Vinsolon 40mg

Thuốc kê đơn - Chống viêm
T437
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Vinsolon 40mg có thành phần chính Methylprednisolon. Tác dụng trong điều trị những bệnh dị ứng, viêm loét đường ruột, bệnh lao, viêm màng não...

Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 1 ống dung môi Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Vĩnh Phúc
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
170.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Vinsolon 40mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 1 ống dung môi.

Dạng bào chế

Thuốc tiêm bột đông khô.

Thành phần

Mỗi ống có chứa:

- Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg.

- Tá dược vừa đủ 1 lọ

Ống dung môi pha tiêm:

- Benzyl alcohol 9mg.

- Nước cất pha tiêm vừa đủ 1ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần

- Là một glucocorticoid tổng hợp thuộc dẫn xuất 6 - alpha - methyl của prednisolon. -

- Tác dụng chống viêm hoặc ức chế miễn dịch:

+ Chống viêm do làm giảm sản xuất, giải phóng các chất trung gian hóa học gây viêm gây viêm như histamin, prostaglandin, leucotrien… Vì vậy làm giảm các triệu chứng ban đầu của quá trình viêm. Đồng thời ức chế các bạch cầu liên kết vào các thành mạch bị tổn thương và di chuyển, lưu trú các vùng bị tổn thương, làm giảm tính thấm ở vùng đó. Do đó mà các tế bào bạch cầu đến ít vùng bị tổn thương, làm giảm thoát mạch, sưng, phù, đau.

+ Ức chế miễn dịch làm giảm đáp ứng với các phản ứng chậm và tức thì (typ III và typ IV). Cơ chế do: ức chế tác dụng độc của các phức hợp kháng nguyên - kháng thể gây ra viêm mạch dị ứng ở da. Nó tác động lên lymphokin, tế bào đích và đại thực bào, corticosteroid giúp giảm quá trình viêm da tiếp xúc do dị ứng. Bên cạnh đó là ngăn cản các lympho bào T, cùng với các đại thực bào nhạy cảm tới các tế bào đích. Khả năng chống tế bào tăng sinh làm giảm mô tăng sản đặc trưng của bệnh vảy nến

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Bệnh da liễu: Bệnh hồng ban đa dạng nặng (hay còn gọi là hội chứng Stevens - Johnson).

- Bệnh dị ứng: Hen phế quản, sốc phản vệ, viêm mũi dị ứng theo mùa mạn tính nặng, phù mạch thần kinh.

- Bệnh đường ruột: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn.

- Bệnh đường hô hấp: Hít phải dịch dạ dày, bệnh lao tiềm tàng hoặc tiến triển (kết hợp với hóa trị liệu chống lao thích hợp).

- Bệnh thần kinh:

+ Đợt cấp của bệnh đa xơ cứng (MS) dạng tái phát - thuyên giảm.

+ Phù não thứ phát do khối u não.

- Các bệnh khác: Viêm màng não do lao (kết hợp với hóa trị liệu kháng lao thích hợp), thải ghép. 

Cách dùng

Cách sử dụng

- Đường tiêm: Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch. Thông thường tiêm tĩnh mạch thích hợp cho các tình trạng khẩn cấp.

- Chuẩn bị dung dịch tiêm: Hút toàn bộ lượng dung môi vào lọ bột đông khô, lắc đến khi bột thuốc tan hoàn toàn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

- Người lớn:

+ Liều ban đầu có thể lên đến 500 mg.

+ Trong điều trị thải ghép cần dùng liều 1 g/ngày.

+ Có thể kéo dài trong khoảng 48 - 72 giờ cho đến khi bệnh nhân ổn định. Nếu điều trị kéo dài có thể tăng phản ứng phụ trầm trọng hơn.

- Trẻ em:

+ Liều cao để điều trị các bệnh huyết học, thấp khớp, suy thận, da.

+ Liều được khuyến cáo: 30 mg/kg/ngày, tối đa là 1 g/ngày.

+ Điều trị các phản ứng thải ghép, tiêm liều 10 - 20 mg/kg/ngày cho đến 3 ngày, tối đa là 1 g/ngày.

+ Điều trị hen, một liều 1 - 4 mg/kg/ngày trong 1 - 3 ngày.

- Bệnh nhân cao tuổi:

+ Chưa có dữ liệu về giảm liều cho người cao tuổi.

+ Cân nhắc lợi ích và nguy cơ khi dùng corticosteroid cho người cao tuổi.

+ Trong quá trình điều trị, giám sát lâm sàng nên được thực hiện.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Gây độc tính cấp và rối loạn chuyển hóa glucocorticoid (rất hiếm gặp). Làm nặng hơn các bệnh từ trước như rối loạn điện giải, nhiễm trùng, viêm loét đường tiêu hóa, tiểu đường, phù nề… 

+ Dùng lặp đi lặp lại với liều cao gây hoại tử gan, tăng amylase.

+ Tiêm tĩnh mạch liều cao gây chậm nhịp tim, loạn nhịp thất.

+ Liều thường xuyên lặp đi lặp lại kéo dài: hội chứng Cushing.

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời. Điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ khi cần thiết.

Chống chỉ định

Thuốc Vinsolon 40mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Nhiễm nấm toàn thân, ngoại trừ điều trị kháng khuẩn gây phù não ở bệnh sốt rét.

- Dùng đường tiêm nội tủy.

- Dùng vắc xin sống ở những bệnh nhân sử dụng liều ức chế miễn dịch của corticosteroid.

- Trẻ đẻ non và trẻ sơ sinh do thuốc có chứa alcol benzylic.

- Bệnh nhân dị ứng với protein sữa bò. 

Tác dụng không mong muốn

Cần thận trọng các tác dụng phụ trong quá trình sử dụng như sau: 

- Thường gặp:

+ Tăng tính nhạy cảm và mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng.

+ Hội chứng Cushing.

+ Giữ natri, giữ nước.

+ Phản ứng tâm thần như: rối loạn tình cảm (bao gồm kích thích, hưng phấn, chán nản và không ổn định tâm trạng, sự phụ thuộc thuốc và suy nghĩ tự tử), rối loạn giấc ngủ, các phản ứng thần kinh (bao gồm cả hưng cảm, ảo giác và tâm thần phân liệt), rối loạn hành vi, dễ cáu gắt, lo âu…

+ Đục thủy tinh thể dưới bao.

+ Tăng huyết áp.

+ Loét dạ dày tá tràng (nguy cơ thủng loét dạ dày và xuất huyết loét dạ dày).

+ Phù ngoại biên, bầm máu, teo da (da mỏng), mụn trứng cá.

+ Chậm phát triển (ở trẻ em), loãng xương, yếu cơ.

+ Chậm chữa lành vết thương.

+ Giảm kali máu (mất kali).

- Không biết:

+ Nhiễm trùng cơ hội, sự tái phát của bệnh lao tiềm tàng.

+ Bệnh Sarcoma Kaposi.

+ Tăng bạch cầu.

+ Quá mẫn cảm với thuốc: phản vệ có/không có suy tuần hoàn, ngừng im, co thắt phế quản.

+ Suy tuyến yên (bao gồm ức chế trục dưới đồi - tuyến yên - tuyến thượng thận).

+ Hội chứng cai thuốc (như sốt, đau cơ, đau khớp, ngứa da, đau đớn, viêm mũi, viêm kết mạc, các nốt sần và sụt cân).

+ Giảm dung nạp glucose, nhiễm toan, rối loạn lipid máu, các khối u dưới da (lipoma) hoặc ngoài màng cứng, tăng nhu cầu sử dụng insulin (hoặc các thuốc hạ đường huyết sử dụng theo đường uống ở người bị tiểu đường), tăng urê máu, tăng cảm giác thèm ăn (gây tăng cân).

+ Tăng áp lực nội sọ kèm phù gai thị (hay là tăng áp lực nội sọ lành tính), chóng mặt, đau đầu, co giật, mất trí nhớ, rối loạn nhận thức.

+ Tăng nhãn áp, đợt cấp của bệnh do virus hoặc nấm mắt, suy giác mạc, mỏng giác mạc, phù gai thị cùng với tổn thương thần kinh thị giác.

+ Suy tim sung huyết ở người bệnh nhạy cảm, loạn nhịp tim.

+ Hạ huyết áp, huyết khối.

+ Nấc cụt.

+ Xuất huyết dạ dày, thủng ruột, viêm tụy, bệnh tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn, viêm phúc mạc, viêm thực quản gây loét, viêm thực quản, nhiễm Candida thực quản, đau bụng, đầy bụng.

+ Viêm gan, tăng enzym gan.

+ Phù mạch, giảm hoặc tăng sắc tố da, phát ban, ban xuất huyết, vận da, rậm lông.

+ Hoại tử xương, ban đỏ, ngứa, mề đay, gãy xương bệnh lý, suy nhược cơ bắp, bệnh cơ, bệnh khớp do thần kinh, đau khớp, đau cơ.

+ Kinh nguyệt không đều, vô kinh.

+ Chóng mặt, phản ứng tại chỗ tiêm, mệt mỏi, khó chịu, triệu chứng cai nghiện.

+ Sau khi điều trị kéo dài nếu giảm liều quá nhanh corticosteroid nguy cơ suy thượng thận cấp, hạ huyết áp và tử vong.

+ Tăng alanin aminotransferase (ALT, SGPT) và aspartat aminotransferase (AST, SGOT), tăng phosphatase kiềm, tăng áp lực nội nhãn, giảm dung nạp carbohydrat, calci nước tiểu tăng, ức chế các phản ứng để kiểm tra da.

+ Vỡ gân (đặc biệt là các gân Achilles).

+ Gãy xương sống (gãy xương cột sống). 

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Các chất ức chế CYP3A4 như các thuốc macrolid kháng khuẩn (troleandomycin), kháng khuẩn (isoniazid, nước bưởi): Làm gia tăng nồng độ trong huyết tương của methylprednisolon, cần điều chỉnh liều để tránh ngộ độc.

- Các chất cảm ứng CYP3A4 như thuốc kháng sinh chống lao (rifampicin), thuốc chống co giật (phenobarbital, phenytoin): Làm giảm nồng độ trong huyết tương của methylprednisolon, cần tăng liều nếu cần thiết.

- Các chất gây ức chế CYP3A4 (và cơ chất) như thuốc chống nôn (aprepitant, fosaprepitant), thuốc chống nấm… làm thay đổi nồng độ trong huyết tương của corticosteroid.

- Các chất ức chế protease như indinavir, ritonavir... làm tăng nồng độ trong huyết tương của corticosteroid.

-  Ciclosporin: Gây co giật.

- Thuốc chống đông máu đường uống: Nên được giảm sát khi dùng do Methylprednisolon làm thay đổi tác dụng của thuốc này.

- Thuốc kháng cholinergic (thuốc chẹn thần kinh cơ): Gây bệnh cơ cấp tính.

- Thuốc kháng cholinergic: Làm giảm tác dụng của thuốc này.

- Thuốc điều trị đái tháo đường: Tăng nồng độ glucose trong máu, điều chỉnh thuốc này khi cần thiết.

- Các chất ức chế aromatase (aminoglutethimid): làm trầm trọng thêm các rối loạn nội tiết gây ra khi dùng glucocorticoid kéo dài.

- Thuốc chống viêm không steroid NSAIDs (aspirin liều cao): Gây tăng tỷ lệ xuất huyết tiêu hóa và viêm loét và tăng độ thanh thải aspirin liều cao gây giảm nồng độ salicylat. Ngừng dùng thuốc methylprednisolon làm tăng nồng độ salicylat, từ đó tăng nguy cơ nhiễm độc salicylat.

- Thuốc lợi tiểu giảm kali huyết: Làm hạ kali máu. Nên theo dõi nồng độ kali huyết một cách chặt chẽ. Vì vậy, Corticosteroid đối kháng tác dụng của thuốc lợi tiểu.

- Amphotericin B, xanthen, hoặc các thuốc chủ vận beta: Có thể hạ kali máu.

- Thuốc hạ huyết áp: Corticosteroid đối kháng tác dụng hạ huyết áp của thuốc này.

- Glycosid tim: Tăng nguy cơ hạ kali máu.

- Mifepriston: Tác dụng của corticosteroid có thể giảm 3 - 4 ngày sau khi dùng thuốc này.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Thuốc không qua được nhau thai. Nhưng chưa có nghien cứu đầy đầy đủ khi sử dụng trên đối tượng này. Chỉ sử dụng khi đánh giá giwuxa lợi ích và nguy cơ.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài tiết một lượng nhỏ vào trong sữa mẹ. Cân nhắc khi sử dụng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ mệt mỏi, rối loạn thị giác, chóng mặt, chóng ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Không nên dùng thuốc trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Có thể che dấu các triệu chứng của nhiễm trùng và xuất hiện nhiễm trùng mới.

- Cần tránh tiếp xúc với bệnh thủy đậu, bệnh sởi do tăng nhạy cảm với nấm và nhiễm trùng.

- Không tiêm vaccin sống ở người bị suy giảm miễn dịch.

- Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân bị lao do làm bệnh bùng phát.

- Chú ý các tác dụng phụ trong khi dùng thuốc như phản ứng dị ứng, ức chế trục dưới đồi - tuyến yên - tuyến thượng, rối loạn tâm thần… Vì vậy, thận trọng khi dùng cho người bị nhược cơ, người bị động kinh, có yếu tố nguy cơ tim mạch, bệnh nhân đái tháo đường, suy giáp.

- Thuốc có chứa alcol benzylic không dùng quá 90 mg/kg/ngày cho trẻ còn bú và rẻ nhỏ dưới 3 tuổi.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Vinsolon 40mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy. Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, giá cả cạnh tranh.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Vinsolon 40mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng

- Hiệu quả trong việc giảm viêm và ức chế miễn dịch ở nhiều bệnh lý khác nhau.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn.

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Aerius 0,5mg/ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clarityne Siro
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telfast HD 180mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zyzocete 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nhỏ mũi trẻ em Elossy
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Audocals 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadocort-D
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kenacort Retard 80mg/2ml
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexlacyl 0,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nazoster 0,05% Spr
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Dophazolin 15ml
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mome - air 60
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mome-air 120
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Momesone Cream - Giảm ngứa, viêm da dị ứng, vảy nến
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetimed 10mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Theralene 90ml
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Meseca
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Bostanex 30ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doalgis - Giảm nhanh DỊ ỨNG
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kim Long
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Happy Xoang
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 16mg
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 4mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospay
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nostravin
9.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smart-air 10mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Touxirup 30ml
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Nhi Đơn
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nhỏ mũi Otrivin 0,05%
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flixonase 0,05%
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nasonex 0,05% 60 doses
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loral 10mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fexihist 60ml
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xyzal 5mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông Xoang Tán
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nasalis
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agenytin 15ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fitorhi - F - Đánh bay viêm mũi, viêm xoang
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daleston-D chai 75ml
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acritel 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gefbin 10mg
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Desloratadin 2,5mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zyrtec 10mg
83.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
XyloBalan 0,1%
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Singulair 4mg (cốm)
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Astmodil 4mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fexofenadine 180 - US
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Singulair 10mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kipel 10
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Montiget 4mg (gói)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Singulair 4mg (viên)
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avamys 60 sprays
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Singulair 5mg
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexavel Spray 15ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clarityne 10mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fexostad 60
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo - Dexa 5ml
5.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme CZ10
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telfast BD 60mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daehwa Almetamin
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loravidi 10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gupedon Cap.
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorastad 10mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilaxten 20mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telfor 60
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Desbebe 2.5mg/5ml - Giảm ngay VIÊM MŨI DỊ ỨNG
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telfor 120
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekozitex 10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avamys 120 sprays
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nhỏ mũi người lớn Elossy+
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betalestin (lọ 500 viên)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Aladka 15ml - Chấm dứt ngứa mũi, chảy nước mũi
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brady Syrup 2mg/5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorpheniramin 4 DHG
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasam Trẻ em 70ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oralegic
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorastad 10 Tab.
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymmos
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cezil-D
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betalestin (Hộp 30 viên)
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc nhỏ mũi Iliadin Baby - Thông thoáng mũi xoang
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natri Clorid 0.9% TPC
4.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Montiget 5mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
XyloBalan 0,05%
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bebemarks Pharmaceutial Salt
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cestasin
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mufecin nasal spray 18ml
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zyx 5mg
229.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seasonix Oral Solution
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetirizine STELLA 10mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Histalong
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nozeytin-F
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Astmodil 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benadryl 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Nazal
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pronano Ag nano 70ml
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Momex Nasal Spray
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deslotid 0,5mg/ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rinofil syrup 2,5mg/5ml - Trị dứt điểm viêm mũi dị ứng
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sterimar Allergic Nose
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Meseca Fort
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flutiright 120 liều
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promethazin 90ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monitazone Nasal spray
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pollezin 5mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erolin 1mg/ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Benita Budesonide
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucol 1,25mg/5ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doltuxil F
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trivacin Tana
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TheKatadexan
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Givet-4
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iliadin Child
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Poema
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Astmodil 5mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Delopedil 5mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sinus Plus
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Epidolle 80mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutantop 70ml
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Allergex 8mg
535.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Best GSV
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loratadin-US
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadirizin
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Childestimine New
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
U - THEL Siro
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thytodux
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Ceticent 10
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Mũi - Xoang Rhinassin - OPC - Xua tan nghẹt mũi
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zensonid 0,5mg/2ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glotizin 10mg
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc Thảo dược Xoangspray - Giảm ngay tắc nghẹt mũ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ventek 10mg - GIẢM NGAY hen phế quản
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BenoBoston
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Opesinkast 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Highcera
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aleradin 5mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levcet
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebastine Normon 10mg - Chấm dứt triệu chứng DỊ ỨNG
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EuroDora
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bixofen 180mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Opesinkast 5
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebost
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ictit Syrup 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorucet-10
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ganusa
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticizal 2,5mg/5ml - Giảm ngay VIÊM MŨI DỊ ỨNG
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanacelest
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cebastin 10
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ALLEX
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tadaritin
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celezmin-Nic
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clanoz 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Givet-5
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alergo MAX 50ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rolapain 80mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levoseren Solution
1.400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xonatrix Forte 180mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semozine
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mepoly 10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unorizine Syrup 30ml
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ngũ Sắc Đơn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neocilor syrup
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AgiDexclo 2mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Touxirup 5ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SRK Saltmax
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezinet 5mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hantose 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi Agernin Plus
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaphenin
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Movabis 10mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Movabis 4mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Movabis 5mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetirizine EG 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roblotidin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deslora 5mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atheren 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alegin Spray
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fegra 180
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fegra 60
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alorax 10mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeCezitec 5mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fegra 120
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fexofenadine 60 - HV
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inflagic
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fexofenadin 60 - HV
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerlukast 10
570.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novolegic
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerlukast 5
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urselon 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alzyltec 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Althax 120mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi Toco Season
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Desloderma 5
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi thông xoang Sanfo
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SonaWELL Baby
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bedexlor Tablet (lọ)
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorabay 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lexvotene-S
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch xịt mũi họng Ecto Shine
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ho Thymus SanfoBee
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Loratadin 10
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spray Cosinus
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sona WELL
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deslomeyer
37.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miowan 5
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levoagi 5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AgimFast 180
102.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sketixe 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miowan 10
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofil 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adrenalin 1mg/1ml Vinphaco - Cấp cứu ngay sốc phản vệ
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kortimed
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flazacort 6
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tidocol 400
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentasa 500mg
1.320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentasa Sachet 2g
2.760.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ