Topamax 50mg

Thuốc - Chống động kinh
HM1112
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Topamax 50mg chứa hoạt chất chính là Topiramate. Dùng điều trị động kinh cục bộ hay động kinh co cứng - co giật toàn thể nguyên phát, điều trị dự phòng đau nửa đầu ở người trưởng thành.

Hộp 60 viên Xuất xứ: Thụy Sĩ
Thương hiệu Janssen
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? ≥ 2 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước, sau hoặc trong bữa ăn.
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
620.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Topamax 50mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất 

Cilag AG, Thụy Sĩ.

Quy cách đóng gói

Hộp 6 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế 

Viên nén bao phim

Thành phần

Thuốc Topamax 50mg có chứa các thành phần sau:

- Topiramate 50mg. 

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Topiramate trong thuốc

Hiện nay, vẫn chưa có báo cáo đầy đủ về cơ chế tác dụng của Topiramate. Các nghiên cứu trên các tế bào thần kinh được nuôi cấy cho thấy Topiramate có tác dụng:

- Ức chế sự phóng điện lặp đi lặp lại gây ra bởi sự khử cực kéo dài của các neuron, dẫn đến chẹn kênh Natri.

- Làm tăng tần suất hoạt hóa các thụ thể GABAα bởi γ - Aminobutyric (GABA).

- Làm tăng hoạt động của GABA dẫn đến dòng ion Clorid đi vào trong tế bào thần kinh tăng.

 Do đó, Topiramate có tác dụng chống động kinh, co giật.

Chỉ định

Thuốc Topamax 50mg được dùng trong các trường hợp sau:

- Đơn trị liệu (đối tượng > 6 tuổi):

+ Động kinh cục bộ, có thể kèm theo động kinh toàn thể thứ phát.

+ Động kinh co cứng - co giật toàn thể nguyên phát.

- Đa trị liệu (đối tượng ≥ 2 tuổi).

+ Động kinh khởi phát cục bộ, có thể kèm theo động kinh toàn thể thứ phát hoặc động kinh co cứng - co giật toàn thể nguyên phát.

+ Hội chứng Lennox - Gastaut gây động kinh.

- Điều trị dự phòng đau nửa đầu ở người trưởng thành.

Chú ý: Không sử dụng thuốc để điều trị cơn đau nửa đầu cấp.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống trước, sau hoặc trong bữa ăn.

- Uống cả viên, không bẻ hay nhai, nghiền nát viên thuốc.

- Không được tự ý ngưng thuốc mà chưa có chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Bệnh động kinh.

- Đa trị liệu.

+ Người lớn:

  • Khởi đầu với liều 25 - 50mg/ngày trong 1 tuần, uống 1 lần vào buổi tối.
  • Cách mỗi 1 hoặc 2 tuần, tăng liều thêm 25 - 50mg/ngày, chia làm 2 lần uống.
  • Liều duy trì: 200 - 400mg/ngày, chia làm 2 lần uống.
  • Trên một số bệnh nhân có thể được chỉ định liều cao 1600mg/ngày.

+ Trẻ em ≥ 2 tuổi:

  • Liều khởi đầu 1 -3 mg/kg/ngày trong 1 tuần đầu tiên, uống 1 lần vào buổi tối.
  • Cách mỗi 1 hoặc 2 tuần, tăng thêm liều từ 1 - 3mg/kg/ngày, chia làm 2 lần uống.
  • Liều duy trì được khuyến cáo 5 - 9mg/kg/ngày, chia làm 2 lần uống.
  • Đã có nghiên cứu thấy liều duy trì lên tới 30mg/kg/ngày dung nạp tốt.

- Đơn trị liệu.

+ Người lớn:

  • Liều khởi đầu khuyến cáo 100 - 200mg/ngày, chia làm 2 lần uống.
  • Điều chỉnh tăng liều nên bắt đầu 25mg trong 1 tuần đầu tiên, uống vào mỗi buổi tối. Cách mỗi 1 hoặc 2 tuần, tăng liều thêm 25 - 50mg/ngày, chia làm 2 lần uống. 
  • Liều tối đa 500mg/ngày, chia làm 2 lần.

+ Trẻ em > 6 tuổi.

  • Bắt đầu với liều 0,5 - 1mg/kg/ngày trong tuần đầu, uống vào buổi tối.
  • Cách mỗi 1 - 2 tuần, tăng liều 0,5 - 1mg/kg/ngày, chia làm 2 lần.

Đau nửa đầu.

- Liều hằng ngày 100mg/ngày, chia làm 2 lần uống.

- Điều chỉnh tăng liều nên bắt đầu từ 25mg/ngày trong 1 tuần, uống vào buổi tối. Sau đó, mỗi tuần tăng thêm 25mg/ngày.

- Chú ý: Điều chỉnh liều dựa trên đáp ứng lâm sàng của bệnh nhân.

Bệnh nhân đặc biệt

- Trên bệnh nhân suy thận (độ thanh thải Creatinin < 70mL/phút):

+ Khuyến cáo giảm một nửa liều khởi đầu và liều duy trì.

+ Ở bệnh nhân chạy thận nhân tạo, nên bổ sung thêm nửa liều dùng hằng ngày, chia ra dùng khi bắt đầu và kết thúc quy trình chạy thận.

- Trên bệnh nhân suy gan: Sử dụng thận trọng theo chỉ định của bác sĩ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần với lần dùng tiếp theo thì bỏ qua và sử dụng liều tiếp theo như bình thường. Không dùng gấp đôi liều với mục đích bù vào liều đã quên.

Khi quá liều có thể gặp các triệu chứng ngoài ý muốn như:

- Buồn ngủ.

- Mờ mắt, nhìn kém.

- Choáng váng, chóng mặt, hạ huyết áp.

- Thờ ơ, trầm cảm, kích động.

- Có thể dẫn tới nhiễm toan chuyển hóa nặng, tử vong.

- Khi gặp các triệu chứng lâm sàng trên cần liên hệ với bác sĩ để được chỉ dẫn hợp lý.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Topamax 50mg trong các trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Dự phòng đau nửa đầu ở phụ nữ có thai hay đang trong độ tuổi sinh sản mà không sử dụng các biện pháp phòng tránh thai hiệu quả.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng ngoài ý muốn có thể gặp khi sử dụng thuốc:

- Phổ biến:

+ Viêm mũi họng.

+ Dị cảm, chóng mặt.

+ Buồn nôn, tiêu chảy.

+ Mệt mỏi, sút cân...

- Ít gặp:

+ Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan.

+ Nhiễm toan chuyển hóa, hạ Kali máu.

+ Hành vi và suy nghĩ tự tử, rối loạn tâm thần.

+ Rối loạn thính giác (điếc, khó chịu ở tai, khiếm thính)...

- Hiếm gặp:

+ Hiện tượng Raynaud.

+ Rối loạn giấc ngủ nhịp sinh học, gây mê, tăng trương lực.

+ Viêm gan, suy gan...

Khi gặp bất kỳ tác dụng phụ nào cần liên hệ ngay với bác sĩ hoặc dược sĩ để được tư vấn hợp lý.

Tương tác thuốc

Tương tác thuốc có thể xảy ra khi sử dụng thuốc Topamax 50mg với thuốc khác và đồ uống:

- Thuốc tránh thai đường uống: Có thể làm giảm hiệu quả tránh thai và tăng chảy máu.

- Lithium: Có thể dẫn đến các triệu chứng nhiễm độc như suy giảm trí nhớ, thờ ơ, run rẩy, nhịp tim chậm,... do nồng độ Lithium trong huyết thanh tăng.

- Thuốc Risperidone có thể làm tăng nhiệt độ cơ thể và giảm tiết mồ hôi dẫn tới đột quỵ, ngoài ra cũng có thể gặp các triệu chứng như buồn ngủ, chóng mặt,...

- Thuốc lợi tiểu nhóm Thiazid (Hydrochlorothiazide) có thể làm tăng nồng độ huyết thanh của Topiramate và hạ Kali máu.

- Metformin có thể làm tăng nguy cơ nhiễm Acid Lactic, đây là một tình trạng hiếm gặp nhưng lại nghiêm trọng, đe dọa đến tính mạng người bệnh.

- Thuốc điều trị đái tháo đường (Pioglitazone và Glibenclamide) giảm hiệu quả điều trị khi dùng phối hợp với Topiramate.

- Axit Valproic làm tăng Kali máu, các triệu chứng ngoài ý muốn có thể gặp như thờ ơ, nôn mửa,...

- Làm giảm hiệu quả chống đông máu của Warfarin. Hãy thông báo ngay với bác sĩ khi gặp các triệu chứng như đau ngực, khó thở, mất thị lực đột ngột hay đau, sưng một chi.

Để tránh các tương tác ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị, hãy thông báo ngay với bác sĩ hoặc dược sĩ những thuốc đang sử dụng để được điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

- Trên phụ nữ có thai.

+ Thí nghiệm trên chuột và thỏ cho thấy Topiramate vượt qua được hàng rào nhau thai gây quái thai.

+ Các dữ liệu trên lâm sàng cho thấy:

  • Tăng nguy cơ dị tật bẩm sinh (sứt môi, hở vòng miệng, dị tật lỗ tiểu thấp,...).
  • Tỷ lệ trẻ sơ sinh nhẹ cân (< 2500gram) cao hơn.
  • Do đó, khuyến cáo không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang trong độ tuổi sinh sản mà không sử dụng các biện pháp tránh thai an toàn.

- Trên phụ nữ cho con bú.

Sự bài tiết thuốc vào trong sữa mẹ vẫn chưa được báo cáo đầy đủ. Cần cân nhắc cẩn thận giữa lợi ích và nguy cơ về việc sử dụng thuốc, tránh/ngừng sử dụng thuốc Topamax 50mg hoặc ngừng cho con bú được khuyến cáo.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương gây ra các triệu chứng như buồn ngủ, chóng mặt hoặc các rối loạn thị giác, nhìn mờ. Khuyến cáo bệnh nhân không nên lái xe, vận hành máy móc trong quá trình sử dụng thuốc.

Bảo quản

- Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.\

- Để xa tầm tay trẻ em.

- Tuyệt đối không dùng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Topamax 50mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

- Thuốc hiện nay được bán tại các quầy thuốc, nhà thuốc trên toàn quốc. Giá sản phẩm dao động khoảng 610.000 đồng - 630.000 đồng/ 1 hộp.

- Hãy liên hệ với chúng tôi để mua được thuốc chính hãng và giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén tiện dụng, gọn nhẹ, vận chuyển thuận tiện, bảo quản được lâu.

- Thuốc hấp thu nhanh chóng và tốt.

- Các thử nghiệm gây đột biến trên in vitro và in vivo, thuốc không cho thấy nguy cơ gây độc gen.

- Hiệu quả điều trị động kinh cục bộ cao hơn thuốc chống động kinh thế hệ 1.

- Không có tác dụng phụ đặc trưng.

Nhược điểm

- Thuốc uống cả viên, không được bẻ hay nhai thuốc nên bất tiện cho người già và trẻ em < 6 tuổi.

- Không sử dụng được trên phụ nữ có thai.

- Tác dụng phụ nhiều nếu tăng liều nhanh, ảnh hưởng đến nhận thức và hành vì.

- Thuốc đắt tiền, ảnh hưởng đến kinh tế người tiêu dùng.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Sumamigren 50mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sarariz 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Topamax 25mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine 200mg
132.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SEONAR CAP 5mg
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Children's Tylenol 60ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
GINKO EYES Gold
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Duoginko
860.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sibelium 5mg (40 viên)
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taniz 5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sibelium 5mg (100 viên)
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sobelin 5mg
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin B1 250mg Mekophar
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagizin 5mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panadol Extra
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Primperan 10mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin pH8
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac 50mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panadol 500mg Sterling
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate chrono 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinphastu
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prosgesy 50mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Migomik
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halozam
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Timmak 5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mezapizin 10
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sibetinic 5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valparin 200mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurontin 300mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamictal 25mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunoxitol 300mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam-EGIS 800mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garnotal 100mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yafort 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Brocan-K
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ