Vincran 1mg/ml

Thuốc - Điều trị ung thư
HM7345
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Vincran 1mg/ml có thành phần chính Vincristin sulfat. Tác dụng trong điều trị những điều trị bệnh ung thư.

Hộp 1 lọ Xuất xứ: Hàn Quốc
Thương hiệu Korea United Pharm
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Bất cứ độ tuổi nào
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
240.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Vincran 1mg/ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Korea United Pharm. Inc.

Địa chỉ: 107, Gongdan-ro, Yeonseo-myeon, Sejong-si, Hàn Quốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ thuốc Vincran 1mg/ml có chứa:

- Vincristin sulfat 1mg.

- Tá dược vừa đủ 1ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Vincristin sulfat

- Thuộc nhóm Alkaloid chống ung thư.

- Cơ chế tác dụng có thể do ức chế mạnh tế bào, liên kết đặc hiệu với Tubulin, từ đó phong bế quá trình tạo thành thoi phân bào (yếu tố cần thiết cho sự phân chia tế bào). Chính vì vậy, Vincristin có tính đặc hiệu trên chu kỳ tế bào và ức chế phân chia tế bào ở giai đoạn giữa.

- Diệt tế bào ở nồng độ cao còn nồng độ thấp hơn làm ngừng phân chia tế bào

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Điều trị bệnh bạch cầu cấp tính.

- Kết hợp với thuốc kháng ung thư khác trong điều trị sarcom lympho, Hodgkin, bướu Wilm, u nguyên bào thần kinh, sarcom cơ vân.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Tiêm tĩnh mạch, mỗi tuần 1 lần, không được uống hoặc những vị trí khác.

- Không được để thuốc nhiễm vào mắt do nguy cơ loét giác mạc, nếu không may dính vào mắt cần rửa với nhiều nước ngay lập tức.

- Thời gian tiêm: trong vòng 1 phút.

- Không thêm bất cứ dung dịch nào trước khi sử dụng, sử dụng bằng 1 ống tiêm khô thích hợp, cần thận với mức liều do độc tính đối với thần kinh phụ thuộc liều.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

- Người lớn: 1,4 mg/m2.

- Trẻ em: 2 mg/m2.

- Trẻ em có trọng lượng từ 10kg trở xuống: khởi đầu 0,05 mg/kg.

- Nồng độ Bilirubin huyết thanh trên 3mg/100ml: giảm 50% liều dùng.

- Nếu mắc Leukemia hệ thần kinh trung ương: cần kết hợp với thuốc khác do Vincristin không qua được hàng rào máu não đủ nồng độ để điều trị.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên hạn chế được hiện tượng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: với liều gấp 10 lần liều chỉ định có thể gây tử vong ở trẻ nhỏ dưới 10 tuổi. Xuất hiện dấu hiệu trầm trọng, tăng quá mức tác dụng phụ với liều thấp hơn từ 3-4 mg/m2. Không được vượt quá 2mg/lần.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Vincran 1mg/ml không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn đối với bất cứ thành phần nào trong công thức.

- Triệu chứng hủy Myelin do hội chứng Charcot-Tooth.

Tác dụng không mong muốn

- Thần kinh: 

+ Khởi đầu dị cảm, giảm cảm giác. Sau đó đau thần kinh, vận động khó khăn. + Khi tiếp tục dùng gây gân sâu mất phản xạ, mất điều hòa, bàn chân rũ, liệt nhẹ, liệt cơ được kiểm soát bởi thần kinh vận động có thể gặp khi không có suy giảm vận động ở nơi khác như cơ thanh quản, cơ ngoài mắt,... 

+ Ngoài ra còn có đau hầu, đau hàm, đau xương, đau tuyến mang tai, đau các chi, đau cơ có thể trầm trọng, co giật, huyết áp tăng. Trẻ còn gặp hô mê sau đó co giật.

- Da: tróc mảng da, rụng tóc, tăng tiết mồ hôi.

- Mắt: teo gai thị kèm mù lòa, mù vỏ não thoáng qua.

- Quá mẫn: phản ứng dị ứng hiếm gặp.

- Huyết học: suy tủy nặng, giảm tiểu cầu, thiếu máu, giảm bạch cầu.

- Nội tiết: giảm Natri huyết.

- Tiêu hóa: buồn nôn, co thắt ở bụng, táo bón, tiêu chảy, loét miệng, liệt tắc ruột, thủng ruột, hoại tử, chán ăn.

- Tim mạch: thay đổi huyết áp. Ở người xạ trị trung thất có thể liên quan đến nhồi máu cơ tim, bệnh động mạch vành.

- Hô hấp: hơi thở ngắn cấp tính, co thắt phế quản nặng.

- Sinh dục, tiết niệu: bệnh thận acid Uric cấp, khó tiểu tiện, đa niệu, bí tiểu mất trương lực bàng quang.

- Khác: loạn ngôn, sốt, đau đầu, giảm thể trọng.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Isoniazid và thuốc khác tác động trên hệ thần kinh: tăng độc tính trên thần kinh của Vincristin.

- Mitomycin-C: co thắt phế quản nặng, thở dốc cấp tính tăng, nếu tiền sử rối loạn chức năng phổi có thể trầm trọng hơn.

- Phenytoin tiêm tĩnh mạch hoặc dạng uống: giảm nồng độ chống co giật và tăng cơn động kinh.

- Ức chế CYP P450 CYP 3A hoặc bị rối loạn chức năng gan: làm tác dụng phụ trên thần kinh cơ xảy ra sớm hơn hoặc nặng hơn của Vincristin.

- L-Asparaginase: nên được uống sau 12 - 24 giờ do giảm độ thanh thải của Vincristin.

- Xạ trị: nên tạm ngưng Vincristin cho đến khi hết xạ trị.

- Methotrexate: tăng hấp thu của chất này.

- Dactinomycin: độc tính gan nghiêm trọng trong điều trị ung thư thận.

- Thay đổi một số kết quả sinh hóa như tế bào tiểu cầu, bạch cầu,...

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: có thể gây tổn hại cho thai. Do đó chỉ sử dụng khi được bác sĩ kê đơn.

- Bà mẹ cho con bú: chưa biết nồng độ Vincristin trong sữa mẹ. Nên cân nhắc ngừng cho con bú trong khi sử dụng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Do nguy cơ tác động lên hệ thống thần kinh, thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng ở đối tượng: suy gan, suy thận, suy tủy xương, nhiễm khuẩn biến chứng, bệnh hô hấp mạn tính, tiền sử bệnh lý thần kinh cơ, thủy đậu.

- Trong quá trình sử dụng phải luôn theo dõi bệnh nhân về bất cứ biến chứng nhiễm trùng nào, nguy cơ dẫn đến tử vong có thể xảy ra.

- Thuốc chứa Methyl Paraben và Propyl Paraben: có thể gây dị ứng. Chứa Natri thận trọng cho người suy tim sung huyết, phù do giữ Natri, suy thận nặng.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Vincran 1mg/ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được cơ sở y tế được cấp phép trên toàn quốc với giá dao động tùy từng cơ sở. Để có hộp thuốc chất lượng tốt, chính hãng với giá ưu đãi nhất thì hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Vincran 1mg/ml có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau

Ưu điểm

- Dạng tiêm đem lại sinh khả dụng cao, hỗ trợ điều trị bệnh ung thư hiệu quả.

- Thực hiện bởi nhân viên y tế nên đảm bảo an toàn.

- So với thuốc tiêu hủy khối u khác, giảm bạch cầu ít xảy ra hơn.

Nhược điểm

- Lọ 1mg/ml cần phải pha cho phù hợp với từng đối tượng bệnh nhân.

- Tử vong có thể xảy ra do quá liều.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ASLEM 0.3mg/ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex D 20mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khang U Linh
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trinumax
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Katana
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex 10mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Condova
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincristin 1mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate 2.5mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tesmon- Thuốc tiêm "TAI YU"
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berlthyrox 100
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mediphylamin 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isotina 10mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NQV Daily SG
1.270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisufat
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Atiso Vĩnh Tiến
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etex Benkis
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ogentin Glutathion
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swisse Liver Detox 120 tablets
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citropholi
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selenium 200mcg Holista
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirpid 10%
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bi-Gmax 1350
1.350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Senoxyd-Q10
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benthasone
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MT - Vikidomi
1.070.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutaone 600
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beglutan
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alzen
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixlo Plus
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bocartin 150
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vercyte 25mg
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clofady
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoimex
830.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ficocyte
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albumin-HT
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ