Vinafolin 0,05mg

Thuốc - Rối loạn hormon nội tiết
HM2312
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Vinafolin 0,05mg có thành phần chính là Ethinylestradiol. Dùng cho điều trị ung thư tiền liệt tuyến, dùng cho phụ nữ mắc các bệnh thời kỳ mãn kinh như rối loạn vận mạch, loãng xương, suy giảm chức năng tuyến sinh dục,...

Hộp 1 vỉ, mỗi vỉ 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Ba Đình
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc sau khi ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
20.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Vinafolin 0,05mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Một viên thuốc Vinafolin 0,05mg gồm có:

- Ethinylestradiol 0,05mg.

- Tá dược vừa đủ một viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ethinylestradiol

- Ethinylestradiol thường được dùng để điều trị thay thế Hormone ở phụ nữ sau thời kỳ mãn kinh và cũng là một thành phần trong thuốc tránh thai.

- Cơ chế tác dụng: Ethinylestradiol khuếch tán thụ động qua màng tế bào rồi gắn vào thụ thể để chuyển đoạn vào trong nhân tế bào, từ đó điều tiết quá trình phiên mã.

- Tác dụng dược lý: làm tăng Estradiol huyết tương, giảm nồng độ LH và FSH, ức chế quá trình tiêu xương, giảm Cholesterol toàn phần.

Chỉ định

Thuốc Vinafolin 0,05mg được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Thay thế Hormone ở nữ trong thời kỳ mãn kinh ở các bệnh như rối loạn vận mạch vừa và nặng,...

- Dự phòng loãng xương.

- Giảm chức năng tuyến sinh dục ở nữ.

- Rối loạn chu kỳ kinh nguyệt.

- Ung thư tuyến tiền liệt.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống với nước lọc. Không dùng loại nước khác nếu không có chỉ định của bác sĩ.

- Thời điểm: có thể uống trong hoặc sau ăn.

Liều lượng

Tùy theo từng bệnh và khả năng đáp ứng của bệnh nhân, thuốc Vinafolin 0,05mg được sử dụng với liều dùng cụ thể như sau:

- Rối loạn vận mạch từ vừa đến nặng do mãn kinh:

- Liều thường dùng là 0,02-0,05mg/ngày.

- Đối với bệnh nhân đáp ứng tốt với thuốc, khi bắt đầu có thể dùng 0,02mg/lần, 2 ngày dùng thuốc 1 lần.

- Với phụ nữ thời kỳ đầu của mãn kinh vẫn còn kinh nguyệt, nên dùng 0,05mg/ngày, dùng theo chu kỳ 21 ngày thì nghỉ 7 ngày.

- Với người có triệu chứng nặng hơn (như cắt buồng trứng), dùng bắt đầu với liều là 0,05mg/lần x 3 lần/ngày, sau khi có đáp ứng thì giảm liều về 0,05mg/ngày.

- Tiếp tục theo dõi đáp ứng của bệnh nhân, dùng liều duy trì thấp nhất có thể mà vẫn đem lại hiệu quả điều trị.

- Thay thế Hormone trong suy giảm chức năng tuyến sinh dục nữ.

- Liều sử dụng là 0,05mg/lần, ngày dùng 3 lần trong vòng 2 tuần đầu của chu kỳ kinh nguyệt, nửa sau sẽ sử dụng Progesteron.

- Sử dụng thuốc theo chu kỳ, dùng 3-6 tháng thì nghỉ 2 tháng.

Quá liều và xử trí khi quên liều

Quên liều:

- Dùng thuốc ngay khi nhớ ra, càng sớm càng tốt.

- Nếu thời điểm nhớ ra gần giờ uống của liều tiếp theo, bỏ qua liều này, tiếp tục uống thuốc theo lịch trình cũ.

- Không uống thêm thuốc để bù liều.

Khi dùng thuốc quá liều có thể thấy buồn nôn, hãy gọi ngay cho bác sĩ để được tham vấn và có biện pháp xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Người đang mang thai hoặc nghi ngờ mang thai.

- Bị u hoặc nghi ngờ có u phụ thuộc Estrogen.

- Chảy máu âm đạo chưa rõ nguyên nhân.

- Viêm tĩnh mạch huyết khối hoặc rối loạn huyết khối nghẽn mạch do dùng Estrogen trước đây.

Tác dụng không mong muốn

Tùy vào liều dùng, thời gian điều trị và giới tính của người bệnh, có thể xuất hiện tình trạng sau:

Thường gặp:

- Buồn nôn, chán ăn, cứng cơ bụng, trướng bụng.

- To vú ở đàn ông, phù, tăng cân nhanh.

Ít gặp:

- Tiêu chảy, nôn, viêm lợi.

- Vô kinh, đau bụng kinh, cường kinh.

- Tăng huyết áp, huyết khối tắc mạch.

- Đau đầu, đau nửa đầu, chóng mặt, thay đổi tình dục.

- Tăng Calci máu, da sẫm màu, kích ứng da.

Hiếm gặp:

- Viêm tĩnh mạch huyết khối, tắc mạch phổi.

- Nhồi máu cơ tim, đột quỵ.

- Vàng da tắc mật.

Khi gặp các triệu chứng như trên, liên hệ ngay với bác sĩ và đến cơ sở y tế gần nhất để có biện pháp điều trị triệu chứng.

Tương tác thuốc

Khi uống thuốc Vinafolin 0,05mg với các thuốc khác, các tương tác có thể gặp như:

- Minocycline: làm tăng sắc tố da.

- Zidovudin, Imipramine: gây độc tính.

- Rifampicin: làm giảm hoạt tính của thuốc Vinafolin 0,05mg do gây cảm ứng Enzym tiểu thể gan, gây tăng chuyển hóa Estrogen.

- Hydrocortison: tăng tác dụng chống viêm do ức chế Hydrocortison chuyển hóa qua gan.

- Thuốc đông máu: bị giảm tác dụng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai:

- Tăng nguy cơ dị tật thai nhi nghiêm trọng bao gồm các khuyết tật về tim mạch và chi.

- Tuyệt đối không sử dụng thuốc khi đang mang thai.

Bà mẹ cho con bú:

- Thuốc có thể bài tiết vào trong sữa mẹ và gây ra các hậu quả nghiêm trọng.

- Để đảm bảo an toàn cho trẻ, nếu thực sự cần thiết, cân nhắc việc ngừng cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây cảm giác buồn nôn, chóng mặt, co cứng cơ bụng, tăng huyết áp, tạo huyết khối gây tắc mạch, thay đổi thị lực. Do đó, chỉ nên sử dụng thuốc cách ít nhất 13 giờ (thời gian bán thải của thuốc) trước khi lái xe hay vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản thuốc nơi khô ráo thoáng mát.

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để tránh tầm với của trẻ em.

Thuốc Vinafolin 0,05mg mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Thuốc Vinafolin 0,05mg được bán tại nhiều nhà thuốc trên toàn quốc với các mức giá khác nhau tùy từng thời điểm. Để được tư vấn, giải đáp các thắc mắc về thuốc, liên hệ với chúng tôi thông qua Website hoặc số Hotline.

Chúng tôi cam kết đem đến cho khách hàng sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng. 

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Vinafolin 0,05mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên dễ bảo quản, hiệu quả tốt.

- Sản phẩm được rất nhiều chuyên gia khuyên dùng.

Nhược điểm

- Dùng trên phụ nữ có thai và cho con bú gây hậu quả nghiêm trọng.

- Không sử dụng được trên đối tượng lái xe, vận hành máy móc.

- Có nhiều tác dụng phụ kèm theo.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Haisamin
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formula for Women
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valiera 2mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Utrogestan 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Estromineral
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soya-Ng 40mg
475.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DHEA 25mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bụng kinh khang
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin E 400 soy
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GLA 100mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao Ích Mẫu Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newzlady
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOY Isoflavones
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ossocal
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Calci 3M
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên ích mẫu OP.CIM
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Louixa
179.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Emmats
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sắc Ngọc Khang ++
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BoniBeauty
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên nữ vương
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Duphaston 10mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgametril 5mg
66.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Progynova 2mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angobin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yasmin
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Climen 21
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Femme-F
870.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An điều kinh
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoàn điều kinh bổ huyết
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tăng sinh lady
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích mẫu PV
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclogest 400mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao Ích mẫu OPC 180ml
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Primolut N
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Điều xuân nguyệt
68.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KingRose An điều kinh
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sâm nhung bổ thận Tadaphaco
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phụ huyết khang
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gotowomen TW3
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andriol Testocaps 40mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tesmon- Thuốc tiêm "TAI YU"
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Androcur
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ