Zoximcef 1g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA3114
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc tiêm Zoximcef 1g có thành phần chính là Ceftizoxim, tác dụng diệt khuẩn, giúp điều trị các nhiễm khuẩn như viêm màng não mủ, nhiễm trùng máu…

Thuốc tiêm Zoximcef 1g - Diệt sạch vi khuẩn Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Trẻ em trên 6 tháng tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
75.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc tiêm Zoximcef 1g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 1g.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa Ceftizoxim 1g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính trong công thức

- Ceftizoxim là hoạt chất kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 3, có công dụng diệt khuẩn do có khả năng tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

- Ceftizoxim có phổ kháng khuẩn rộng hơn so với các kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 1 và 2 với vi khuẩn Gram âm và khả năng diệt khuẩn Gram dương yếu hơn Cephalosporin thế hệ 1.

- Thuốc qua được hàng rào nhau thai và và có thải trừ qua sữa mẹ. Thời gian bán thải của thuốc kéo dài hơn ở trẻ em, bệnh nhân suy thận.

Chỉ định

Thuốc tiêm Zoximcef 1g được dùng trong các trường hợp sau:

- Viêm nội tâm mạc do nhiễm khuẩn.

- Nhiễm trùng xương khớp.

- Nhiễm khuẩn huyết.

- Nhiễm trùng thứ phát khi bị thương hoặc bỏng.

- Nhiễm khuẩn hô hấp như giãn phế quản bội nhiễm, viêm phế quản, nhiễm trùng thứ phát ở người bị mắc bệnh mạn tính đường hô hấp, tràn mủ màng phổi, nung mủ phổi, viêm phổi.

- Viêm màng não mủ.

- Viêm vùng chậu, viêm mô cận tử cung.

- Viêm tuyến tiền liệt, viêm bể thận, viêm thận, viêm bàng quang.

- Viêm đường mật, viêm phúc mạc, viêm túi mật.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc có thể dùng theo các cách sau:

+ Tiêm bắp: Pha 1g thuốc với 3ml nước cất pha tiêm hoặc Lidocain 0,5%. Nếu liều tiêm là 2g, nên chia ra tiêm vào các vị trí khác nhau.

+ Tiêm tĩnh mạch chậm 3 - 5 phút, pha thuốc với nước cất pha tiêm, NaCl 0,9% hoặc Glucose.

+ Tiêm truyền tĩnh mạch 30 - 120 phút, không sử dụng nước cất pha tiêm mà dùng các dung dịch truyền tĩnh mạch như Glucose, Acid amin, điện giải.

Liều dùng

Dùng theo chỉ định của bác sĩ, liều tham khảo:

- Người lớn: Thông thường 1 - 2g/lần, cách 8 - 12 giờ. Trường hợp nhiễm trùng nặng tiêm tĩnh mạch 2 - 4 g/lần cách 8 giờ, có thể tăng lên 2g/lần cứ 4 giờ/lần nếu nhiễm khuẩn nặng nguy hiểm đến tính mạng.

- Trẻ em trên 6 tháng tuổi: 50 mg/kg/lần, cách 6 - 8 giờ.

- Nhiễm trùng tiết niệu không biến chứng: 500mg/lần cách 12 giờ.

- Bệnh lậu không biến chứng: Tiêm bắp 1 liều duy nhất 1g.

- Bệnh nhân suy thận:

Độ thanh thải Creatinin

(ml/phút)

Liều dùng

Khoảng cách liều

(giờ)

50 - 79

0,5 - 1,5g

8

5 - 49

0,25 - 1g

12

≤ 5

025 - 0,5 g

24

0,5 - 1g

48 giờ sau khi thẩm tách

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Thuốc được dùng đường tiêm, cần có sự hỗ trợ của nhân viên y tế, do đó hiếm khi xảy ra quên liều. Nếu quên tiêm thuốc, cần báo cho bác sĩ, nhân viên y tế có chuyên môn để được bổ sung liều kịp thời.

Quá liều: Nếu xuất hiện các phản ứng quá mẫn và các dấu hiệu bất thường khác, ngưng dùng thuốc và điều trị triệu chứng. Có thể giảm nồng độ thuốc trong huyết thanh bằng phương pháp thẩm tách máu.

Chống chỉ định

Thuốc tiêm Zoximcef 1g không dùng cho các trường hợp sau:

- Tiền sử quá mẫn với các Cephalosporin, Penicillin.

- Tiền sử mẫn cảm với thuốc gây tê tại chỗ dẫn xuất Amid (Lidocain) nếu tiêm bắp.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ đã được ghi nhận khi sử dụng thuốc:

- Viêm da bong vảy, Stevens-Johnson.

- Phản ứng quá mẫn như mày đay, phát ban, đỏ da, sốt, đau khớp, sưng hạch bạch huyết…

- Đau đầu.

- Shock: Choáng váng, thở rít, mệt, khó chịu ở khoang miệng, ù tai, có cảm giác muốn đi đại tiện, vã mồ hôi…

- Thiếu máu, thiếu máu tán huyết, tăng bạch cầu ưa acid, giảm bạch cầu hạt, tiểu cầu, bạch cầu…

- Thiếu vitamin K, vitamin B.

- Suy thận cấp, tăng Ure, Creatinin máu.

- Viêm đại tràng giả mạc, đau bụng, tiêu chảy kéo dài, buồn nôn, nôn…

- Tăng GOT, GPT, Bilirubin, Phosphatase kiềm, LDH, vàng da.

- Viêm phổi kẽ hoặc hội chứng PIE với sốt, ho, khó thở, x- quang phổi bất thường.

- Viêm miệng, nhiễm nấm Candida, viêm âm đạo

Nếu có dấu hiệu bất thường xảy ra, cần ngưng dùng thuốc và liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Các tương tác khi dùng thuốc tiêm Zoximcef 1g kết hợp với các thuốc khác:

-  Aminoglycosid làm tăng đồng thời độc tính trên thận.

- Probenecid làm giảm thải trừ qua thận của Ceftizoxim.

- Phản ứng dương tính giả xét nghiệm bằng phản ứng Coombs, các xét nghiệm nước tiểu bằng dung dịch Fehling và Clinitest, Benedict.

Báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm chức năng đang dùng để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Tính an toàn và hiệu quả khi dùng cho phụ nữ mang thai chưa được biết rõ, chỉ nên sử dụng khi thật cần thiết.

- Một lượng nhỏ thuốc thải trừ qua sữa mẹ, ngừng thuốc khi cho con bú hoặc không sử dụng trong thời điểm này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây buồn ngủ, tuy nhiên có thể gây chóng mặt, đau đầu, thận trọng khi dùng cho các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng khi dùng cho những đối tượng sau:

+ Người có tiền sử dị ứng với Penicillin.

+ Bệnh nhân hoặc gia đình có tiền sử hen suyễn, phát ban, mề đay.

+ Bệnh nhân suy thận nặng.

+ Người ăn uống kém, nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hóa, cơ thể suy nhược, người cao tuổi.

+ Tiền sử mắc các bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là viêm đại tràng.

- Không dùng cho người có tiền sử dị ứng với các Cephalosporin.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc tiêm Zoximcef 1g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc tiêm Zoximcef 1g được bán tại một số nhà thuốc trên toàn quốc với, giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối.

Để đảm bảo hàng chất lượng tốt, chính hãng, hãy liên hệ cho chúng tôi thông qua số Hotline. Đội ngũ dược sĩ của Central Pharmacy sẵn sàng cung cấp các thông tin chi tiết của sản phẩm và giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.

Central Pharmacy cam kết bảo mật thanh toán và thông tin khách hàng, giao hàng nhanh chóng, sản phẩm chính hãng, xuất xứ rõ ràng.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc tiêm Zoximcef 1g có tốt không? là thắc mắc của nhiều người trước khi quyết định sử dụng. Để trả lời cho câu hỏi này, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Có hiệu quả với nhiều loại nhiễm khuẩn khác nhau.

- Điều trị được cho trẻ nhỏ.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Đi qua được hàng rào nhau thai và sữa mẹ.

- Có thể làm dương tính giả xét nghiệm Coombs.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg - Diệt khuẩn lên đến 99% vi khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch sát khuẩn Betadine antiseptic solution 10%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g - Đánh bay vi khuẩn gây mụn trứng cá
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
3.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel - Giảm tổn thương, kích ứng ở mắt
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg (Thephaco)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uscefdin tab. 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Vagiwash
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Sindazol 500mg/100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirastad Plus
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amisine 500mg/2ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cemitaz 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước tắm thảo dược Cameli
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước sát khuẩn tay HT Cleaner
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagazyl 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ