Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc tiêm Ceftazidime EG 0,5g có thành phần chính là Ceftazdim, tác dụng diệt khuẩn, dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng, điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không mang lại hiệu quả cao để giảm nguy cơ kháng thuốc.

Hộp 1 lọ bột pha tiêm Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
0đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc tiêm Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ bột pha tiêm.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa Ceftazidim 0,5g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính trong công thức

- Ceftazidim là Cephalosporin bán tổng hợp thế hệ 3, có khả năng diệt khuẩn do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

- Ceftazidim có phổ kháng khuẩn rộng trên vi khuẩn gram dương và gram âm. Nó được dùng đơn lẻ khi chưa có kết quả kháng sinh đồ hoặc phối hợp với các Aminoglycosid hay các kháng sinh Beta-lactam khác.

- Có thể xuất hiện kháng thuốc do mất khả năng ức chế các Beta-lactamase qua trung gian nhiễm sắc thể.

Chỉ định

Thuốc tiêm Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g được dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng nhưng không có hiệu quả khi dùng các kháng sinh khác để hạn chế nguy cơ kháng thuốc như:

- Viêm màng não.

- Nhiễm khuẩn huyết.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới.

- Nhiễm khuẩn trong bệnh nhầy nhớt.

- Nhiễm khuẩn phụ khoa.

- Nhiễm khuẩn tiết niệu có biến chứng.

- Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm, bao gồm trường hợp nhiễm khuẩn bỏng và vết thương.

- Nhiễm khuẩn xương khớp.

Trường hợp nhiễm khuẩn do Pseudomonas hoặc Staphylococcus, cần dùng phối hợp thêm với các kháng sinh khác.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc có thể dùng theo các cách sau:

+ Tiêm bắp sâu vào khối cơ lớn: Pha 0.5g thuốc với 1.5ml nước cất pha tiêm hoặc Lidocain HCl 0,5% hoặc 1% để tạo thành dung dịch có nồng độ khoảng 280 mg/ml.

+ Tiêm tĩnh mạch chậm 3 - 5 phút: Pha thuốc trong 5ml nước cất pha tiêm hay NaCl 0,9%, Dextrose 5% để tạo thành dung dịch 100mg/ml.

- Dùng ngay sau khi pha.

Liều dùng

Dùng theo hướng dẫn sử dụng của bác sĩ. Có thể dùng với liều tham khảo sau:

- Người lớn:

+ Liều thường dùng: 1g/lần cách nhau 8 - 12 giờ, tối đa là 6g/ngày.

+ Nhiễm khuẩn tiết niệu không biến chứng: 250 mg/lần cách 12 giờ.

+ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng: 500mg/lần cách nhau 8 - 12 giờ.

+ Viêm phổi không biến chứng, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 0,5 - 1g cách nhau 8 giờ.

+ Nhiễm khuẩn xương, khớp: Tiêm tĩnh mạch 2g/lần cách nhau 12 giờ.

+ Nhiễm khuẩn phụ khoa nghiêm trọng và nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng: Tiêm tĩnh mạch 2g cách nhau 8 giờ.

+ Viêm màng não do vi khuẩn gram âm: Tiêm tĩnh mạch 2g cách nhau 8 giờ. Cần điều trị trong ít nhất 3 tuần để tránh tái phát.

+ Xơ nang bị nhiễm trùng phổi do Pseudomonas: 30 - 50 mg/kg, tiêm tĩnh mạch cách nhau 8 giờ, tối đa 6g/ngày.

+ Sốt giảm bạch cầu: Tiêm tĩnh mạch 2g cách nhau 8 giờ, dùng đơn độc hoặc phối hợp với một Aminoglycoside.

- Người già, bệnh nhân suy thận: Điều chỉnh liều tùy thuộc đáp ứng của người bệnh.

- Trẻ em trên 2 tháng tuổi: Liều thường dùng 30 - 100 mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần, cách 8 - 12 giờ, tối đa 6g/ngày chia 3 lần nếu nhiễm khuẩn rất nặng.

- Trẻ dưới 2 tháng tuổi: Dùng 25 - 60 mg/kg/ngày chia 2 lần, mỗi 12 giờ.

- Viêm màng não ở trẻ nhỏ trên 8 ngày tuổi, dùng với liều 50mg/kg, mỗi 12 giờ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Thuốc được sử dụng dưới sự hỗ trợ của nhân viên ý tế, hiếm khi xảy ra tình trạng quên liều. Nếu quên sử dụng, cần báo cho nhân viên y tế để được tiêm bổ sung kịp thời.

- Quá liều: Nếu xảy ra ngộ độc, cần điều trị hỗ trợ. Các biện pháp thẩm phân máu, thẩm phân màng bụng không mang lại hiệu quả.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc tiêm Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g cho các trường hợp sau:

- Mẫn cảm với Cephalosporin.

- Người có tiền sử phản ứng phản vệ với Penicillin.

Tác dụng không mong muốn

Các phản ứng phụ thường nhẹ và thoáng qua. Một số tác dụng phụ có thể gặp phải khi dùng thuốc:

- Thường gặp: Phản ứng tại vị trí tiêm tĩnh mạch, dị ứng, phản ứng đường tiêu hóa.

- Ít gặp:

+ Chóng mặt, đau đầu, sốt, phản ứng phản vệ.

+ Tăng bạch cầu ưa Eosin, tăng Lympho bào, giảm bạch cầu, tiểu cầu, bạch cầu trung tính.

+ Dương tính giả phản ứng Coombs.

+ Loạn vị giác, loạn cảm.

+ Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng.

- Hiếm gặp:

+ Ban đỏ đa dạng, Steven - Johnson,

+ Tăng Transaminase, tăng Phosphatase kiềm.

+ Giảm mức lọc cầu thận, tăng Ure, Creatinin huyết tương.

+ Mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết.

+ Viêm đại tràng giả mạc, tăng Bilirubin và các enzym gan trong huyết tương.

+ Nguy cơ bội nhiễm  với nấm Candida và Enterococci.

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác thuốc

Một số tương tác của thuốc tiêm Ceftazidime EG 0,5g với các thuốc khác có thể kể đến như:

- Không dùng Natri bicarbonat để pha loãng Ceftazidim do mất tính ổn định của thuốc, làm giảm tác dụng.

- Không tiêm trộn lẫn với Vancomycin do nguy cơ tạo kết tủa, không pha lẫn với các Aminoglycosid.

- Aminoglycosid hoặc thuốc lợi tiểu mạnh (Furosemid): Tăng nguy cơ gây độc trên thận.

- Cân nhắc nguy cơ đối kháng của thuốc khi kết hợp với Cloramphenicol.

Để an toàn, báo với bác sĩ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Tính an toàn và hiệu quả khi dùng cho bà bầu chưa được xác định. Chỉ nên sử dụng cho các đối tượng này khi thật cần thiết.

- Ceftazidim thải trừ qua sữa mẹ với nồng độ thấp, tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng tập trung, tỉnh táo khi làm việc. Thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Kiểm tra tiền sử phản ứng quá mẫn với Ceftazidim, Cephalosporin, Penicillin hay các thuốc khác trước khi dùng thuốc.

- Thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu mạnh hay kháng sinh nhóm Aminoglycosid.

- Thận trọng khi dùng cho người suy dinh dưỡng, rối loạn chức năng thận, nhạy cảm với các tác nhân gây dị ứng như hen phế quản, phát ban, nổi mày đay.

-  Dùng kéo dài có thể gây kháng thuốc.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Dung dịch 280mg/ml có thể sử dụng được trong vòng 18 giờ ở nhiệt độ phòng, 7 ngày ở điều kiện 2 - 8 độ C.

- Dung dịch 100 mg/ml có thể ổn định trong 24 giờ ở nhiệt độ phòng, 7 ngày ở 2 - 8 độ C. 

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc tiêm  Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động tùy theo từng cơ sở.

Để mua được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả hợp lý, đồng thời được các dược sĩ tư vấn tận tình kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi theo các cách sau đây:

- Gọi điện đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc tiêm Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g có tốt không? là thắc mắc của nhiều người trước khi quyết định sử dụng sản phẩm. Để an tâm khi dùng, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này:

Ưu điểm

- Điều trị hiệu quả các nhiễm khuẩn, bao gồm cả nhiễm khuẩn nặng như viêm màng não.

- Dùng cho dự phòng nhiễm khuẩn sau sinh cho mẹ.

Nhược điểm

- Thuốc qua được hàng rào nhau thai và sữa mẹ.

- Thuốc có nguy cơ gây kháng thuốc, nhiễm khuẩn tiêu hóa, viêm đại tràng giả mạc.

- Cần sự hỗ trợ của cán bộ nhân viên y tế.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg - Diệt khuẩn lên đến 99% vi khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch sát khuẩn Betadine antiseptic solution 10%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g - Đánh bay vi khuẩn gây mụn trứng cá
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
3.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel - Giảm tổn thương, kích ứng ở mắt
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg (Thephaco)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uscefdin tab. 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Vagiwash
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Sindazol 500mg/100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirastad Plus
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amisine 500mg/2ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cemitaz 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoximcef 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước tắm thảo dược Cameli
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước sát khuẩn tay HT Cleaner
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagazyl 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ