Cemitaz 1g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA3105
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc tiêm Cemitaz 1g có thành phần chính là Cefmetazol, tác dụng điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, chủ yếu dùng trong điều trị nhiễm khuẩn ổ bụng và vùng chậu.

Hộp 10 lọ bột pha tiêm Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Trên 12 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
100.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc tiêm Cemitaz 1g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ bột pha tiêm.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm

Thành phần

Mỗi lọ có chứa Cefmetazol 1g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Cefmetazol 

- Cefmetazol là kháng sinh Cephamycin bán tổng hợp thế hệ 2, có khả năng diệt khuẩn nhờ vào sự ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

- Cefmetazol có phổ kháng khuẩn rộng, tương tự Cefoxitin, trên nhiều vi khuẩn hiếu khí Gram âm, Gram dương, vi khuẩn kỵ khí kể cả Bacteroides fragilis.

- So với Cefoxitin, Cefmetazol có hoạt tính diệt khuẩn mạnh hơn với Bacteroides Fragilis, các Bacteroides khác và vi khuẩn ky khí nhưng có hoạt tính yếu hơn Cefoxitin đối với Bacteroides thetaiotaomicron, B. ovatus, B. distasonis, và B. vulgatus, và mạnh hơn với Clostridium spp.

- Cefmetazol nhạy cảm với vi khuẩn đã kháng Cephalosporin thế hệ 1 hoặc Penicillin.

Chỉ định

Thuốc tiêm Cemitaz 1g có tác dụng ngăn ngừa và điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí hay nhiễm khuẩn hỗn hợp do các vi khuẩn nhạy cảm với Cefmetazol gây ra, đặc biệt là nhiễm khuẩn ổ bụng và vùng chậu. Thuốc còn được dùng trong điều trị bệnh lậu.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc có thể dùng theo các cách sau:

+ Tiêm bắp: Pha 1g thuốc với 2,2 ml nước cất pha tiêm hoặc dung dịch tiêm NaCl 0,9%. Lắc cho tan hết, để yên cho đến khi dung dịch trong. Có thể pha thuốc cùng với Lidocain giúp giảm đau, khó chịu khi tiêm.

+ Tiêm tĩnh mạch chậm 3 - 5 phút: Pha 1g Cefmetazol với 10ml nước cất pha tiêm hoặc NaCl 0,9%.

+ Tiêm truyền tĩnh mạch 10 - 60 phút: Pha Cefmetazol với dung dịch NaCl 0,9%, dung dịch Ringer lactat hoặc Dextrose 5% tiêm để thu được dung dịch có nồng độ 1 - 20 mg/ml.

- Không được tự ý dùng thuốc mà phải có sự hỗ trợ của nhân viên y tế.

- Không trộn lẫn Cefmetazol với các kháng sinh khác để tiêm, đặc biệt là Aminoglycosid do có thể làm mất hoạt tính của cả hai thuốc.

Liều dùng

Dùng theo hướng dẫn sử dụng của bác sĩ. Có thể dùng với liều tham khảo sau: 

- Người lớn:

+ Liễu thông thường: Tiêm tĩnh mạch chậm 2g/lần mỗi 6 - 12 giờ.

+ Nhiễm khuẩn nặng: 3 - 4g/ngày, chia thành các liều nhỏ cách nhau mỗi 6 - 8 giờ.

+ Bệnh lậu không biến chứng: Dùng 1 liều 1g tiêm bắp kết hợp 1g Probenecid đường uống.

+ Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật: Dùng 1 liều duy nhất 1 - 2g, tiêm tĩnh mạch chậm 30 - 90 phút trước phẫu thuật. Có thể tiêm lặp lại sau 8-16 giờ nếu cân.

+ Phẫu thuật mổ sinh: Dùng 1 liều 1 - 2 g tiêm tĩnh mạch chậm cho mẹ sau khi kẹp dây rốn, lặp lại sau 8-16 giờ.

- Bệnh nhân suy thận: Liều dùng 1 - 2 g/lần tùy theo độ thanh thải Creatinin như sau:

Độ thanh thải Creatinine

(ml/phút)

Khoảng cách giữa các liều

(giờ)

50 - 90

12

30 - 49

16

10 - 29

24

< 10

48

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Thuốc được sử dụng dưới sự hỗ trợ của nhân viên ý tế, hiếm khi xảy ra tình trạng quên liều. Nếu quên sử dụng, cần báo cho nhân viên y tế để được tiêm bổ sung kịp thời.

- Quá liều: Liều cao có thể gây co giật. Nếu có các biểu hiện bất thường, ngừng thuốc ngay và đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được cấp cứu. Có thể thẩm phân Cefmetazol khi quá liều, tuy nhiên lợi ích của biện pháp này chưa được xác định rõ ràng.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc tiêm Cemitaz 1g cho các trường hợp sau:

- Mẫn cảm với các thành phần của thuốc, kháng sinh Cephalosporin hoặc Penicillin.

- Bệnh nhân suy thận.

- Phụ nữ mang thai.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc:

- Buồn nôn, chán ăn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, đầy hơi.

- Các phản ứng quá mẫn như phát ban, viêm đa khớp, đau khớp, sốt.

- Thiếu hụt vitamin K dẫn đến giảm Prothrombin huyết, xuất huyết.

- Thay đổi huyết học như thiếu máu, giảm bạch cầu hạt, bạch cầu, tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa acid, thiếu máu tán huyết

- Gây độc tính ở gan như tăng men gan.

- Suy thận nặng.

- Đau tại vị trí tiêm bắp.

- Nếu xuất hiện phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, viêm đại tràng màng giả, ngưng sử dụng thuốc và báo ngay cho bác sĩ.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

Một số tương tác của thuốc tiêm Cemitaz 1g với các thuốc khác có thể kể đến như:

- Rượu: Có thể gây ra phản ứng không dung nạp rượu cấp tính xảy ra sau khi dùng liều cuối cùng Cefmetazol vài ngày, tương tự như phản ứng khi dùng thuốc cai rượu Disulfiram.

- Aminoglycosides: Làm tăng nguy cơ gây độc thận.

- Thuốc chống đông đường uống: Thuốc làm tăng tác dụng chống đông máu, có nguy cơ xuất hiện biến chứng chảy máu.

- Probenecid: Ức chế bài tiết qua thận của Cefmetazol.

Để an toàn, báo với bác sĩ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Tính an toàn và hiệu quả khi dùng cho bà bầu chưa được báo cáo. Chỉ sử dụng cho phụ nữ mang thai khi lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra.

- Cefmetazol thải trừ qua sữa mẹ, không dùng thuốc ở phụ nữ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng tập trung, tỉnh táo khi làm việc. Thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Dùng thuốc kéo dài có thể xảy ra tình trạng kháng thuốc.

- Thận trọng khi dùng thuốc ở người bệnh tiền sử quá mẫn với Cephalosporin, Penicilin, tiền sử dị ứng, bệnh nhân suy thận, người có bệnh tiêu hóa, đặc biệt là viêm đại tràng màng giả.

- Độ an toàn và hiệu quả của thuốc ở trẻ dưới 12 tuổi chưa được báo cáo. Không nên dùng cho các đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Dung dịch sau khi pha cần bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8 độ C không quá 12 giờ.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc tiêm Cemitaz 1g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Central Pharmacy: Phát hiện hàng giả hoàn tiền gấp đôi. Sức khỏe của khách hàng là sự quan tâm lớn nhất của chúng tôi.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc tiêm Cemitaz 1g có tốt không? là thắc mắc của nhiều người trước khi quyết định sử dụng sản phẩm. Để an tâm khi dùng, hãy cùng chúng tôi tóm tắt những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Giá thành hợp lý.

- Điều trị hiệu quả hầu hết các nhiễm khuẩn.

Nhược điểm

- Cần có sự giúp đỡ của nhân viên y tế mới dùng được.

- Thuốc có thể gây co giật khi dùng quá liều.

- Có thể gặp một số tác dụng phụ khi dùng thuốc.

- Không dùng cho bà mẹ nuôi con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch sát khuẩn Betadine antiseptic solution 10%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g - Đánh bay vi khuẩn gây mụn trứng cá
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
3.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel - Giảm tổn thương, kích ứng ở mắt
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên)
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg (Thephaco)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uscefdin tab. 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Vagiwash
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Sindazol 500mg/100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirastad Plus
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amisine 500mg/2ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoximcef 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước tắm thảo dược Cameli
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước sát khuẩn tay HT Cleaner
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagazyl 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ