Pyclin 600mg/4ml

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA3086
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Pyclin 600mg/4ml có thành phần chính Clindamycin. Tác dụng trong điều trị những bệnh nhiễm khuẩn khác nhau như nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, dưới, nhiễm khuẩn răng…

Hộp 1 ống 4ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
55.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Pyclin 600mg/4ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 ống 4ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi ống có chứa:

- Clindamycin 600mg.

- Tá dược vừa đủ 4ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần Clindamycin

- Là kháng sinh có khả năng ức chế sự tổng hợp protein của các vi khuẩn nhạy cảm bằng cách gắn với các ribosom 50s của vi khuẩn, từ đó ngăn cản sự hình thành cầu nối peptid.

- Khi ở nồng độ thấp là một chất kìm khuẩn, nhưng ở nồng độ cao có tác dụng diệt khuẩn.

- Phổ kháng khuẩn:

+ Cầu khuẩn gram dương ưa khí: S. aureus, S. epidermidis, Streptococcius (trừ S. faecalis), Pneumococcus.

+ Trực khuẩn gram âm kỵ khí: Bacteroides (B. fragilis), Fusobacterium spp.

+ Trực khuẩn gram dương kỵ khí không sinh nha bao: Actinomyces spp, Propionibacterium, Eubacterium.

+ Cầu khuẩn gram dương kỵ khí: Peptostreptococcus spp., Peptpepccis, Clostridium perfringens (ngoại trừ C. sporogenes, C. tertium).

+ Các vi khuẩn khác: C. trachomatis, T. gondii, P. falciparum, P. carinii, G. vaginalis, M. brominn.

Chỉ định

Thuốc Pyclin 600mg được dùng cho những trường hợp nhiễm khuẩn khác nhau sau:

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amidan, viêm xoang,viêm hầu họng, viêm tai giữa và sốt tinh hồng nhiệt.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản, viêm phổi, áp xe phổi, viêm mủ màng phổi, viêm phổi sặc.

- Nhiễm khuẩn trong màng bụng: viêm phúc mạc, áp xe trong ổ bụng.

- Nhiễm khuẩn xương, khớp: viêm xương khớp, viêm khớp nhiễm trùng.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, viêm mô tế bào, trứng cá, áp xe, chốc và nhiễm khuẩn vết thương, nhất là do vi khuẩn nhạy cảm như viêm quầng, viêm quanh móng.

- Nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ: viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào, viêm tế bào chậu hông, áp xe tử cung-buồng trứng không do lậu cầu, viêm màng trong dạ con, viêm dây chằng rộng, nhiễm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau khi phẫu thuật gây ra bởi vi khuẩn kỵ khí.

- Hoại thư sinh hơi.

- Nhiễm khuẩn răng: áp xe nha chu, viêm nha chu.

- Nhiễm khuẩn huyết và viêm nội tâm mạc.

- Chấn thương xuyên mắt.

- Viêm não do Toxoplasma, viêm phổi gây ra bởi P. carinii ở bệnh nhân AIDS.

- Clindamycin theo đường uống hay tiêm với liều 20 mg/kg/ngày dùng tối thiểu trong 5 ngày, có thể đơn thuần hay phối hợp với Quinine hay amodiaquine cho điều trị nhiễm P. falciparuim đa kháng thuốc.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng để tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.

- Tỉ lệ pha và tốc độ tiêm truyền:

+ Nồng độ dung dịch Clindamycin không nên vượt quá 18 mg/ml.

+ Tốc độ tiêm truyền không nên vượt quá 30mg/phút.

- Tốc độ tiêm truyền thông thường như sau:

+ Liều 300mg cần 50ml dung dịch hòa tan truyền trong 10 phút.

+ Liều 600mg cần 50ml dung dịch hòa tan truyền trong 20 phút.

+ Liều 900mg cần 50-100ml dung dịch hòa tan truyền trong 30 phút.

+ Liều 12000mg cần 100ml dung dịch hòa tan truyền trong 40 phút.

- Không khuyến cáo sử dụng vượt quá 1200 mg trong mỗi lần truyền dịch 1 giờ.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng phụ thuộc vào mức độ, tình trạng bệnh nhân và độ nhạy cảm với nguyên nhân gây ra bệnh. Tham khảo liều như sau:

Người lớn:

- Nhiễm khuẩn vùng bụng, vùng chậu ở phụ nữ và các biến chứng khác của tình trạng nhiễm khuẩn nặng: 2,4g - 2,7g/ngày, chia làm 3-4 lần/ngày.

- Nhiễm khuẩn ít phức tạp hơn gây ra bởi các vi sinh vật nhạy cảm: 1,2g - 1,8g/ngày, chia làm 3-4 lần/ngày. Sử dụng tối đa 4,8g/ngày. Liều tiêm bắp không được vượt quá 600mg/lần.

- Viêm vùng chậu - điều trị nội trú: tiêm tĩnh mạch liều 900mg mỗi 8 giờ cùng 1 kháng sinh phổ Gram âm hiếu khí theo đường tương tự. Sau đó dùng thuốc (tiêm tĩnh mạch) trong ít nhất 4 ngày và ít nhất 48 giờ sau khi  bệnh đã cải thiện. Dùng thêm dạng uống 450mg cứ 6 giờ/lần trong 10 - 14 ngày điều trị.

- Hoại thư sinh hơi ở những người bệnh mẫn cảm với penicillin: tiêm tĩnh mạch 600 mg cứ 8 giờ/ lần.

- Viêm não do Toxoplasma ở bệnh nhân AIDS: tiêm tĩnh mạch 0,6g - 1,2g, cứ 6 giờ/lần trong thời gian 2 tuần. Tiếp theo uống 300mg - 600mg cứ 6 giờ/lần trong 8 - 10 tuần. Kết hợp với Pyrimethamine là 25mg - 75mg/ngày trong 8 - 10 tuần. Đồng thời bổ sung thêm folinic acid 10mg - 20mg/ngày khi sử dụng liều cao Purimethamin.

- Viêm phổi do P. carinii ở bệnh nhân AIDS: tiêm tĩnh mạch 600mg - 900mg cứ 6 giờ/lần hoặc 900mg cứ 8 giờ/lần trong thời gian 21 ngày và uống primaquin 15mg - 30mg/lần/ngày trong 21 ngày.

- Chấn thương xuyên mắt: tiêm tĩnh mạch Clindamycin 600mg cùng với Gentamicin 1,5 mg/kg.

- Viêm phổi sặc: tiêm tĩnh mạch chậm Clindamycin 600mg cứ 8 giờ/lần, sau đó dùng đường uống 300mg cứ 6 giờ/lần, trong 10 - 14 ngày.

Trẻ em trên 1 tháng tuổi: tiêm 20 - 40 mg/kg/ngày, chia làm 3-4 lần/ngày.

Trẻ sơ sinh dưới 1 tháng tuổi: tiêm 15-20 mg/kg/ngày, chia làm 3-4 lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Do tác dụng phụ không phụ thuộc vào liều lượng nên hiếm khi xảy ra tình trạng quá liều.

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Pyclin 600mg/4ml không được sử dụng cho những trường hợp quá mẫn cảm với Clindamycin, Lincomycin hay bất kỳ thành phần nào trong công thức.

Tác dụng không mong muốn

- Clindamycin khiến độc tố của Clostridium difficile tăng quá mức nên có nguy cơ cao gây viêm đại tràng giả mạc. Vì những vi khuẩn tồn tại ở đường ruột bị Clindamycin phá hủy (nhất là ở người cao tuổi và những người chức năng thận giảm). Viêm đại tràng giả mạc có các triệu chứng đau bụng, tiêu chảy, sốt, có chất nhầy và máu trong phân. Tiến hành soi trực tràng thấy xuất hiện những mảng trắng vàng trên niêm mạc đại tràng.

- Thường gặp: buồn nôn, nôn, ỉa chảy do Clostridium difficile.

- Ít gặp: viêm tắc tĩnh mạch sau tiêm tĩnh mạch., mày đay, phản ứng tại chỗ sau tiêm bắp.

- Hiếm gặp: giảm bạch cầu trung tính hồi phục được, sốc phản vệ, viêm thực quản, tăng bạch cầu ưa eosin, viêm đại tràng giả mạc, tăng transaminase gan có thể hồi phục được.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Tác nhân phong bế thần kinh cơ:Khi dùng chung có thể tăng tác dụng của những thuốc này, do đó rất thận trọng khi sử dụng.

- Clindamycin không nên dùng đồng thời với các thuốc sau:

+ Thuốc tránh thai steroid uống: Làm giảm tác dụng của thuốc này.

+ Erythromycin: Giảm hiệu quả điều trị do cạnh tranh cùng một vị trí trên ribosom vi khuẩn.

+ Những chất chống nhu động ruột như Diphenoxylat, Loperamid hoặc opiat: Làm trầm trọng thêm hội chứng viêm đại tràng do dùng chung với clindamycin, vì chúng làm chậm thải độc tố.

+ Hỗn hợp kaolin - pectin: Giảm hấp thu clindamycin.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết đã cân nhắc nguy cơ có thể xảy ra và lợi ích có thể đạt được.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc được bài tiết vào sữa mẹ nên tránh cho con bú trong khi dùng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cho phép sử dụng trên các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng khi dùng thuốc ở người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa, nhất là viêm đại tràng.

- Do Clindamycin không khuếch tán nhiều vào dịch não tủy, vì vậy không nên điều trị viêm màng não.

Điều kiện bảo quản

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Pyclin 600mg/4ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết: Sản phẩm chính hãng, giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc tiêm Pyclin 600mg/4ml có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng

- Hiệu quả trong điều trị nhiều trường hợp nhiễm trùng khác nhau.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp tác dụng ngoài ý muốn, nhất là viêm đại tràng.

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactronil
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacerax 125mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mikrobiel 400mg/250ml
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visulin 0,75g
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabamox 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Volexin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getmoxy 400mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 250mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stafloxin 200
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef Inj. 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg TW1
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300mg TV.Pharma
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Claminat 500mg/62,5mg
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 1g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synergex 625
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bromhexine A.T 4mg/5ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mucosolvan 30mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ho long đờm
67.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prospan 70ml
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Tusspol
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pulmicort Respules
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rodogyl
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg TW3 - Trị viêm tiết niệu
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AZI 500 - VIÊM HÔ HẤP hết sau 3 ngày
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin STADA 100mg
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sansvigyl
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ