Trosicam 7,5mg

Thuốc kê đơn - Giảm đau, chống viêm
AA1304
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Trosicam 7,5mg có thành phần chính là Meloxicam, có tác dụng giảm đau chống viêm trong điều trị viêm khớp.

Hộp 3 vỉ x10 viên Xuất xứ: Eurodrug Laboratories
Thương hiệu Eurodrug Laboratories
Cách dùng? Viên phân tán trong miệng
Đối tượng? Người trên 16 tuổi
Thời điểm sử dụng? Không phụ thuộc bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
210.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Trosicam 7,5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Alpex Pharma S.A.

Địa chỉ: Via Centonale, 6805 Mezzovico, Thụy Sĩ.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x10 viên. 

Dạng bào chế

Viên phân tán trong miệng trước khi nuốt.

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc gồm các thành phần:

- Meloxicam 7,5mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Meloxicam trong công thức

- Là hoạt chất nhóm acid enolic thuộc nhóm thuốc hạ sốt, chống viêm giảm đau không steroid - NSAIDs.

- Cơ chế chống viêm của Meloxicam được nghiên cứu chủ yếu là nhờ ức chế enzym COX, ngăn sinh tổng hợp Prostaglandin, làm giảm hình thành các hóa chất trung gian gây viêm và giúp kiểm soát các phản ứng viêm tại nơi tổn thương.

- Meloxicam ức chế Prostaglandin tại vị trí viêm tốt hơn so với ở trong niêm mạc dạ dày và trên thận do đó giảm tác dụng phụ trên hệ tiêu hóa và thận như khó tiêu, buồn nôn, nôn, đau bụng.

- Meloxicam có tác dụng chọn lọc trên COX-2 hơn COX -1 nên ít ảnh hưởng đối với sự sản xuất thromboxan trong cục máu đông. Do đó Meloxicam thường ít tác động đến tiểu cầu hay thời gian đông máu so với 1 số NSAIDs khác.

Chỉ định

Thuốc Trosicam 7,5mg được chỉ định trong điều trị triệu chứng trong các trường hợp:

- Viêm cứng khớp đốt sống.

- Viêm khớp dạng thấp.

- Viêm đau xương khớp: Thoái hóa khớp, hư khớp. 

Cách dùng

Trước khi sử dụng thuốc, người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để dùng thuốc đạt hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Lấy viên thuốc ra khỏi vỉ bằng cách xé theo vết khía hình chữ V.

- Đặt viên thuốc trên lưỡi và đợi thuốc được nước bọt hòa tan chậm trong miệng. Tuyệt đối không được nhai hay nuốt viên thuốc.

- Sau đó nuốt thuốc với 240ml.

- Nếu bị khô miệng có thể làm ẩm bằng 1 chút nước trước khi dùng thuốc.

Liều dùng

*Liều dùng của thuốc được điều chỉnh để phù hợp với từng bệnh nhân và theo từng chỉ định điều trị. Có thể dùng theo chỉ định bác sĩ hoặc theo khuyến cáo:

- Viêm xương khớp: 7,5mg (1 viên)/lần/ngày. Có thể tăng liều lên đến 15mg/ngày.

- Viêm khớp dạng thấp: 15mg (2 viên)/ngày. Tùy theo đáp ứng lâm sàng để giảm liều còn 7,5mg (1 viên)/ngày.

- Viêm cứng khớp đốt sống: 15mg (2 viên)/ngày.

*Đối với bệnh nhân đặc biệt cần điều chỉnh liều: 

- Người > 65 tuổi: Dùng liều 7,5mg (1 viên)/lần/ngày khi điều trị dài hạn với viêm khớp dạng thấp và viêm cứng khớp đốt sống.

- Bệnh nhân suy thận:

+ Mức độ nặng đang thẩm tách: Liều tối đa 7,5mg (1 viên)/lần/ngày.

+ Mức độ nhẹ - trung bình (độ thanh thải creatinin > 25ml/phút): Không cần giảm liều.

- Bệnh nhân có nguy cơ tăng các phản ứng có hại: Liều khởi đầu nên dùng 7,5mg (1 viên)/lần/ngày.

CHÚ Ý: 

- Không được dùng liều quá 15mg Meloxicam/ngày.

- Không dùng thuốc cho trẻ em và thanh thiếu niên dưới 16 tuổi.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Khi quên 1 liều thuốc, nên bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo đúng lịch trình hoặc hỏi ý kiến bác sĩ để được tư vấn. Cần chú ý mức liều tối đa của thuốc trong 1 ngày để tránh bị quá liều thuốc.

Quá liều: 

- Cần tuân thủ liều dùng được chỉ định. Hiện nay chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Nếu vô tình dùng quá liều và xuất hiện các triệu chứng bất thường cần đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được hỗ trợ.

- Thực hiện các biện pháp hỗ trợ điều trị toàn thân kết hợp với rửa dạ dày để loại bỏ Meloxicam ra khỏi cơ thể.

- Có thể dùng Cholestyramin để tăng thải trừ Meloxicam.

Chống chỉ định

*Không sử dụng thuốc Trosicam 7,5mg đối với bệnh nhân:

- Tăng mẫn cảm với Meloxicam.

- Có mẫn cảm chéo với acid acetylsalicylic và các thuốc NSAID khác.

*Không nên dùng Trosicam 7,5mg trong các trường hợp:

- Tăng mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc những chất có tác động tương tự NSAID, aspirin.

- Bệnh nhân bị hen suyễn, polyp mũi, bệnh phù mạch - thần kinh, mày đay sau khi sử dụng aspirin hoặc các thuốc NSAID khác.

- Đang hoặc đã từng bị loét/ thủng dạ dày - ruột.

- Xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết mạch máu não hoặc có các rối loạn đông máu khác.

- Suy gan nặng.

- Suy thận nặng không thẩm tách.

- Viêm ruột: Bệnh Crohn, viêm loét đại tràng.

- Suy tim nặng không kiểm soát.

- Đang trong giai đoạn điều trị đau sau phẫu thuật ghép bắc cầu động mạch vành (CABG).

- Người dưới 16 tuổi.

- Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng, các báo cáo đã ghi nhận các tác dụng bất lợi mà bệnh nhân có thể gặp phải với các tần suất khác nhau.

Hệ cơ quan/tần suất

> 1%

0,1% - 1%

<0,1%

Hệ tiêu hóa

- Khó tiêu, đầy hơi, buồn nôn, nôn.

- Đau bụng, táo bón, tiêu chảy.

- Tăng bilirubin, transaminase gan.

- Ợ nóng, viêm thực quản, loét dạ dày - tá tràng.

- Xuất huyết tiêu hóa tiềm ẩn/đại thể.

- Thủng dạ dày-ruột.

- Viêm dạ dày, viêm gan, viêm đại tràng.

Hệ huyết học

Thiếu máu

- Giảm bạch cầu, tiểu cầu.

- Tăng giảm tế bào máu nếu dùng cùng thuốc gây độc tủy xương (methotrexate).

 

Hệ hô hấp

   

Khởi phát hen suyễn cấp tính

Hệ thần kinh

Hoa mắt, đau đầu

Chóng mặt, ù tai, ngủ gà

Lú lẫn, mất định hướng, thay đổi định hướng.

Hệ tiết niệu sinh dục

 

Tăng nồng độ creatinin huyết thanh và/hoặc ure huyết thanh

- Suy thận cấp.

- Rối loạn tiểu tiện

Tim mạch

Phù

Tăng huyết áp, đánh trống ngực, đỏ bừng mặt

 

Da

Ngứa, nổi mẩn

   

Rối loạn thị giác

   

Viêm kết mạc. rối loạn thị giác bao gồm cả mờ mắt.

Phản ứng quá mẫn

   

- Phù mạch

- Phản ứng tăng mẫn cảm tức thì sốc phản vệ hoặc giống phản vệ.

Khi gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào kể trên cần ngừng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ để có cách giải quyết kịp thời.

Tương tác thuốc

Trong quá trình sử dụng thuốc cần thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc khác vì các báo cáo đã ghi nhận các tương tác thuốc có thể xảy ra:

- Các thuốc ức chế tổng hợp Prostaglandin (thuốc glucocorticoid, acid salicylic. NSAIDs): Không khuyến cáo sử dụng do tăng nguy cơ gây loét và xuất huyết dạ dày.

- Các thuốc chống đông dạng uống, chống kết tập tiểu cầu, heparin toàn thân, thuốc làm tan huyết khối và thuốc ức chế hấp thu chọn lọc Serotonin: Tăng nguy cơ chảy máu do ức chế tiểu cầu.

- Lithium: 

+ Meloxicam giảm thải trừ Lithium qua thận nên làm tăng nồng độ trong huyết thanh gần đến ngưỡng độc.

+ Không khuyến cáo kết hợp. Tuy nhiên nếu bắt buộc phải dùng cùng cần theo dõi nồng độ Lithium trong huyết thanh.

- Methotrexat:

+ Thuốc giảm bài tiết Meloxicam qua thận nên làm tăng nồng độ Methotrexat trong huyết tương.

+ Không sử dụng Meloxicam với Methotrexat ở những người dùng Methotrexate liều cao >15mg/tuần.

+ Nếu bắt buộc phải dùng cần theo dõi nồng độ Methotrexat trong huyết tương và kiểm tra công thức máu.

- Thuốc tránh thai: Giảm hiệu quả.

- Thuốc lợi tiểu: Việc dùng đồng thời tăng khả năng suy thận cấp do mất nước. Nên uống đủ nước và theo dõi chức năng thận khi bắt đầu điều trị.

- Thuốc trị cao huyết áp: Bị giảm tác dụng do Meloxicam ức chế prostaglandin dẫn đến ức chế sự giãn mạch.

- Thuốc kháng thụ thể Angiotensin II, ức chế ACE: Tăng tác dụng hiệp lực trên giảm mức độ lọc cầu thận có thể dẫn đến suy thận cấp ở bệnh nhân có tiền sử suy thận.

- Cholestyramin gắn với Meloxicam trong đường tiêu hóa làm tăng thải trừ Meloxicam.

- Cyclosporin: Tăng thêm độc tính trên thận.

- Các thuốc ức chế/ bị chuyển hóa qua CYP2C9, CYP3A4: có thể xảy ra tương tác.

Chính vì vậy trước khi điều trị, bệnh nhân cần liệt kê các thuốc/TPCN đang sử dụng với y bác sĩ để có thể xử trí nếu có tương tác xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai:  

Nếu dùng Meloxicam hay các thuốc ức chế tổng hợp Prostaglandin:

- Trong 3 tháng đầu thai kỳ: Theo dữ liệu nghiên cứu dịch tễ tăng nguy cơ sảy thai, dị tật tim, khuyết tật bụng trước.

- Trong 3 tháng cuối thai kỳ: Độc tính tim phổi (Đóng ống động mạch sớm, tăng huyết áp động mạch phổi), rối loạn chức năng thận dẫn đến suy thận kèm thiếu ối.

- Bà mẹ, trẻ sơ sinh ở cuối thai kỳ: 

+ Ức chế co bóp tử cung kéo dài chuyển dạ.

+ Kéo dài thời gian chảy máu và chống kết tập tiểu cầu (ngay ở lều rất thấp).

Với những tác động gây hại trên không sử dụng Meloxicam cho phụ nữ có thai.

Phụ nữ cho con bú: 

Meloxicam hay các NSAID khác có bài tiết vào sữa mẹ nên không sử dụng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây ảnh hưởng bất lợi đáng kể đối với người lái xe hay khi vận hành máy móc. Tuy nhiên nếu bị rối loạn thị giác, rối loạn thần kinh, ngủ gật thì hạn chế lái xe hay sử dụng máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông.

- Cần theo dõi các tác động trên đường tiêu hóa. Nếu xuất có xuất huyết tiêu hóa hoặc viêm loét dạ dày phải ngừng dùng thuốc ngay lập tức.

- Các phản ứng nghiêm trọng trên da như viêm da tróc vảy, hội chứng Stevens-Johnson, hại ừ biểu bì nhiễm độc hiếm khi xảy ra nhưng có báo cáo về trường hợp tử vong. Bệnh nhân có nguy cơ cao nhất đa phần sẽ khởi phát triệu chứng trong tháng đầu điều trị. Phải dùng ngay Meloxicam nếu xuất hiện phát ban, tổn thương niêm mạc hay bất kỳ triệu chứng gì của phản ứng mẫn cảm.

- Ảnh hưởng trên thận:

+ Meloxicam ức chế tổng hợp Prostaglandin trên thận (chất có tác dụng duy trì việc tưới máu ở thận). Do đó sử dụng Meloxicam ở bệnh nhân giảm lưu lượng máu giảm sẽ thúc đẩy sự mất bù ở thận nhưng tình trạng này sẽ mất khi ngưng dùng thuốc. 

+ Đối tượng có nguy cơ cao bị các phản ứng là: bệnh nhân mất nước, bị suy tim sung huyết, xơ gan, hội chứng thận hư, bệnh thận, đang sử dụng thuốc lợi tiểu, trải qua cơn phẫu thuật (dẫn đến giảm lưu lượng máu).

+ Cần theo dõi chức năng thận và thể tích nước tiểu ngay khi bắt đầu điều trị.

+ Hiếm khi Meloxicam gây viêm thận kẽ, viêm cầu thận, hoại tử cầu thận, hội chứng thận hư.

- Meloxicam và các NSAID là tăng nguy cơ bệnh tim mạch, nhồi máu cơ tim có thể dẫn đến tử vong. Nguy cơ tăng theo thời gian sử dụng và những người có bệnh lý tim mạch nền.

- Thuốc có thể giữ Natri, Kali, nước và tham gia tác dụng bài Natri- niệu của thuốc lợi iểu. Điều này thúc đẩy hoặc làm trầm trọng hơn tình trạng cao huyết áp, vì vậy cần theo dõi cẩn thận trên lâm sàng.

- Thuốc làm che giấu biểu hiện của nhiễm khuẩn.

- Thuốc làm suy giảm khả năng sinh sản do ức chế tổng hợp enzym COX và Prostaglandin. Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai.

- Cân nhắc việc chuyển đổi sang thuốc khác ở phụ nữ khó thụ thai, đang điều trị vô sinh.

Điều kiện bảo quản

- Thuốc được bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để ngoài tầm với của trẻ em.

- Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn trên bao bì.

Thuốc Trosicam 7,5mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Trosicam 7,5mg có thể tìm mua ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 220.000 đồng/hộp. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 210.000 VNĐ/hộp.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Nhiều người thắc mắc Thuốc Trosicam 7,5mg có tốt không? Để trả lời câu hỏi trên, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc được phân tán nhỏ trong miệng trước khi vào đường tiêu hóa làm tăng khả năng hấp thu, tăng tác dụng.

- Cơ chế tác dụng ức chế chọn lọc hơn trên COX-2 nên tác dụng chống viêm mạnh hơn mà lại ít ảnh hưởng đến tác dụng phụ trên tiêu hóa hoặc thận.

- Chỉ định chủ yếu dùng 1 viên/ngày nên hạn chế sự quên liều ở bệnh nhân.

Nhược điểm

- Thuốc có nhiều tác dụng phụ và tương tác thuốc, nhất là tác dụng trên tiêu hóa. Một số trường hợp nghiêm trọng gây tử vong.

- Không có dữ liệu an toàn sử dụng thuốc trên đối tượng trẻ em.

- Không được sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú vì tác dụng bất lợi cho thai nhi và trẻ bú mẹ

Sản phẩm tương tự
Viên dưỡng khớp Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVIPURE 4FLEX
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitglus
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmove
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 120mg
605.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orthomol arthroplus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dandias 50mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piascledine 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nidal gel
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diacerein 50-HV
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacses 50mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 60mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rumacerin cap 50mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamin Abipha
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp PV
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celebrex 200mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SOSDol 25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JOINT-BREX Gold
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xutoflex
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gai cốt hoàn
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cường gân cốt Kingphar
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thakito
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Joint Soother
460.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brexin
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menison 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gel Nociceptol 40ml
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên phong thấp Topphote
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chogotin new
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Red Max Glucosamine 6800mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Cell Type II Collagen
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Độc hoạt tang ký sinh TW3
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Orihiro
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Bio-plus 75mg/3ml
4.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visglutin-DC
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrocortison-Lidocain-Richter
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Regenflex Starter 32mg/2ml
1.250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện khớp tiêu thống Collagen
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 150g
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên khớp Tâm Bình
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốt Thoái Vương
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt Plus
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Khương Thảo Đan
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Extract 3200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trầu tiên thập vị
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bách Niên Kiện
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xương khớp Nhất Nhất
92.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Formex Glucosamine
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutathione Reduced 500mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vương thảo kiện cốt 50g
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oztis
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PIROXICAM Capsules BP 20mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Schitnew 2700mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glurover
1.150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FlexCap
845.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lubrex Gold
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên sủi bảo vệ xương khớp Boca
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flex Joint
890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine Gold 2400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteflex Tab 1000
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glucosamine Vip Schiff 2200mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Schiff Glucosamine 1800mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucomix-M 800mg
955.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ostigold 500mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bone-Glu
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koruan 50mg
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otibone 750
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gafnix
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Joint - Care
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml HDpharma
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glupain Forte 750mg
980.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexamin ASU
9.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7.5 - US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ xương khớp Etica
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthroease 1500
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ubat Tulang
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Glucosamine
840.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dưỡng khớp Thái Minh
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage 750mg Healthy Care
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Joint-Aid
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osteocart
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bostacet
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan 500mg
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexone 0,5 mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac STADA gel
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sedachor
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảm đau thần kinh D6
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Najatox 40g
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thần kinh D3
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Partamol 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultracet
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polebufen
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramadol
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Children's Tylenol 60ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fastum Gel 30g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biragan Kids 325mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tatanol 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflu
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
YSP Uripax 200mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Ibuprofen
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salonpas Spray
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zytee 10ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Suppo 150mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol sủi
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol Extra
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gofen 400mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Suppo 300mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Long huyết P/H
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 16mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medrol 4mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difelene 50mg
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 100mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 75mg/3ml Vinphaco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indomethacin 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren Emulgel
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anginovag
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren 75mg/3ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 15mg/1.5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sotstop 2g/100ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclovat suppo 100
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt mũi Otrivin 0.05%
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 4mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dentanalgi
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao xoa bách xà
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutane spray - Hết đau xương khớp
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol Kabi 1000
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AlphaDHG
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halcort-6
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Efferalgan Codeine
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perfalgan 10mg/ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Voltaren SR 75mg
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brufen 100mg/5ml
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt lạnh giảm đau Etyl-CO2
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OP.ZEN Viên tiêu sưng giảm đau
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Durogesic 50μg/h
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisitanol 20mg/2ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nutri DHA Drops
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cobimol
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
YURAF tab.
710.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daitos Inj.
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rhumedol 150
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infulgan
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Babypain
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spasmaverine
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 250mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenpadol 150mg
34.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parazacol 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tydol Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fahado 500mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacold
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feparac
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BFS - Paracetamol
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Apotel max
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Havafen
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agimol 150
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetab extra
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Etoricoxib 30
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dolzero
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxycontin 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mexcold 100
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol 500mg Usarich
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wontran
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocain 3% Hdpharma
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dầu Gừng Cung Đình 12ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 80mg/5ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Durogesic 25 µg/h
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinalvic VPC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Offipain 10mg/ml
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debora 325
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hi-tavic
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Falgankid 160
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lessenol Extra
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm Vinrolac 30mg/ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salazopyrin 500mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CKDCipol-N 100mg
2.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ