Vincristin 1mg

Thuốc - Ung thư
M705
(5.00 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Vincristin 1mg là thuốc điều trị ung thư . Thuốc có tác dụng ức chế sự phân chia tế bào và hủy diệt tế bào khi dùng liều cao nên điều trị ung thư rất hiệu quả.

Hộp 1 lọ bột và 1 ống dung môi Xuất xứ: Hungary
Thương hiệu Gedeon Richter
Cách dùng? Dùng tiêm tĩnh mạch.
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
240.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Vincristin 1mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Gedeon Richter, Hungary

Quy cách đóng gói

Hộp gồm 1 lọ bột đông khô và 1 lọ dung môi pha tiêm 10ml chứa dung dịch NaCl 0,9%.

Dạng bào chế

Bột đông khô pha tiêm.

Thành phần

Trong mỗi lọ bột thuốc có chứa các thành phần sau:

-  Vincristine sulfate 1mg.

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong công thức

Vincristine là alcaloid được chiết xuất từ cây Dừa cạn. Hoạt chất này có tác dụng ức chế tế bào mạnh và hoạt động dựa trên cơ chế liên kết với tubulin, làm ức chế quá trình phân chia tế bào. Khi ở nồng độ cao còn có tác dụng tiêu diệt tế bào. Do đó, Vincristine có tác dụng chống ung thư rất hiệu quả.

Chỉ định

Thuốc Vincristin 1mg được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Bệnh Leukemia.

- Bướu nguyên bào thần kinh.

- Bệnh nhân mắc ung thư vú, ung thư cổ tử cung.

- Bệnh nhân ung thư đại trực tràng.

- Điều trị bệnh bạch cầu nguyên bào lympho cấp, bệnh Hodgkin.

- Sarcoma mô mềm, cơ vân.

- Người mắc bệnh đa u tủy.

- Bệnh u lympho không Hodgkin.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc được bào chế dưới dạng bột đông khô pha tiêm nên dùng thuốc bằng đường tiêm tĩnh mạch. Tuyệt đối không dùng thuốc bằng đường tiêm bắp hay tiêm dưới da và đặc biệt là tiêm trong màng cứng có thể gây nguy hiểm đến tính mạng.

- Pha dung dịch tiêm: Hòa tan bột đông khô trong lọ với ống dung môi NaCl 0,9% đi kèm, tuyệt đối không được thêm bất kỳ chất khác vào dung dịch thuốc. Dung dịch sau khi pha xong được tiêm tĩnh mạch hoặc truyền dịch trong vòng 1 phút.

- Sử dụng thuốc dưới sự giám sát của bác sĩ có chuyên môn, kinh nghiệm lâu năm trong điều trị ung thư.

- Bệnh nhân cần tuyệt đối tuân thủ theo hướng dẫn sử dụng thuốc của bác sĩ.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo dược đưa ra như sau:

- Người lớn: Mỗi tuần dùng một lần với liều 1,0 - 1,4 mg/m2 diện tích bề mặt cơ thể cho một liều đơn, liều tối đa là 2 mg/m2. Tổng liều không được vượt quá 10 - 12 mg/m2 trong một đợt điều trị.

- Trẻ em: Mỗi tuần dùng một lần với liều 1,5 mg/m2 diện tích bề mặt cơ thể cho một liều đơn. Thời gian điều trị từ 4 - 6 tuần.

- Liều điều trị có thể thay đổi tùy theo đáp ứng lâm sàng của bệnh nhân.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Nếu lỡ quên một liều hãy dùng ngay khi nhớ ra. Nếu như liều bỏ quên gần với liều kế tiếp thì hãy bỏ qua và dùng liều như kế hoạch. Tuyệt đối không dùng gấp đôi liều.

- Quá liều: Chưa có báo cáo cụ thể về biểu hiện khi quá liều. Trong trường hợp khẩn cấp hãy liên hệ ngay với bác sĩ để kịp thời xử lý.

Chống chỉ định

Tuyệt đối không sử dụng thuốc Vincristin 1mg trong các trường hợp sau:

- Bệnh nhân có tiền sử bị dị ứng với Vincristine sulfate hay mẫn cảm với bất cứ thành phần của thuốc.

- Bệnh nhân đang điều trị chiếu xạ tia X vùng tĩnh mạch cửa và gan.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng thuốc có thể xuất hiện một số tác dụng phụ sau:

- Thường gặp: Suy giảm chức năng cảm giác, vận động, tăng acid uric huyết, bệnh thận tăng acid uric huyết, rụng tóc.

- Ít gặp: Gây độc trên hệ thần kinh trung ương, chán ăn, táo bón, sụt cân, buồn nôn, nôn, nổi mề đay, giảm natri huyết.

- Hiếm gặp: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, đau họng.

Khi gặp bất kỳ dấu hiệu bất thường nào nghi ngờ liên quan đến việc sử dụng thuốc hãy liên hệ ngay với bác sĩ để có biện pháp can thiệp kịp thời.

Tương tác thuốc

Thuốc Vincristin 1mg có thể xảy ra tương tác với một số thuốc sau:

- Mitomycin C: Gây co thắt phế quản, thở cấp.

- Phenytoin: Do nồng độ trong huyết thanh của Phenytoin có thể giảm, có thể làm tăng nguy cơ co giật.

- L - asparaginase.

- Methotrexat.

- Thuốc chống đông máu.

- Itraconazol.

- Acid glutamic.

Để tránh khỏi những tương tác, bệnh nhân nên cung cấp thông tin về tên những loại thuốc đang dùng cho bác sĩ biết và tư vấn dùng thuốc đúng nhất.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có báo cáo đầy đủ về ảnh hưởng của thuốc khi dùng trên phụ nữ có thai và cho con bú. Để đảm bảo an toàn cần tham khảo ý kiến bác sĩ khi dùng thuốc cho đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Để thuốc nơi khô ráo, thoáng mát.

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.

- Nhiệt độ dưới 25 độ C.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Lưu ý đặc biệt

- Rất thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc kìm tế bào hoặc xạ trị, trường hợp giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu và suy gan.

- Phải thường xuyên kiểm tra công thức máu, nếu số lượng bạch cầu xuống dưới 3000, thì phải tạm ngừng điều trị và dùng kháng sinh dự phòng.

- Kiểm tra Acid uric trong huyết thanh, nên dùng nước và các thuốc lợi tiểu đầy đủ, chất ức chế men xanthine-oxydase (như Allopurinol).

Thuốc Vincristin 1mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Vincristin 1mg được bán ở nhiều cơ sở với giá chênh lệch từ 240.000 - 300.000 đồng. Để mua được thuốc với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số hotline hoặc đặt hàng ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Hiệu quả điều trị nhanh chóng.

- Dễ bảo quản.

Nhược điểm

- Giá thành sản phẩm đắt.

- Thuốc dùng đường tiêm nên khi sử dụng phải có sự giám sát của bác sĩ.

Sản phẩm tương tự
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ASLEM 0.3mg/ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex D 20mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khang U Linh
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trinumax
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Katana
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex 10mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Condova
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate 2.5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tesmon
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berlthyrox 100
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mediphylamin 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isotina 10mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NQV Daily SG
1.270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisufat
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Atiso Vĩnh Tiến
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etex Benkis
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ogentin Glutathion
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swisse Liver Detox 120 tablets
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citropholi
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selenium 200mcg Holista
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincran 1mg/ml
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirpid 10%
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bi-Gmax 1350
1.350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Senoxyd-Q10
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benthasone
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MT - Vikidomi
1.070.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutaone 600
68.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beglutan
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alzen
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixlo Plus
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bocartin 150
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vercyte 25mg
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clofady
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoimex
830.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ficocyte
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albumin-HT
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mediphylamin 500mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mutecium-M 100 viên
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Collagen + AEC Gold 12000mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enzicoba
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 100
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrea 500mg Kapsul
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ