Vaspycar 20mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch
AA3527
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Vaspycar 20mg có thành phần chính Trimetazidin dihydrochlorid. Được dùng để điều trị triệu chứng ở người đau thắt ngực ổn định chưa kiểm soát đầy đủ hoặc không dung nạp với các liệu pháp khác.

Hộp 2 vỉ x 30 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Cùng bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
50.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Vaspycar 20mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Pymepharco - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 30 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

1 viên thuốc có chứa:

- Trimetazidin dihydrochlorid 20mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Trimetazidin dihydroclorid

- Hoạt động như một chất chuyển hóa, chống thiếu máu cục bộ mà không ảnh hưởng đến huyết động ở bệnh nhân thiếu máu tim cục bộ.

- Cơ chế: 

+ Ở tế bào thiếu máu cục bộ, Trimetazidin dihydrochlorid ức chế các men long - chain - 3 - ketoacyl - CoA thiolase dẫn đến ức chế quá trình beta oxy hóa các chất béo.

+ Thúc đẩy oxy hóa glucose giúp tối ưu các quá trình năng lượng tế bào. Vì vậy, trong thời gian thiếu máu, vẫn đảm bảo năng lượng cho cơ thể.

Chỉ định

Thuốc Vaspycar 20mg được sử dụng cho người lớn để hỗ trợ/bổ sung vào liệu pháp trị liệu hiện có nhằm điều trị triệu chứng trên các đối tượng sau:

- Người bệnh đau thắt ngực ổn định không được kiểm soát đầy đủ.

- Bệnh nhân không dung nạp với các liệu pháp điều trị đau thắt ngực khác.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm sử dụng: Cùng bữa ăn.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định chặt chẽ của bác sĩ. Tham khảo liều sau đây:

- Người lớn: Uống 1 viên/lần x 3 lần/ngày.

- Bệnh nhân suy thận mức độ trung bình (độ thanh thải creatinin 30 - 60ml/phút): Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày, sáng và tối.

- Người cao tuổi: Do suy giảm chức năng thận theo tuổi nên có thể có mức độ nhạy cảm Trimetazidin cao hơn bình thường. Thận trọng khi chỉ định liều dùng.

- Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi: Độ an toàn và hiệu quả chưa được xác định.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng ngay sau khi nhớ ra càng sớm càng tốt.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều kế tiếp như dự định.

- Khi quá liều:

+ Chưa có dữ liệu nghiên cứu về các trường hợp quá liều.

+ Nếu thấy các triệu chứng bất thường, ngừng thuốc và đến ngay trung tâm y tế gần nhất.

+ Trường hợp cần thiết, sử dụng các biện pháp loại trừ thuốc như rửa dạ dày và các phương pháp nâng đỡ tổng trạng.

Chống chỉ định

Thuốc Vaspycar 20mg không được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Suy thận nặng.

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Người bệnh Parkinson, có triệu chứng Parkinson, hội chứng chân không nghỉ, run và các rối loạn vận động liên quan khác.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể xảy ra khi dùng thuốc:

- Thường gặp: Khó tiêu, suy nhược, nôn, đau đầu, mày đay, tiêu chảy, chóng mặt, buồn nôn, ngứa, đau bụng, nổi mẩn.

- Hiếm gặp:

+ Rối loạn trên mạch: Tụt huyết áp thế đứng, hạ huyết áp động mạch, có thể dẫn đến chóng mặt, khó chịu, ngã, đỏ bừng mặt.

+ Rối loạn trên tim: Tim đập nhanh, đánh trống ngực, ngoại tâm thu, hồi hộp.

- Rất hiếm gặp:

+ Hội chứng chân không nghỉ, phù mạch, giảm tiểu cầu, triệu chứng Parkinson, dáng đi không vững, các rối loạn vận động khác.

+ Rối loạn giấc ngủ, táo bón, ngoại ban mủ toàn thân cấp tính, mất bạch cầu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu, viêm gan.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

- Thận trọng khi phối hợp thuốc Vaspycar 20mg với các thuốc IMAO.

- Không ghi nhận tương tác với những thuốc khác xảy ra.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy thông báo với bác sĩ các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và những bệnh hiện mắc.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Dữ liệu trên động vật chưa khẳng định chắc chắn thuốc có gây quái thai hay không.

+ Hiện chưa có đủ bằng chứng lâm sàng để loại bỏ nguy cơ gây dị tật ở thai nhi.

+ Do đó, không nên dùng thuốc cho phụ nữ có thai.

- Bà mẹ cho con bú: Chưa rõ thuốc có tiết vào sữa mẹ hay không. Vì vậy, không nên uống thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây lơ mơ, chóng mặt. Thận trọng sử dụng trên người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc được kê đơn và bán theo đơn.

- Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

+ Điều trị nhồi máu cơ tim.

+ Điều trị cơn đau thắt ngực hoặc điều khởi đầu cho cơn đau thắt ngực không ổn định.

- Không nên uống thuốc trong giai đoạn trước nhập viện hoặc những ngày đầu nhập viện.

- Đánh giá lại bệnh lý mạch vành và xem xét việc điều trị thích hợp trong trường hợp xảy ra cơn đau thắt ngực.

- Thuốc có thể gây ra hoặc làm nặng thêm triệu chứng Parkinson. Do đó, cần kiểm tra và theo dõi bệnh nhân thường xuyên, đặc biệt là người cao tuổi.

- Ngừng uống thuốc ngay nếu gặp phải các rối loạn vận động như hội chứng chân bứt rứt, dáng đi không vững, triệu chứng Parkinson hoặc run.

+ Các trường hợp này ít xảy ra và thường hồi phục khi dừng thuốc khoảng 4 tháng.

+ Nếu sau 4 tháng các triệu chứng Parkinson tiếp tục xảy ra, cần tham vấn các bác sĩ chuyên khoa thần kinh.

- Thận trọng dùng thuốc ở các đối tượng sau:

+ Bệnh nhân trên 75 tuổi.

+ Người suy thận mức độ trung bình.

- Có thể xảy ra dáng đi không vững, ngã, tụt huyết áp, đặc biệt ở bệnh nhân đang dùng thuốc điều trị tăng huyết áp.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Vaspycar 20mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Vaspycar 20mg hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 50.000 - 60.000 đồng/hộp. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 50.000 VNĐ/hộp.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Vaspycar 20mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc điều trị triệu chứng hiệu quả ở người đau thắt ngực ổn định chưa kiểm soát đầy đủ hoặc không dung nạp với các liệu pháp điều trị đau thắt ngực khác.

- Giá cả hợp lý.

- Dạng viên nén giúp thuận tiện sử dụng.

Nhược điểm

- Có thể gây ra một số tác dụng phụ như nôn, đau đầu, chóng mặt,... ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Không sử dụng được cho phụ nữ có thai và nuôi con bằng sữa mẹ.

- Độ an toàn và hiệu quả ở người dưới 18 tuổi chưa được xác định.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diltiazem STELLA 60mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ