Ceftazidime EG 2g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA3113
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Ceftazidime EG 2g có thành phần chính Ceftazidime. Tác dụng trong điều trị những bệnh vi khuẩn Gram âm như viêm màng não, nhiễm khuẩn phụ khoa, nhiễm khuẩn da và mô mềm…

Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
100.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Ceftazidime EG 2g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml.

Dạng bào chế

Bột pha tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa: Ceftazidime 2g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần Ceftazidime

- Là một cephalosporin thế hệ thứ 3.

- Cơ chế tác dụng diệt khuẩn: Ức chế sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn.

- Phổ kháng khuẩn rộng, tác dụng trên vi khuẩn gram âm hiếu khí.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn gram âm sau:

- Nhiễm khuẩn huyết.

- Viêm màng não.

- Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng.

- Nhiễm khuẩn xương và khớp.

- Nhiễm khuẩn phụ khoa.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn trong những bệnh nhày nhớt.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm như  nhiễm khuẩn bỏng và vết thương.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng để tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch:

- Cách pha dung dịch tiêm bắp: Pha bột thuốc với khoảng 3 ml nước cất pha tiêm hoặc dung dịch Lidocain hydroclorid 0,5% hay 1% để thu được nồng độ Ceftazidime khoảng 250mg/ml.

- Pha dung dịch tiêm tĩnh mạch: Pha bột thuốc với khoảng 10ml nước cất pha tiêm, dung dịch NaCl 0,9% hoặc dextrose 5% để thu được nồng độ Ceftazidime khoảng 90mg/ml. Tiêm tĩnh mạch chậm trong 3-5 phút.

- Pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch: Pha bột thuốc với khoảng 100ml các dung dịch như trong tiêm tĩnh mạch.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

Người lớn:

- Liều thường dùng: 1 g tiêm bắp sâu hoặc tiêm tĩnh mạch, mỗi lần cách nhau 8 - 12 giờ.

- Viêm màng não do vi khuẩn gram âm và các bệnh suy giảm miễn dịch: tiêm 2 g cách 8 giờ.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: dùng 500 mg/12 giờ.

- Người cao tuổi trên 70 tuổi: liều lượng trong 24 giờ cần giảm xuống còn 1/2 liều người bình thường. Sử dụng tối đa 3 g/ngày.

Trẻ em:

- Trẻ em trên 2 tháng tuổi: liều dùng là 30 - 100 mg/kg/ngày đem chia làm 2 - 3 lần (cách nhau 8 hoặc 12 giờ). Cần thiết có thể tăng liều 150 mg/kg/ngày chia 3 lần ở bệnh nặng (liều tối đa không quá 6 g/ngày).

- Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 12 tháng tuổi: liều dùng 25-60 mg/kg/ngày chia 2 lần, cách nhau giữa các liều là 12 giờ.

- Viêm màng não ở trẻ nhỏ trên 8 ngày tuổi: 50 mg/kg cứ 12 giờ một lần.

Người bị suy giảm chức năng thận có liên quan đến tuổi: liều phụ thuộc vào độ thanh thải creatinin.

Người bị suy thận: liều khởi đầu1g, sau đó liều duy trì được khuyến cáo thay đổi phụ thuộc độ thanh thải creatinin (ml/phút):

- Từ 50 - 31: Dùng liều 1g mỗi 12 giờ/lần.

- Từ 30-16: Dùng liều 1g mỗi 24 giờ/lần.

- Từ 15-6: Dùng liều 0,5g mỗi 24 giờ/lần.

- Dưới 5: Dùng liều 0,5g mỗi 48 giờ/lần.

- Nếu tình trạng lâm sàng yêu cầu như ở bệnh nhầy nhớt có thể tăng liều lên 50 %.

- Người bệnh đang thẩm tách máu, có thể dùng thêm 1g vào cuối mỗi lần thẩm tách,

- Người đang lọc máu ở động tĩnh mạch liên tục: dùng 1g/ngày, tiêm 1 lần hay chia nhiều lần.

- Người bệnh đang thẩm tách màng bụng: Liều khởi đầu 1g, tiếp theo liều 500mg cách nhau 24 giờ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Co giật, bệnh lý về não, dễ bị kích thích thần kinh cơ, run rẩy có thể gặp ở người suy thận. 

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời. Loại trừ thuốc nhanh bằng thẩm tách máu hoặc màng bụng và tiến hành điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Thuốc Ceftazidime EG 2g không được sử dụng cho những trường hợp quá mẫn cảm với Cephalosporin, các penicilin hay bất kỳ thành phần nào trong công thức.

Tác dụng không mong muốn

- Tác dụng phụ thường gặp như phản ứng kích ứng tại chỗ khi tiêm, viêm tắc tĩnh mạch, ngứa, ngoại ban, dị ứng và phản ứng ở đường tiêu hóa.

- Có thể gặp:

+ Đau đầu, chóng mặt, sốt, tăng bạch cầu ưa eosin, phản ứng Coombs dương tính, loạn vị giác.

+ Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu trung tính, tăng lympho bào.

+ Phù Quincke, phản ứng phản vệ.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Các thuốc gây độc ở thận, Aminoglycosid, Furosemid: Cần theo dõi chức năng thận khi dùng phối hợp.

-  Cloramphenicol: Tránh phối hợp với do gây đối kháng trên invitro.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết, bác sĩ đã cân nhắc nguy cơ và lợi ích tiềm năng.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài xuất qua sữa mẹ có thể ảnh hưởng đến trẻ bú. Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trước khi điều trị bằng Ceftazidime, cần kiểm tra kỹ về tiền sử dị ứng của bệnh nhân với Cephalosporin, Penicilin hoặc thuốc khác.

- Có phản ứng chéo giữa Cephalosporin với Penicilin.

- Ceftazidime không độc đối với thận tuy nhiên cần thận trọng khi dùng chung với

các thuốc gây độc đối với thận.

- Yêu cầu theo dõi thời gian prothrombin ở người bệnh suy thận, gan, suy dinh dưỡng.

- Thận trọng khi dùng Ceftazidim ở người có tiền sử bệnh đường tiêu hóa.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Ceftazidime EG 2g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Ceftazidime EG 2g có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Hiệu quả trong điều trị bệnh nhiễm vi khuẩn Gram âm.

- Giá thành rẻ.

Nhược điểm

- Tương tác với một số thuốc khác.

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

- Cần điều chỉnh liều lượng ở bệnh nhân suy thận.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekocefal 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 500mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasic 200
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Incarxol 400mg - Điều trị NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nalidixic 500mg VPC - Điều trị nhiễm khuẩn TIẾT NIỆU
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmox 500mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixnat 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Volexin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef Inj. 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-400
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 125mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 500
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 250
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim 480
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Claminat 500mg/62,5mg
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 1g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synergex 625
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactronil
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacerax 125mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mikrobiel 400mg/250ml
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visulin 0,75g
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabamox 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getmoxy 400mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 250mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stafloxin 200
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg TW1
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300mg TV.Pharma
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin Kabi 200mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ