Trichopol 0.5%

Thuốc kê đơn - Kháng nấm
M4791
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Trichopol 0.5% với thành phần chính Metronidazol, có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu – sinh dục, kỵ khí, dự phòng trước và sau phẫu thuật.

Hộp 1 túi FE 100ml Xuất xứ: Ba Lan
Thương hiệu Polpharma
Cách dùng? Tiêm truyền
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Theo chỉ định bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
40.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Trichopol 0.5% là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Pharmaceuticals Works Polpharma S.A - Ba Lan.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 túi FE 100ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm truyền.

Thành phần

Trong 1 túi FE 100ml có chứa:

- Metronidazole 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 túi 100ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Metronidazole

Metronidazole là kháng sinh thuộc dẫn chất nhóm 5-nitroimidazol, có tác dụng tiêu diệt amip ruột, Trichomanas vaginalis, Giardia, vi khuẩn kỵ khí gram âm.

Metronidazole dễ dàng thâm nhập vào sinh vật đơn bào, động vật nguyên sinh và vi khuẩn. Nó tấn công vào các sinh vật kỵ khí gây phá vỡ chuỗi ADN của sinh vật, cuối cùng làm tế bào vi sinh vật chết.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí: Nhiễm khuẩn, viêm màng bụng, viêm màng trong tim, nhiễm trùng đường tiêu hóa...

- Phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí trong và sau khi phẫu thuật, tiêm truyền.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Truyền tĩnh mạch.

- Có thể truyền trực tiếp hoặc pha loãng với thể tích thích hợp trong dung dịch NaCl 0,9%, dung dịch Glucose 5%, Glucose trong NaCl 0,9%, 20 và 40 mmol/l dung dịch KCL.

- Dịch truyền nên chuẩn bị ngay khi sử dụng.

- Nối với chai sau khi đuổi không khí với cổng đôi lume của thiết bị truyền.

- Không dùng dung dịch thừa. Không sử dụng thuốc nếu thấy bất kỳ thay đổi trong dung dịch thuốc.

- Đối với bệnh nhân suy gan: Metronidazole chủ yếu được chuyển hóa qua gan, khi gan suy giảm chức năng thuốc chuyển hóa chậm và có thể gây tích lũy. Vì vậy liều đối với bệnh nhân suy gan giảm ⅓ so với liều thông thường.

- Đối với bệnh nhân suy thận: Không cần giảm liều ở đối tượng này.

- Ở người cao tuổi: Nên chăm sóc và theo dõi cẩn thận khi đang sử dụng thuốc.

Liều dùng

- Điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí: Truyền tĩnh mạch khi không đáp ứng đường uống.

+ Người lớn, trẻ em trên 12 tuổi: 100ml dung dịch truyền, mỗi 8 giờ. Tốc truyền không quá 5ml/phút. Liều tối đa ở người lớn hàng ngày là 4g. Dùng trong 7 ngày, đối với trường hợp nhiễm khuẩn nặng có thể kéo dài thời gian điều trị  2-3 tuần.

+ Trẻ em dưới 12 tuổi: tốc độ truyền 1,5ml/kg cân nặng mỗi 8 giờ.

- Phòng ngừa trước phẫu thuật:

+ Nên truyền thuốc 5-10 phút trước khi phẫu thuật.

+ Người lớn, trẻ em trên 12 tuổi: Truyền tĩnh mạch chậm 100ml, liều tương tự tiếp theo mỗi 8 giờ đến khi chuyển sang đường uống ngay khi có thể. Khi dùng thuốc để phòng ngừa không quá 12 giờ sau khi phẫu thuật.

+ Trẻ em dưới 12 tuổi: Truyền 1,5ml/kg cân nặng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Thuốc dạng tiêm truyền nên hiếm khi xảy ra tình trạng quên liều.

Quá liều:

- Khi dùng đường uống, triệu chứng nhiễm độc thần kinh được quan sát thấy rất hiếm với liều 6-10,4 mg metronidazol trong 5 ngày. Triệu chứng gồm cơn động kinh và thần kinh ngoại biên.

- Dùng 1 liều đơn 15g gây nôn và buồn nôn, mất điều vận.

- Xử trí: Áp dụng điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong những trường hợp dưới đây:

- Bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu của thai kỳ.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng có thể gặp một số tác động theo tần suất dưới đây:

- Hay gặp: Buồn nôn, nôn, đi ngoài phân lỏng, khó chịu trong bụng, cảm giác có vị kim loại, tưa lưỡi.

- Có thể gặp:

+ Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu, tiểu cầu thoáng qua. Hiếm gặp: mất bạch cầu, giảm toàn thể huyết cầu.

+ Rối loạn thần kinh: Tê cóng, cảm giác kiến bò, cơn động kinh, chóng mặt, mất phương hướng, dễ bị kích động.

+ Rối loạn về mắt: Loạn tầm nhìn bao gồm chứng song thị và tật cận thị.

+ Rối loạn tai: Ù tai, mất thính giác.

+ Rối loạn tiêu hóa: Khô miệng, viêm miệng, viêm tụy, hết triệu chứng khi ngưng thuốc.

+ Da: Tổn thương da, phát ban.

+ Đau nhức cơ xương.

+ Hệ thống miễn dịch: Rối loạn mẫn cảm, nổi mày đay, ngứa, phù mạch.

Nếu gặp bất kỳ vấn đề bất thường nào xảy ra trong quá trình sử dụng thuốc, hãy thông báo ngay cho bác sĩ để được xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác thuốc cần chú ý:

- Thuốc chống đông đặc biệt là Warfarin, tránh phối hợp vì có thể gây nguy cơ tiềm ẩn tăng thời gian prothrombin.

- Disulfiram tăng rối loạn thần kinh. Nên ngừng disulfiram 2 tuần khi bắt đầu sử dụng metronidazol.

- Phenobarbital làm giảm thời gian bán thải của thuốc. Làm giảm nồng độ metronidazol trong huyết tương.

- Tăng nồng độ trong huyết tương và độc tính của lithium, có thể gây tổn thương thận.

- Dùng đồng thời cùng với astemizol và terfenadine, có thể làm tăng các tác phụ trên tim mạch.

- Cimetidine làm tăng nửa đời bán thải của metronidazole.

- Metronidazole làm giảm mức độ thanh thải và tăng nồng độ huyết thanh của phenytoin.

- Giảm mức độ thanh thải của 5-fluorouracil, do đó làm tăng độc tính.

- Không uống rượu trong khi điều trị và ít nhất 48 giờ kể từ khi ngừng điều trị.

- Metronidazol ức chế CYP3A4, dó đó nó làm giảm chuyển hóa của các thuốc chuyển hóa qua enzym này.

Thận trọng khi phối hợp với thuốc khác.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Không có đủ các nghiên cứu được kiểm soát trên phụ nữ mang thai. Thuốc qua hàng rào nhau thai nên được chống chỉ định trong giai đoạn đầu của thai kỳ, trong giai đoạn 2 và 3 có thể cân nhắc giữa lợi ích và rủi ro.

Bà mẹ cho con bú: Metronidazole được bài tiết vào sữa mẹ và đạt nồng độ trong sữa gần với nồng độ huyết thanh, do đó thuộc không nên sử dụng trong thời kỳ cho con bú. Nêu việc điều trị là cần thiết, nên xem xét việc ngừng cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không có bằng chứng liên quan đến chống chỉ định cho lái xe và vận hành máy móc khi dùng thuốc này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Metronidazole nên được dùng thận trọng ở những bệnh nhân đang có bệnh thần kinh trung ương hưng cảm, suy chức năng gan nặng và bệnh não do gan.

- Số lượng tế bào máu nên được kiểm soát trong quá trình điều trị. Nếu đã sử dụng thuốc trên 10 ngày thì việc theo dõi là hoàn toàn cần thiết.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.

- Tránh ánh sáng, độ âm và nơi có hơi hoặc khí hoá chất có mùi đậm đặc. Để xa tầm với của trẻ em.

Thuốc Trichopol 0,5% giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau.

Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 35.000 VNĐ. Liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline để được tư vấn và mua thuốc chính hãng, giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Hiệu quả cao đối với các loại nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí.

- Thuốc được bào chế dưới dạng tiêm nên kỹ thuật được thực hiện bởi nhân viên y tế nên rất hiếm khi xảy ra tình trạng quá liều.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Tương tác với nhiều thuốc khác.

- Thuốc phải được sự chỉ định của bác sĩ và phải được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn.

- Chưa có nghiên cứu tính an toàn, hiệu quả của thuốc trên phụ nữ có thai.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Enterogermina
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debby
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Secnol 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloroquin 250mg Mekophar
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Intesta
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên đại tràng Inberco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gastevin 30mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 480mg - Diệt khuẩn lên đến 99% vi khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch sát khuẩn Betadine antiseptic solution 10%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g - Đánh bay vi khuẩn gây mụn trứng cá
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
3.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel - Giảm tổn thương, kích ứng ở mắt
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg (Thephaco)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uscefdin tab. 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Vagiwash
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Sindazol 500mg/100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirastad Plus
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amisine 500mg/2ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cemitaz 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoximcef 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước tắm thảo dược Cameli
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước sát khuẩn tay HT Cleaner
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagazyl 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 300
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ