần trên giúp:

+ Tạo ra một tác dụng hiệp đồng diệt khuẩn.

+ Mở rộng phổ kháng khuẩn của Ampicillin đối với nhiều loại vi khuẩn sinh Beta - Lactamase đã kháng lại Ampicillin khi dùng đơn độc.

- Phổ tác dụng: Vi khuẩn Gram dương, vi khuẩn Gram âm, vi khuẩn kỵ khí.

Chỉ định

Thuốc Visulin 0,75g được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Nhiễm khuẩn ổ bụng: Gây ra bởi các chủng sinh Beta - Lactamase như Klebsiella spp., Escherichia coli, Bacteroides spp., Enterobacter spp.

- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: Gây ra bởi các chủng sinh Beta - Lactamase như Enterobacter spp., Staphylococcus aureus, Bacteroides fragilis, Klebsiella spp., Escherichia coli,...

- Nhiễm khuẩn phụ khoa: Gây ra bởi các chủng sinh Beta - Lactamase như Escherichia coli, Bacteroides spp. (bao gồm Bacteroides fragilis).

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường tiêm: Tiêm bắp sâu, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch.

- Cách dùng:

+ Tiêm bắp: Hòa tan 1 lọ thuốc với 1,6ml nước cất pha tiêm hoặc dung dịch Lidocain Hydroclorid 0,5% hay 2%, nên sử dụng trong vòng 1 giờ sau khi pha.

+ Tiêm tĩnh mạch: Hòa tan 1 lọ thuốc từ 2 - 4ml nước cất pha tiêm, tiêm tĩnh mạch chậm từ 10 - 15 phút.

+ Truyền tĩnh mạch: Pha loãng dung dịch tiêm tĩnh mạch với 50 - 100ml dịch pha loãng tương hợp, truyền tĩnh mạch trong vòng 15 - 30 phút. Thời gian sử dụng dung dịch truyền tĩnh mạch tùy thuộc vào từng loại dung môi pha loãng cụ thể.

Liều dùng

Tham khảo liều sau đây: Liều được tính trên Ampicillin/Sulbactam tỷ lệ 2 : 1.

Người lớn: 

- Dùng 1,5 - 3g/lần, cứ 6 giờ một lần. Tổng liều của Sulbactam không vượt quá 4g/ngày.

- Liều sử dụng hàng ngày phụ thuộc vào mức độ nhiễm khuẩn:

+ Nhiễm khuẩn nhẹ: 1,5-3g/ngày.

+ Nhiễm khuẩn vừa: Liều tối đa 8 lọ.

+ Nhiễm khuẩn nặng: Liều tối đa 16 lọ.

Trị lậu không biến chứng: Tiêm bắp 1 liều duy nhất 2 lọ hoặc 4 lọ hay phối hợp với uống 1g Probenecid.

Trẻ em từ 1 tuổi trở lên: Dùng liều 0,2g Ampicillin + 0,1g Sulbactam/kg/ngày chia thành các liều nhỏ, truyền tĩnh mạch cách nhau 6 giờ.

- Trẻ em có cân nặng trên 40kg: Liều khuyến cáo là liều dành cho người lớn và tổng liều của Sulbactam không vượt quá 4g/ngày.

- Người lớn và trẻ em: Điều trị thường tiếp tục cho đến khi hết sốt 48 giờ. Thời gian thường 5 - 14 ngày, có thể kéo dài nếu cần.

Người bệnh suy thận: Liều dùng và khoảng cách liều cần được điều chỉnh theo mức độ suy thận (độ thanh thải Creatinin), độ trầm trọng của nhiễm khuẩn và chủng gây bệnh.

- Độ thanh thải Creatinin ≥ 30ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g trong 6 - 8 giờ.

- Độ thanh thải Creatinin 15 - 29ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g  trong 12 giờ.

- Độ thanh thải Creatinin 5 - 14ml/phút/1,73m²: Liều dùng 1.5 -3g trong 24 giờ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên hạn chế được hiện tượng quên liều. Nếu không may xảy ra phải báo lại ngay với bác sĩ.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Các phản ứng thần kinh, kể cả co giật.

+ Cách xử trí: Nếu có bất cứ biểu hiện bất thường nào, cần liên hệ ngay và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ. Thẩm phân máu khi cần thiết.

Chống chỉ định

Thuốc Visulin 0,75g không được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Tiền sử vàng da ứ mật hoặc rối loạn chức năng gan khi sử dụng Ampicillin/Sulbactam trước đây.

- Dị ứng với kháng sinh nhóm Penicillin và Cephalosporin.

- Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn, nhiễm Virus Herpes.

Tác dụng không mong muốn

Báo cáo trên lâm sàng cho thấy có thể gặp các tác dụng ngoài ý muốn trong quá trình điều trị như:

Trên người lớn, bệnh nhân nhi:

- Thường gặp: Viêm tĩnh mạch huyết khối, tiêu chảy, đau tại vị trí tiêm, viêm tĩnh mạch, phát ban.

- Ít gặp:

+ Mày đay, buồn nôn, khó chịu, đau ngực, viêm lưỡi, mẩn ngứa, viêm đại tràng màng giả, nôn, bí tiểu, đau đầu, viêm dạ dày, mày đay.

+ Buồn nôn, phù, hồng ban đa dạng, giảm bạch cầu hạt, nhiễm Candida, mệt mỏi, tiểu khó, đầy hơi chướng bụng, sốc phản vệ.

Tác dụng phụ hậu mại:

- Tiêu hóa: 

+ Viêm gan ứ mật, vàng da, tiêu chảy liên quan đến Clostridium difficile, thay đổi chức năng gan.

+ Tăng Bilirubin máu, viêm dạ dày, niêm mạc lưỡi đen, viêm miệng.

- Hệ thống miễn dịch: Quá mẫn, có thể sốc phản vệ gây tử vong.

- Thận và hệ tiết niệu: Viêm ống thận.

- Máu và hệ thống bạch huyết: Giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết, mất bạch cầu hạt (thường phục hồi sau khi ngừng điều trị), test Coombs dương tính giả.

- Vị trí tiêm: Phản ứng tại nơi tiêm.

- Da và cấu trúc da: 

+ Nổi mày đay, độc trên da hoại tử biểu bì, hội chứng Stevens - Johnson.

+ Hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính, ban đỏ, viêm da tróc vảy.

- Hệ thống thần kinh trung ương: Co giật.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp thuốc Visulin 0,75g với những thuốc sau:

- Allopurinol: Gây gia tăng tần suất phát ban trên người bệnh có Acid Uric cao.

- Aminoglycosid: Tương kỵ rõ rệt và mặt lý hóa, có thể làm mất hoạt tính thuốc này trên in vitro.

- Probenecid: Kéo dài và làm tăng nồng độ của Ampicillin và Sulbactam trong huyết thanh.

- Xét nghiệm tìm Glucose trong nước tiểu bằng phương pháp Đồng Sulfat: Bị ảnh hưởng đến xét nghiệm.

Để tránh các tương tác bất lợi ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị, hãy báo ngay với bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang dùng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Tính an toàn của thuốc trong thời kỳ thai nghén chưa được thiết lập. Nghiên cứu trên chuột cho thấy không có sự thụ tinh bất thường và độc tính trên bào thai. Vì vậy, chỉ dùng thuốc trên phụ nữ mang thai khi thật cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: 

+ Một lượng thuốc nhỏ tiết vào sữa mẹ.

+ Thuốc có thể gây nên những nguy cơ tiềm tàng với trẻ bú mẹ như: Biến đổi vi khuẩn chí ở ruột, tác dụng trực tiếp, cản trở phân tích kết quả nuôi cấy khi trẻ sốt cần làm xét nghiệm.

Do đó, thận trọng sử dụng thuốc trên đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Hiện vẫn chưa có những báo cáo đầy đủ cho thấy các ảnh hưởng trên người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc được kê đơn và bán theo đơn.

- Thuốc có thể gây sốc quá mẫn, nên tìm hiểu tiền sử dị ứng với Penicillin, Cephalosporin và các thuốc khác.

- Sử dụng thuốc có thể gây ra hiện tượng một số vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc, đặc biệt PseudomonasCandida. Cần theo dõi thận trọng người bệnh. Nếu bội nhiễm, ngừng thuốc và sử dụng các biện pháp điều trị thích hợp.

- Thuốc có khả năng gây viêm đại tràng màng giả, cần chẩn đoán phân biệt khi người bệnh bị tiêu chảy trong quá trình điều trị.

- Kê đơn thuốc cho bệnh nhân không bị nhiễm trùng hoặc nhiễm trùng mà không đúng chủng vi khuẩn nhạy cảm có thể tăng nguy cơ kháng thuốc.

- Tránh dùng thuốc cho người bệnh tăng bạch cầu đơn nhân có tỷ lệ cao phát ban đỏ da trong quá trình điều trị bằng Aminopenicillin. 

- Rối loạn chức năng gan, kể cả viêm gan và vàng da ứ mật có liên quan đến việc sử dụng thuốc, nhiễm độc gan thường hồi phục. Tuy nhiên, đã có những trường hợp tử vong. Chức năng gan nên được theo dõi đều đặn ở bệnh nhân suy gan.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Visulin 0,75g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Visulin 0,75g được bán tại các cơ sở đạt tiêu chuẩn GPP trên toàn quốc. Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Hãy là người tiêu dùng thông thái trong việc lựa chọn những sản phẩm chất lượng, tránh tiền mất tật mang. Chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ TẬN TÂM NHẤT. Sự hài lòng của khách hàng luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Visulin 0,75g  có tốt không? Có hiệu quả không? Để biết một sản phẩm có hiệu quả không, cần chú ý những điểm sau đây:

- Thứ nhất: Phải mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng đảm bảo.

- Thứ 2, tuân thủ theo hướng dẫn điều trị, hạn chế quên liều, quá liều hay tự ý bỏ điều trị.

Tiếp theo hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc điều trị hiệu quả nhiễm khuẩn ổ bụng, da và cấu trúc da, phụ khoa gây ra bởi các chủng sinh Beta - Lactamase.

- Sản xuất theo công nghệ hiện đại nên chất lượng sản phẩm tốt.

- Giá cả hợp lý.

Nhược điểm

- Do là dạng tiêm nên cần phải thực hiện bởi nhân viên y tế.

- Thận trọng sử dụng thuốc với phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactronil
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacerax 125mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mikrobiel 400mg/250ml
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabamox 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Volexin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getmoxy 400mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 250mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stafloxin 200
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef Inj. 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg TW1
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300mg TV.Pharma
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Claminat 500mg/62,5mg
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 1g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synergex 625
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenofxin 200mg - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn nặng
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clogin Elle
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lomexin 1000mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meseptic
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 300
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolife Vagicare
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ