Tamiacin 500mg

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA3126
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc tiêm Tamiacin 500mg có thành phần chính là Vancomycin, công dụng điều trị các nhiễm khuẩn nặng không đáp ứng với Penicillin, Cephalosporin và các kháng sinh khác.

Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 15ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
90.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc tiêm Tamiacin 500mg  là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml.

Dạng bào chế

Bột đông khô pha tiêm.

Thành phần

- Mỗi Iọ bột đông khô pha tiêm chứa Vancomycin hydroclorid tương đương 5000mg Vancomycin.

- Một ống nước cất pha tiêm vừa đủ 15ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Vancomycin trong công thức

- Kháng sinh nhóm Tricyclic glycopeptide, có phổ kháng khuẩn trên các vi khuẩn Gram dương ưa khí và kị khí.

- Vancomycin có khả năng diệt khuẩn thông qua cơ chế ức chế sinh tổng hợp vách tế bào vi khuẩn, thay đổi tính thấm của màng tế bào và sự tổng hợp RNA.

- Không có hiện tượng kháng chéo giữa Vancomycin và các kháng sinh khác.

- Các vi khuẩn gram âm đều kháng lại vancomycin. Hầu hết các chủng Staphylococcus aureus chưa xuất hiện tình trạng kháng Vancomycin. Tuy nhiên đã xuất hiện chủng S. haemolyticus tan máu kháng Vancomycin.

- Đã có sự gia tăng kháng Vancomycin ở một số chủng vi khuẩn như E. faecium, S. epidermidis.

Chỉ định

Thuốc tiêm Tamiacin 500mg được chỉ định trong các trường hợp sau:

- Nhiễm khuẩn nặng không đáp ứng với Penicillin, Cephalosporin và các kháng sinh khác.

- Nhiễm khuẩn thần kinh như viêm màng não áp xe, nhiễm trùng shunt.

- Các nhiễm khuẩn nguy hiểm và nặng do các chủng tụ cầu khuẩn kháng Methicillin: Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng xương, nhiễm khuẩn da và cấu trúc dưới da, nhiễm khuẩn bệnh viện.

- Dự phòng viêm nội tâm mạc trước phẫu thuật như phẫu thuật phụ khoa và đường ruột cho người dị ứng với Penicillin.

- Viêm nội tâm mạc do Streptococcus viridans hay S. bovis, viêm nội tâm mạc dạng bạch hầu.

- Biến chứng nhiễm khuẩn Gram dương ở người điều trị thẩm tách màng bụng lưu động liên tục.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc rất kích ứng với mô, không được tiêm bắp, chưa xác định được độ an toàn và tính hiệu quả khi tiêm vào ống sống, não thất hoặc màng bụng. Vancomycin đường uống không có hiệu quả trong điều trị nhiễm khuẩn toàn thân. Cần  truyền tĩnh mạch chậm Vancomycin để điều trị nhiễm khuẩn toàn thân.

- Truyền tĩnh mạch:

+ Thêm 10ml nước cất pha tiêm cho vào lọ chứa 500 mg thuốc. Dung dịch này có thể bền vững trong 14 ngày trong tủ lạnh. Pha loãng dung dịch này  trong 100 ml dung môi, và truyền tĩnh mạch chậm trong ít nhất 60 phút.

+ Dung môi có thể sử dụng là dung dịch NaCl 0,9%, Dextrose 5%, có thể bền vững 14 ngày nếu bảo quản ở 2 - 8 độ C hoặc với dung dịch Ringer lactat, hỗn hợp Ringer lactat và dextrose 5%, có thể bền vững 96 giờ ở 2 - 8 độ C.

- Nếu không thể truyền tĩnh mạch gián đoạn, có thể truyền liên tục bằng cách cho 1 - 2 gam Vancomycin đã pha vào dung dịch NaCl 0,9% hoặc Dextrose 5% vừa đủ để truyền nhỏ giọt trong 24 giờ.

Liều dùng

Dùng theo liều tham khảo sau:

- Người lớn:

+ Liều thông thường 500 mg/lần, 6 giờ/lần hoặc 1g, cứ 12 giờ/Iần.

+ Viêm nội tâm mạc do tụ cầu: Điều trị tối thiểu trong 3 tuần.

+ Dự phòng viêm nội tâm mạc ở người bệnh dị ứng penicillin khi nhổ răng hoặc các phẫu thuật khác: Dùng liều duy nhất truyền tĩnh mạch 1g trước khi phẫu thuật, cùng với Gentamicin tĩnh mạch. Trường hợp phẫu thuật đường tiêu hóa hoặc tiết niệu - sinh dục, cần dùng bổ sung sau 8 giờ.

- Phẫu thuật dạ dày - ruột hoặc tiết niệu - sinh dục: Dùng 20 mg/kg 1 giờ trước phẫu thuật và kèm với Gentamicin 2mg/kg, bắt đầu 30 phút - 1 giờ trước phẫu thuật. Tiêm lại sau 8 giờ.

- Trẻ em:

+ Thông thường 10 mg/kg/lần cách 6 giờ/Iần.

+ Phòng viêm nội tâm mạc khi có nguy cơ cao dị ứng với Penicillin trong trường hợp cần nhổ răng hoặc thủ thuật ngoại khoa khác: 20 mg/kg 1 giờ trước phẫu thuật và nhắc lại 8 giờ sau.

- Trẻ sơ sinh: Liều đầu tiên 15 mg/kg, tiếp theo là 10 mg/kg, cách 12 giờ/Iần trong tuần đầu sau sinh và cứ 8 giờ/lần các tuần sau đó cho tới khi trẻ được 1 tháng tuổi.

- Chức năng thận suy giảm và người cao tuổi:

+ Điều chỉnh liều phụ thuộc độ thanh thải Creatinin hoặc mức lọc cầu thận ở trẻ sinh non, người cao tuổi, bệnh nhân suy thận. Phần lớn liều dùng gấp khoảng 15 lần tốc độ lọc cầu thận (độ thanh thải Creatinin là 100 ml/phút, thì dùng với liều 1545 mg/24 giờ).

- Liều khởi đầu tối thiểu là 15 mg/kg, dùng duy trì với liều 1,9 mg/kg/24 giờ. Sau 7 - 10 ngày, điều chỉnh đến liều 1g/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Thuốc được dùng dưới sự hỗ trợ và giám sát của nhân viên y tế, hiếm khi xảy ra tình trạng quên liều.

- Dùng quá liều làm tăng nguy cơ gây ngộ độc thuốc. Cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời. Các biện pháp xử lý chủ yếu là điều trị hỗ trợ và duy trì mức lọc cầu thận. Thẩm tách máu mang lại hiệu quả thấp, lọc máu qua màng và qua chất hấp phụ giúp tăng thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể.

Chống chỉ định

Thuốc tiêm Tamiacin 500mg không dùng cho người dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ có thể xảy ra khi truyền dịch:

- Truyền với tốc độ nhanh có thể xảy ra phản ứng giống phản vệ, bao gồm hạ huyết áp, thở khò khè, khó thở, mề đay, ngứa,đỏ bừng mặt, cổ, đau và co thắt cơ ngực, lưng. Các phản ứng ứng này thường dịu đi sau khoảng 20 phút hoặc kéo dài vài giờ. Truyền tĩnh mạch chậm trong 60 phút hiếm khi gây ra các phản ứng này.

- Hiếm gặp: Suy thận, mất thính lực, chóng mặt, hoa mắt, ù tai, giảm tiểu cầu, bạch cầu.

Nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được ghi nhận khi dùng thuốc tiêm Tamiacin 500mg kết hợp với các thuốc khác.

- Các thuốc gây mê: Nguy cơ ban đỏ, nóng bừng, các phản ứng dạng phản vệ, phản ứng giải phóng với Histamin.

- Các thuốc gây độc với thận và thính giác như Amphotericin B, Aminoglycosid, Bacitracin, Polymyxin, Viomycin, Cisplatin: Tăng nguy cơ gây độc trên thận. Chỉ dùng phối hợp Vancomycin với Aminoglycosid khi nhiễm độc nặng không có lựa chọn thay thế khác.

- :Dexamethason: Làm giảm hiệu quả chữa viêm màng não của Vancomycin. 

- Dung dịch Vancomycin tương kỵ với Aminophylin, Ceftazidime, Ceftriaxon, Chloramphenicol natri, Dexamethason natri phosphat, Aztreonam, Barbiturat (đặc biệt là trong dung dich Dextrose), dung dịch tăng thể tích huyết tương Gelatin hoặc Polygelin, Heparin natri, Idarubicin, Methicillin natri, Natri bicarbonat, Ticarcillin, Warfarin natri.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Chưa rõ ảnh hưởng của thuốc tới khả năng sinh sản và gây hại cho thai nhi. Chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết, trong trường hợp nhiễm khuẩn rất nặng.

- Thuốc thải trừ qua sữa mẹ, ảnh hưởng trên trẻ bú mẹ chưa được biết rõ. Chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc khi dùng cho các đối tượng này, thận trọng khi sử dụng.

Lưu ý đặc biệt khác

- Dùng kéo dài có thể gây kháng thuốc.

- Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân suy thận, dùng phối hợp với Aminoglycosid.

- Vancomycin có khả năng gây độc thính giác khi sử dụng, Cần đo chức năng thính giác thường xuyên khi dùng thuốc.

- Thuốc có nguy cơ gây giảm bạch cầu trung tính có hồi phục, cần theo dõi số lượng bạch cầu khi dùng thuốc kéo dài hoặc phối hợp với các thuốc khác.

- Truyền chậm dung dịch thuốc pha loãng (2,5 - 5 mg/ml) và thay đổi vị trí tiêm giúp giảm nguy cơ viêm tắc tĩnh mạch.

- Tránh tiêm tĩnh mạch nhanh có cần theo dõi huyết áp chặt chẽ trong khi truyền để tránh nguy cơ hạ huyết áp.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc tiêm Tamiacin 500mg  giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán tại một số nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 60.000 - 80.000 VNĐ/hộp, giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối.

Hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Chúng tôi cam kết: sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc tiêm Tamiacin 500mg có tốt không? là thắc mắc của nhiều người trước khi quyết định sử dụng sản phẩm. Để an tâm khi dùng, hãy cùng chúng tôi tóm tắt những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dùng được trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng.

- Có thể sử dụng cho trẻ sơ sinh.

Nhược điểm

- Dùng kéo dài có thể gây kháng thuốc.

- Tiêm tĩnh mạch nhanh có nguy cơ gây hạ huyết áp.

- Kỹ thuật tiêm cần được thực hiện bởi nhân viên y tế.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg - Diệt khuẩn lên đến 99% vi khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch sát khuẩn Betadine antiseptic solution 10%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g - Đánh bay vi khuẩn gây mụn trứng cá
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
3.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel - Giảm tổn thương, kích ứng ở mắt
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg (Thephaco)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uscefdin tab. 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Vagiwash
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Sindazol 500mg/100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirastad Plus
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amisine 500mg/2ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cemitaz 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoximcef 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước tắm thảo dược Cameli
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước sát khuẩn tay HT Cleaner
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagazyl 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ