Alfacef 1g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA3110
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc tiêm Alfacef 1g có thành phần chính Ceftazidim. Tác dụng trong điều trị những bệnh nhiễm khuẩn khác nhau từ đường hô hấp, đường tiểu, da và mô mềm, đường tiêu hóa, mật và bụng…

Hộp 1 lọ Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
50.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Alfacef 1g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ.

Dạng bào chế

Thuốc bột pha tiêm.

Thành phần

Mỗi ống có chứa:

- Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 1g.

- Tá dược vừa đủ.

Đi kèm một ống nước cất pha tiêm 5ml.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần Ceftazidim

- Là kháng sinh diệt khuẩn thuộc nhóm cephalosporin.

- Cơ chế tác dụng: ức chế các enzym tổng hợp vách tế bào vi khuẩn.

- Thuốc bền vững hầu hết các beta lactamase của vi khuẩn.

- Có hoạt phổ rộng trên vỉ khuẩn gram dương và gram âm.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp sau:

- Nhiễm khuẩn nặng như: Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não (trừ do Listeria monocytogenes, ở người suy giảm miễn dịch và người bệnh đang nằm ở khoa điều trị tích cực (như bị bỏng nhiễm khuẩn).

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp như: viêm phế quản cấp và mạn tính, giãn phế quản, viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm họng, viêm phổi, áp xe phổi, nhiễm khuẩn phổi trong bệnh xơ nang.

- Nhiễm khuẩn đường tiểu như: viêm thận, viêm niệu đạo, áp xe thận, bể thận, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm như: viêm quẳng, viêm vú, loét da, áp xe, phỏng và vết thương nhiễm trùng.

- Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, mật và bụng như: viêm đường mật, viêm túi mật, viêm túi thừa, viêm kết tràng, áp xe ổ bụng, viêm phúc mạc, các bệnh nhiễm trùng hậu sản và vùng chậu.

- Nhiễm khuẩn xương và khớp như: viêm xương, viêm khớp nhiễm khuẩn, viêm xương cơ.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng tiêm tĩnh mạch hay tiêm bắp sâu vào khối cơ lớn.

- Tương thích hầu hết các dung dịch tiêm truyền thông dụng:

+ Tiêm bắp: Cho 3 ml nước cất pha tiêm vào lọ thuốc được nồng độ khoảng 250 mg/ml.

+ Tiêm tĩnh mạch: Cho 10 ml nước cất pha tiêm vào lọ thuốc được nồng độ khoảng 90 mg/ml.

+ Để truyền tĩnh mạch: Pha 50 ml dung dịch tiêm truyền như Natri clorid 0,9%, dextrose 5% thu được nồng độ xấp xỉ khoảng 20 mg/ml.

- Độ ổn định dung dịch sau khi pha:

+ Dung dịch sau khi pha có nồng độ ceftazidim 250 mg/ml, 90 mg/ml, hoặc 20 mg/ml ổn định trong 7 ngày ở nhiệt độ lạnh 2-8 độ C.

+ Ở nồng độ ceftazidim 250 mg/ml trong vòng 18 giờ ở nhiệt độ 23-27 độ C.

+ Ở nồng độ ceftazidim 90 mg/ml, hoặc 20 mg/ml trong vòng 24 giờ ở nhiệt độ 23-27 độ C.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau:

Người lớn:

Liều thông thường dùng 1 - 6 g/ngày chia làm 2- 3 lần.

- Nhiễm trùng đường niệu,  nhiễm trùng ít nghiêm trọng: dùng 500 mg - 1 g/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

- Nhiễm trùng trầm trọng, nhất ở những người bị suy giảm chức năng miễn dịch như người bị giảm bạch cầu trung tính: dùng 2 g/lần, mỗi lần cách nhau 8 hay 12 giờ, hoặc 3 g/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

- Bệnh xơ nang ở người lớn bị xơ nang với chức năng thận bình thường bị nhiễm trùng phổi Pseudomonas sử dụng liều 100 - 150 mg/kg/ngày, chia làm 2 - 3 lần.

- Người già, bệnh nhân suy thận: theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.

Trẻ em và trẻ sơ sinh:

- Liều thông thường ở trẻ em trên 2 tháng tuổi là 30 - 100 mg/kg/ngày, chia làm 2-3 lần.

- Trẻ nhiễm trùng bị suy giảm miễn dịch, xơ nang, viêm màng não: liều có thể tới 150

mg/kg/ngày (tối đa 6 g/ngày) chia làm 3 lần.

- Trẻ sơ sinh và trẻ dưới 2 tháng tuổi: dùng 25 - 60 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần mỗi lần cách nhau 12 giờ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Không có báo cáo nào về các triệu chứng khi quá liều.

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời. Điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Thuốc Alfacef 1g không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với Cephalosporin, tiền sử có phản ứng phản vệ với penicilin hay bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Với dạng thuốc tiêm bắp: Không dùng cho người mẫn cảm với lidocain, không dùng cho trẻ dưới 30 tháng

Tác dụng không mong muốn

- Đa số tác dụng phụ thường nhẹ và thoáng qua.

- Một số tác dụng phụ được báo cáo:

+ Rối loạn tiêu hóa, đau đầu, chóng mặt.

+ Viêm tĩnh mạch, viêm tĩnh mạch huyết khối vị trí tiêm tĩnh mạch.

+ Đau và/ hoặc viêm sau khi tiêm bắp.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Thuốc lợi tiểu mạnh (furosemid): Gây độc thận, cần giám sát chức năng thận nếu điều trị liều kéo dài.

- Không pha ceftazidim bằng natri carbonat doy có thể làm cho ceftazidime mất sự ổn đinh.

- Cân nhắc tính đối kháng của thuốc khi dùng kết hợp với cloramphenicol.

- Tương kỵ:

+ Dung natri bicarbonat: Làm giảm tác dụng thuốc, không nên pha với dung dịch có pH trên 7,5.

+ Vancomycin phải dùng riêng do gây kết tủa.

+ Không pha lẫn thuốc với các aminoglycosid (gentamycin, streptomycin), metronidasol.

+ Cần tráng rửa cẩn thận các ống thông và bơm tiêm bằng dung dịch nước muối (natri clorid 0,9%) giữa các lần tiêm hai loại thuốc này, để tránh gây kết tủa.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Tính an toàn khi dùng thuốc trong thai kỳ chưa được xác định. Chỉ nên dùng thuốc khi thật cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài tiết qua sữa ở nồng độ thấp, do đó thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cho phép sử dụng trên các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trước khi điều trị bằng thuốc cần kiểm tra tiền sử phản ứng quá mẫn với ceftazidim, cephalosporin, penicillin hay bất cứ thuốc nào khác.

- Thận trọng ở bệnh nhân nhạy cảm với tác nhân gây ra các biểu hiện dị ứng như hen phế quản, phát ban, nổi mề đay.

- Thận trọng các kháng sinh có liều cao ở người đang được điều trị đồng thời với các thuốc gây độc trên thận như các thuốc lợi tiểu mạnh, các aminoglycosid.

- Người rối loạn các chức năng thận, người suy dinh dưỡng.

- Sử dụng dài ngày ceftazidim nguy cơ bị bội nhiễm các vi khuẩn không nhạy cảm (như Candida, Ezerococcus), làm gián đoạn việc điều trị cần thực hiện biện pháp thích hợp và kiểm tra tình trạng bệnh nhân.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Alfacef 1g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Alfacef 1g có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Hiệu quả trong điều trị nhiều trường hợp nhiễm khuẩn khác nhau từ đường hô hấp, đường tiểu, da và mô mềm, đường tiêu hóa, mật và bụng.

- Các tác dụng phụ thường nhẹ và thoáng qua.

Nhược điểm

- Tương tác với một số thuốc khác.

- Thận trọng khi pha với dung dịch có pH cao.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bromhexine A.T 4mg/5ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mucosolvan 30mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ho long đờm
67.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prospan 70ml
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Tusspol
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pulmicort Respules
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef Inj. 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Claminat 500mg/62,5mg
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 1g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synergex 625
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin Kabi 200mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ