Hanexic 250mg/5ml

Thuốc kê đơn - Xuất huyết
AA3083
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Hanexic 250mg/5ml có thành phần chính Acid tranexamic. Tác dụng trong điều trị những bệnh phù mạch di truyền, có nguy cơ chảy máu cao trong và sau khi phẫu thuật như tiểu ra máu, rong kinh, cắt bỏ tuyến tiền liệt, nhổ răng ở người hemophili.

Hộp 10 ống 5ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
100.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Hanexic 250mg/5ml là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 ống 5ml.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi ống có chứa:

- Acid tranexamic 250mg.

- Tá dược vừa đủ 5ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần Acid tranexamic

- Hoạt chất có tác dụng ức chế hệ phân hủy fibrin nhờ khả năng ức chế hoạt hóa plasminogen thành plasmin. Do đó plasmin không được tạo ra. 

- Vì vậy được sử dụng để điều trị những bệnh xuất huyết do phân hủy fibrin do nhiều tình huống lâm sàng khác nhau bao gồm đa chấn thương và đông máu trong mạch.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp điều trị và ngăn ngừa chảy máu kết hợp với tăng phân hủy fibrin sau:

- Phân hủy tại chỗ: Sử dụng trong thời gian ngắn để dự phòng và điều trị ở người bệnh có nguy cơ chảy máu cao trong và sau khi phẫu thuật như tiểu ra máu, rong kinh, cắt bỏ tuyến tiền liệt, nhổ răng ở người hemophili, cắt bỏ phần cổ tử cung, chảy máu cam…

- Phù mạch di truyền.

- Phân hủy fibrin toàn thân: Biến chứng chảy máu do liệu pháp làm tiêu huyết khối.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng để tiêm tĩnh mạch chậm, không được nhanh hơn 1 ml/phút.

- Chỉ được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

- Liều thông thường: 0,5 - 1g (hoặc 10 - 15mg/kg thể trọng) x 2 - 3 lần/ngày.

- Người suy thận nặng, điều chỉnh dựa vào nồng độ creatinin huyết thanh (mcmol/l) như sau:

+ Từ 120-249: Tiêm 10mg/kg thể trọng x 2 lần/ngày.

+ Từ 250-500: Tiêm 10mg/kg thể trọng x 1 lần/ngày.

+ Trên 500: Tiêm 5mg/kg thể trọng x 1 lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, biểu hiện của hạ huyết áp tư thế đứng.

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời. Không có biện pháp đặc biệt để xử lý nhiễm độc acid tranexamic. Nhiễm độc do uống và do tiêm truyền đều cần duy trì bổ sung dịch với mục đích thúc đẩy bài tiết thuốc qua thận. Đồng thời các biện pháp điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.

Chống chỉ định

Thuốc Hanexic 250mg/5ml không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Có tiền sử mắc bệnh huyết khối.

- Phẫu thuật hệ thần kinh trung ương, có xuất huyết hệ thần kinh trung ương và chảy máu dưới màng nhện hoặc bất cứ trường hợp chảy máu não khác.

Tác dụng không mong muốn

- Tác dụng phụ có thể gặp như rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, ỉa chảy), chóng mặt.

- Ít gặp hạ huyết áp sau khi tiêm tĩnh mạch.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Estrogen: Không nên dùng chung do gây huyết khối nhiều hơn.

- Thận trọng khi dùng kết hợp acid tranexamic với các thuốc cầm máu khác.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc qua được nhau thai và phân bố vào sữa mẹ.

- Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết có chỉ định chặt chẽ của bác sĩ và các biện pháp khác không có tác dụng.

- Bà mẹ cho con bú: Có thể sử dụng được cho đối tượng này ở liều thông thường.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có thông tin về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Dùng thuốc ở người suy thận có nguy cơ tích lũy acid tranexamic.

- Thận trọng dùng thuốc ở người bị huyết niệu từ đường tiết niệu trên do có thể gây tắc trong thận.

- Người có tiền sử huyết khối không nên điều trị bằng acid tranexamic trừ khi cùng được dùng với thuốc chống đông. Xuất huyết do đông máu rải rác nội mạch không được dùng thuốc chống phân hủy fibrin ngoại trừ khi người bệnh chủ yếu do rối loạn cơ chế phân hủy fibrin. Nếu phân hủy fibrin có liên quan tới sự tăng đông máu trong mạch (như hội chứng tiêu hoặc phân hủy fibrin), người bệnh cần được thêm chất chống đông như heparin được cân nhắc với liều lượng thích hợp. Xem xét người bệnh có cần thiết phải sử dụng chất kháng thrombin III nếu có tiêu thụ những yếu tố đông máu vì sự thiếu hụt chất kháng thrombin III làm cản trở tác dụng của heparin.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Hanexic 250mg/5ml giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Hanexic 250mg/5ml có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng

- Hiệu quả trong ngăn ngừa chảy máu kết hợp với tăng phân hủy fibrin.

- Tiêm tĩnh mạch mang đến tác dụng nhanh chóng.

- Có thể dùng cho phụ nữ nuôi con bú với liều thông thường.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp tác dụng ngoài ý muốn như rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn, ỉa chảy), chóng mặt…

- Thận trọng khi dùng cho những người suy thận, bị huyết niệu…

Sản phẩm tương tự
Aspirin -100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NA Neurocard Plus
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentoxipharm 100mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 110mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 40mg/0.4ml
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pletaz 100mg
449.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alizectin
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 20mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 10mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegrucil-4
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nat-C 1000
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medisamin 500mg
299.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Transamin Tab 500mg
445.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin K 5mg/ml Vinphaco
52.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Progesterone injection BP 25mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêu trĩ Tomoko
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Transamin Injection 250mg/5ml - Chống chảy máu do tăng fibrin
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentramol 250mg/5ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somatosan
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
VinCynon 250mg/2ml
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boplate
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclonamine 12,5%
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mefenamic acid STADA 500mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Toxaxine Inj 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị chảy máu Pauzin 500
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-Kozo
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beefolic QT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hồng huyết khang Omega
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tam thất OPC
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fenulin Navasco
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fertavit
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ