Unitrexates 2,5mg

Thuốc kê đơn - Chống ung thư
AA2876
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Unitrexates 2,5mg có thành phần chính là Methotrexate, tác dụng ức chế sự tăng sinh của các tế bào, dùng trong điều trị bệnh ung thư, bạch cầu cấp, vảy nến, viêm khớp hiệu quả.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Hàn Quốc
Thương hiệu Korea United Pharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
440.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Unitrexates 2,5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Korea United Pharm. Inc., Hàn Quốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa:

- Methotrexat 2,5mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc Unitrexates 2,5mg

Công dụng của Methotrexat

- Tác dụng dược lý: Thuốc kháng Acid folic, ức chế chuyển hóa, ngăn cản quá trình tăng trưởng của tế bào nhờ cơ chế ức chế đặc hiệu pha S của chu kỳ tế bào.

- Nhạy cảm với các tế bào tăng sinh mạnh như ung thư, tủy xương, biểu mô da khi mắc bệnh vảy nến, niêm mạc đường tiêu hóa, tế bào thai nhi.

- Ức chế miễn dịch trong điều trị viêm khớp dạng thấp.

Chỉ định

Thuốc Unitrexates 2,5mg được dùng trong các trường hợp:

- Ung thư lá nuôi.

- Bệnh bạch cầu cấp Lympho Burkitt, Lympho, Lymphosarcom.

- Viêm khớp dạng thấp hoạt động ở người lớn.

- Viêm khớp vảy nến nặng.

- Vảy nến thường, dạng mảng bám, không được điều trị đầy đủ với liệu pháp thông thường.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Đọc kỹ thông tin hướng dẫn trước khi dùng, tuân thủ theo chỉ định của bác sĩ, không tự ý thay đổi liều lượng dùng thuốc để đạt hiệu quả điều trị tốt nhất và hạn chế tác dụng phụ.

- Thuốc dùng đường uống.

- Khi bạch cầu trong máu giảm, cần tạm thời ngưng dùng thuốc.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Ung thư nhau và các bệnh lá nuôi tương tự:

+ 15 - 30 mg/ngày trong mỗi đợt 5 ngày.

+ Nên nghỉ 1 tuần hoặc hơn để cho các triệu chứng độc giảm bớt.

+ Dùng 3 - 5 đợt nếu cần thiết.

- Bệnh bạch cầu cấp dòng Lympho:

+ Liều cảm ứng: 3,3mg/m2 và 60mg prednisolon/m2 mỗi ngày trong 4-6 tuần.

+ Sau khi tình trạng bệnh được cải thiện, uống duy trì 30mg/m2/tuần, chia thành 2 lần uống.

- Bệnh U lympho Burkitt:

+ Giai đoạn I-II: 10-15 mg/ngày, mỗi đợt 4-8 ngày. Lặp lại nhiều lần, mỗi lần nghỉ 7-10 ngày.

+ Giai đoạn III: Uống như trên và phối hợp với các thuốc khác.

- Lymphosarcon giai đoạn III: 0,625-2,5 mg/kg/ngày.

- Vảy nến, viêm khớp vảy nến: Có thể uống theo các cách sau:

+ 10 - 25 mg/lần/tuần. Điều chỉnh liều theo đáp ứng của người bệnh, Nên bắt đầu với liều 5-10 mg trong 1 tuần trước khi bắt đầu điều trị.

+ Khởi đầu uống 7,5 - 20 mg/tuần, chia làm 3 liều trong 24 giờ hoặc 3 liều cách nhau 12 giờ hoặc 4 liều cách nhau 8 giờ. Nên thử 1 liều 2,5 - 5mg.

+ 2-5mg/ngày, liều tối đa 6,25 mg, liên tục trong 5 ngày. Nghỉ ít nhất 2 ngày trước khi lặp lại.

+ Phác đồ điều trị hàng tuần ít độc hơn là điều trị hàng ngày.

- Viêm khớp dạng thấp: 7,5 mg/lần/tuần hoặc uống 2,5mg/lần cách nhau 12 giờ, uống 3 lần. Liều tối đa 20mg/tuần.

- Có thể dùng riêng lẻ hoặc phối hợp các thuốc khác để điều trị cho trẻ em.

- Thận trọng khi dùng thuốc ở người cao tuổi, có thể giảm liều nếu cần.

- Cần theo dõi chức năng gan khi dùng ở bệnh nhân suy gan.

- Không cần giảm liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ (độ thanh thải Creatinin > 50ml/phút) và giảm 50% liều bình thường ở người có độ thanh thải Creatinin 20 - 50ml/phút. Không được dùng ở người có độ thanh thải Creatinin < 20 ml/phút.

- Không cần tăng liều ở người lọc máu, thẩm tách màng bụng.

- Cần tiến hành dẫn lưu khi tràn dịch màng bụng, tràn dịch màng phổi trước khi điều trị.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù.

Quá liều:

- Có thể xuất hiện các biểu hiện như loét niêm mạc miệng (dấu hiệu sớm), ức chế tủy xương.

- Xử trí:

+ Dùng Leucovorin càng sớm càng tốt, trong giờ đầu tiên, không được tiêm vào ống tủy sống.

+ Dùng chậm sau 1 giờ thường ít có tác dụng.

+ Có thể dùng Leucovorin truyền tĩnh mạch liều 75mg trong 12 giờ, sau đó tiêm bắp 12mg/lần, dùng 4 lần, cứ 6 giờ/lần.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Unitrexates 2,5mg trong các trường hợp sau:

- Suy thận nặng, suy gan nặng.

- Suy dinh dưỡng, rối loạn chức năng gan/thận nặng.

- Phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Tiêm phòng các loại vaccine sống.

- Mắc hội chứng suy giảm miễn dịch.

- Nhiễm trùng cấp/mạn tính.

- Rối loạn tạo máu trước đó (giảm sản tủy xương, giảm bạch cầu, tiểu cầu, thiếu máu lâm sàng nghiêm trọng).

- Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Chống chỉ định tương đối gồm xơ gan, viêm gan, bao gồm các loại viêm gan mạn tính, viêm gan do rượu, nghiện rượu.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ đã được ghi nhận khi sử dụng thuốc Unitrexates 2,5mg:

- Thường gặp:

+ Nhiễm trùng.

+ Giảm bạch cầu, tăng men gan.

+ Rụng tóc, ban đỏ.

+ Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi.

+ Viêm miệng, tiêu chảy, chán ăn, buồn nôn, nôn.

+ Mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt.

- Ít gặp:

+ Suy thận, các bệnh về thận.

+ Loét âm đạo, nhiễm trùng cơ hội.

+ U lympho, suy tủy xương, thiếu máu, giảm tiểu cầu, chảy máu mũi.

+ Viêm phổi, viêm phổi kẽ, xơ hóa mô kẽ.

+ Ngứa, hoại tử thượng bì nhiễm độc, hội chứng Stevens-Johnson.

- Hiếm gặp:

+ Nhiễm trùng huyết, nhiễm Herpes zoster.

+ Tiểu đường, hạ huyết áp, huyết khối.

+ Trầm cảm, lú lẫn, liệt nửa người, khó thở, viêm hầu họng.

+ Loãng xương, đau cơ, khớp.

+ Rối loạn kinh nguyệt, liệt dưỡng.

+ Nhiễm độc gan, xơ gan, viêm gan cấp.

+ Giảm ham muốn tình dục.

+ Viêm ruột, viêm nướu, loét, xuất huyết dạ dày.

- Rất hiếm gặp:

+ Nôn ra máu.

+ Viêm màng phổi, ho khan, COPD.

+ Xuất huyết âm đạo, nữ hóa tuyến vú.

- Chưa rõ tần suất: Nhiễm trùng huyết, giảm toàn thể huyết cầu, nôn ra máy, tăng bạch cầu ái toan, sẩy thai, tổn thương thai nhi, tăng nguy cơ các phản ứng nhiễm độc.

Nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc cần chú ý khi phối hợp thuốc:

- Vaccine sống: Gây ra các phản ứng kháng nguyên nghiêm trọng.

- Thuốc Unitrexates 2,5mg làm tăng tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần.

- Thuốc trị thấp khớp điều biến miễn dịch (DMARDs), NSAIDs: Nguy cơ gây tử vong hay phản ứng nhiễm độc nghiêm trọng. Không nên dùng đồng thời.

- Thuốc kháng Folat: Có thể giảm toàn thể huyết cầu nguyên hồng cầu khổng lồ cấp.

- Acid folic và các dẫn chất nó: Thay đổi đáp ứng với Methotrexat.

- Các thuốc độc gan/máu khác: Nguy cơ tăng men gan, giảm bạch cầu, tiểu cầu khi dùng đồng thời.

- Salicylate, Sulfamid, Tetracyclin, thuốc hạ Glucose: Tăng độc tính và khả năng liên kết của Methotrexat với Albumin.

- Liệu pháp phóng xạ: Làm tăng nguy cơ hoại tử mô mềm, hoại tử xương.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Unitrexates 2,5mg và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Thai kỳ: Thuốc có thể gây dị tật cho thai khi khi dùng ở người và nhiều loại động vật, không dùng cho phụ nữ mang thai.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc thải trừ qua sữa mẹ. Không dùng khi cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Unitrexates 2,5mg có thể gây đau đầu, chóng mặt, ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc. Không dùng khi xuất hiện các tác dụng phụ này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Lactose có trong thành phần của thuốc, không dùng ở bệnh nhân thiếu hụt Lapp lactase, không dung nạp hay kém hấp thu Galactose.

- Tá dược có Polysorbat 80, dầu thầu dầu, có thể gây dị ứng.

- Tránh mang thai trong và 6 tháng sau khi dùng thuốc.

- Thuốc có thể gây rối loạn nặng và không phục hồi chức năng sinh tinh, nên bảo quản tinh trùng trước khi điều trị.

- Khiếm khuyết sinh tinh/sinh trứng, giảm số lượng tinh trùng, rối loạn kinh nguyệt, vô sinh đã được cảnh báo khi dùng thuốc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Unitrexates 2,5mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện được phân phối tại một số cơ sở y tế được cấp phép trên toàn quốc với mức giá thay đổi tùy từng thời điểm.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi luôn cam kết thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả hợp lý và giao hàng nhanh chóng. Sự hài lòng của khách hàng là tôn chỉ cho mọi hoạt động của chúng tôi.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Unitrexates 2,5mg có tốt không? Đây là thắc mắc của nhiều người trước khi quyết định sử dụng sản phẩm. Để an tâm khi dùng, hãy cùng chúng tôi tóm tắt những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Ức chế sự phát triển của các tế bào ung thư.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Không dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Ảnh hưởng đến khả năng sinh sản.

- Có thể gặp một số tác dụng phụ, lưu ý một số tương tác khi phối hợp thuốc.

Sản phẩm tương tự
Bantet
58.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metrex 2,5mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baribit
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexlacyl 0,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Momesone Cream - Giảm ngứa, viêm da dị ứng, vảy nến
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 0,3% 10g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heel Balm
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucicort 15g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GeleBETACLOGE 15g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acrason
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viêm da Bảo Phương
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remos IB gel
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alcopic Cream 40ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kẽm oxyd 10% Hataphar
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daivonex
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beprosalic Ointment 15g
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
B - Sol
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloderm Cream 15g
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dermovate Cream
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin A 5000IU
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Skincare-U 30g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Potriolac
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salicylic 5%
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betamethason 30g
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidem cream 15g
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tribetason 10g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxgel
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentridecme
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daivobet 15g
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pesancort 5g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clobest cream
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flucinar 15g
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HOE Beprosone cream
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xamiol gel
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genskinol
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meladinine 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadgentri 10g
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dibetalic
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezondin 80mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataxon
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betacylic
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asbesone - Giải pháp chống viêm hiệu quả
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexeryl
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentriboston 10g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newgenasada cream 10g
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Antikans 80mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodermix Cream 15g
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AtcoBeta-N Ointment 15g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mangino VIM 30ml
46.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trozimed
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benthasone
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSLac G3
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beprosazone
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Besalicyd 15g
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasaderm 10g
22.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diprosalic pommade 30g - Đặc trị bệnh ngoài da
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fobancort Cream
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentizone 10g
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terfuzol
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fellaini 25mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celesneo
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tempovate cream 25g - Điều trị VIÊM DA hiệu quả
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benate Fort Cream
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HOE Cloderm Solution
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotusalic
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Temprosone Cream
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Axcel Urea Cream 20g
68.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Axcel Betamethasone cream
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sihiron cream 10g - Hết chàm da, viêm da
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotusone cream 15g
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apisolvat 10g
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betriol 15g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sữa tắm Dr.EA ZOLIC 150ml
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Evening Primrose Oil
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphamethason-DHT
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemprenol cream 20g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sagamome 20g
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perasolic 15g
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Powercort cream
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beprogel
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tratrison
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bidotalic 15g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin A-D HDPharma (5000/500)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibenolon
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Potriolac Gel
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prencoid 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flucort-N
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaclo 10g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toco Eczema
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clobetasol 0.05% VCP
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betamethason 0,05% VCP
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philderma
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vidigal 25mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ASLEM 0.3mg/ml - Hỗ trợ điều trị bệnh nhân ung thư
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex D 20mg - Điều trị UNG THƯ VÚ
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khang U Linh
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trinumax
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Katana
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nolvadex 10mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Condova
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincristin 1mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate 2.5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tesmon
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berlthyrox 100
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mediphylamin 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isotina 10mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NQV Daily SG
1.270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisufat - Giảm STRESS. tăng đề kháng
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Atiso Vĩnh Tiến - Thanh nhiệt, tăng GIẢI ĐỘC GAN
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etex Benkis
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ogentin Glutathion
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swisse Liver Detox 120 tablets
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citropholi
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml Vinphaco
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Selenium 200mcg Holista
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincran 1mg/ml
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirpid 10%
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bi-Gmax 1350
1.350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Senoxyd-Q10
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MT - Vikidomi
1.070.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutaone 600
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beglutan
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alzen
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixlo Plus
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bocartin 150
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vercyte 25mg
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clofady
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoimex
830.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ficocyte
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Albumin-HT - Cho hệ miễn dịch khoẻ mạnh
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tăng cường sức khỏe Mediphylamin 500mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mutecium-M 100 viên
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Collagen + AEC Gold 12000mg
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enzicoba
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sadapron 100
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrea 500mg Kapsul
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Okinawa Fucoidan
2.200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoidan Umi No Shizuku
7.400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Super Fucoidan
5.200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yuken Fucoidan
4.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
King Fucoidan & Agaricus
5.600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Swanson Fucoidan Extract
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doctor's Best Fucoidan 70%
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Fucoidan Extract Granule
3.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoidan Max
5.790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fucoidan Fucogastro
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zopylas 4mg/5ml
2.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Modolix Inj. 300
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Green Living Fucoidan
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vivace
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinh Bột Nghệ Tách Tinh Dầu VCurmin
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60 - Giảm đau xương khớp nhanh chóng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Cophavina
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piroxicam 20mg Brawn
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg - Giảm đau viêm khớp, phòng thoái hóa khớp
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
770.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7,5-US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CKDCipol-N 100mg
2.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxicam Boston 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felpitil 20mg/1ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac DHG 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 90mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 120mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 200
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 60mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 30mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 15mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dehatacil 0,5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Meyer-BPC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beroxib 200mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolone STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piromax 20mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Donaipharm
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ