Theophylin 100mg (200 viên)

Thuốc - Điều trị hen suyễn, viêm mũi dị ứng
A1524
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Theophylin 100mg chứa thành phần chính Theophylin. Thường được dùng trong các cơn hen suyễn hoặc cơn co thắt phế quản trong tắc nghẽn phổi mạn tính,...

Hộp 1 chai 200 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm TW 2
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong bữa ăn hoặc sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
60.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Theophylin 100mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2.

Địa chỉ: Số 9, Trần Thánh Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 chai 200 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Theophylin 100mg chứa:

- Theophylin 100mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Theophylin

Các nghiên cứu chỉ ra rằng Theophylin có khả năng đối kháng với các thụ thể Adenosin. Do vậy, mang lại hiệu quả chống hen và giãn phế quản cao.

Ngoài ra, nó còn có tác dụng kích thích trung ương, giãn mạch vành, giãn cơ trơn và lợi tiểu.

Chỉ định

Thuốc Theophylin 100mg thường được dùng trong các trường hợp:

- Bệnh nhân có cơn hen phế quản khó thở kịch phát.

- Người có cơn hen phế quản liên tục.

- Các cơn co thắt trong bệnh tắc nghẽn phổi - phế quản mạn tính.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Nuốt nguyên viên. Tránh nghiền hoặc phá vỡ cấu trúc viên do có thể làm giảm hiệu quả điều trị.

- Để tránh kích ứng dạ dày, nên uống thuốc ngay trong bữa ăn hoặc ngay sau khi ăn với lượng nước vừa đủ (khoảng 150ml) hoặc có thể uống cùng với các thuốc kháng acid.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều tham khảo:

- Liều khởi đầu:

+ Với người không dùng Theophylin trong vòng 24 giờ: Dùng liều 4-6 mg/kg.

+ Người đã sử dụng Theophylin trong 24 giờ trước: Dùng liều 2-3 mg/kg.

- Liều tăng dần: Tăng dần liều mỗi 2-3 ngày/lần với khoảng 25% liều đang dùng cho đến khi đạt mức tối đa như sau:

+ Trẻ em dưới 9 tuổi: 24mg/kg/ngày.

+ Trẻ em 9 - 12 tuổi: 20mg/kg/ngày.

+ Trẻ em 12 - 16 tuổi: 18mg/kg/ngày.

+ Trên 16 tuổi: Tối đa 900mg/ngày hoặc liều 13mg/kg/ngày.

- Liều duy trì: Tổng liều mỗi ngày có thể chia làm nhiều lần trong ngày tùy từng đối tượng. Cụ thể:

+ Trẻ sơ sinh: Mỗi liều cách nhau 12 giờ.

+ Trẻ nhỏ: Cách nhau 6-8 giờ mỗi liều.

+ Trẻ lớn và người lớn: Cách nhau 8-12 giờ mỗi liều.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Chỉ uống bù khi còn cách xa thời điểm uống liều kế tiếp. Quá liều có thể xảy ra khi uống gấp đôi lượng cần thiết để bù lại liều đã quên.

- Quá liều: Đã có báo cáo về các trường hợp dùng thuốc nhiều hơn lượng cần thiết. Hậu quả là:

+ Ở trẻ em: Gây kích động, co giật, sốt cao, nôn liên tục, nói nhiều, tim đập nhanh, thở dốc, suy hô hấp,...

+ Với người lớn: Có thể xảy ra sốt cao, co giật, thậm chí là ngừng tim.

Nếu dùng quá liều, hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Tuyệt đối không dùng thuốc Theophylin 100mg cho:

- Người quá mẫn với Xanthin hoặc dị ứng với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Người đang bị hoặc có tiền sử viêm loét dạ dày, tá tràng.

- Bệnh nhân có cơn động kinh, co giật không kiểm soát được.

Tác dụng không mong muốn

Trong thời gian dùng thuốc có thể xảy ra các tác dụng phụ. Tác dụng không mong muốn thường thấy ở hệ thần kinh và đường tiêu hóa. Đáng lưu ý là, so với người lớn, các triệu chứng ở hệ thần kinh thường nặng hơn đối với trẻ em. Theo tần suất, các triệu chứng bao gồm:

- Thường gặp:

+ Nhịp tim nhanh.

+ Tình trạng buồn nôn hoặc nôn.

+ Dễ kích động.

+ Bồn chồn.

- Ít gặp:

+ Mất ngủ.

+ Ban da.

+ Run.

+ Bồn chồn.

+ Kích động.

+ Kích ứng dạ dày.

+ Động kinh.

+ Các phản ứng dị ứng.

Ngoài ra, có thể gặp các triệu chứng khác chưa được liệt kê ở đây. Vì vậy, nếu gặp bất cứ dấu hiệu khác thường nào nghi là do thuốc gây ra, hãy thông báo ngay với bác sĩ hoặc dược sĩ đủ chuyên môn để được hướng dẫn phù hợp.

Tương tác thuốc

Thuốc Theophylin 100mg có thể gây các tương tác bất lợi với một số thuốc. Cụ thể:

- Lithi: Theophylin làm tăng thải trừ, do đó làm giảm hiệu quả điều trị của Lithi khi dùng chung.

- Ephedrin và các thuốc tác dụng trên giao cảm thần kinh khác có thể tăng nguy cơ loạn nhịp tim trên người bệnh khi dùng đồng thời với Theophylin.

- Nồng độ Theophylin trong huyết thanh tăng nếu dùng cùng với Cimetidin, Allopurinol liều cao, thuốc tránh thai dùng đường uống, Propranolol, Ciprofloxacin, Erythromycin,...

- Dùng cùng Rifampicin sẽ làm tăng độ thanh thải Theophylin ở gan.

- Phenytoin, Carbamazepin hoặc các Barbiturat khác có thể bị tăng cường chuyển hóa ở gan khi dùng chung.

- Methotrexate làm giảm độ thanh thải của Theophylin khi dùng đồng thời.

Ngoài ra, hãy thông báo với bác sĩ về bất cứ thuốc nào hoặc thực phẩm chức năng, vitamin đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc và tránh được tối đa các tương tác có thể xảy ra. 

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

Thận trọng khi dùng cho người bị suy tim, thiểu năng mạch vành, cường giáp, béo phì, suy gan, loét dạ dày, tá tràng.

Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Theophylin có thể qua nhau thai một cách dễ dàng. Tuy nhiên chưa có bằng chứng nào chỉ ra độc hại của Theophylin đối với thai nhi. Vì vậy, hãy thận trọng khi dùng thuốc này trong thai kỳ.

- Phụ nữ cho con bú: Thuốc có thể phân bố trong sữa với nồng độ bằng khoảng 70% nồng độ trong huyết thanh và có thể gây những tác động bất lợi đến trẻ nhỏ. Vì vậy chỉ dùng khi đã được cân nhắc kỹ lưỡng giữa lợi ích điều trị và nguy cơ đối với trẻ bú mẹ bởi bác sĩ.

Người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến tầm nhìn cũng như khả năng lái xe và vận hành máy móc. Do đó, có thể sử dụng cho những đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Theophylin 100mg mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Thuốc hiện được bán ở hầu hết các nhà thuốc, quầy thuốc trên khắp cả nước với giá khoảng 50.000 - 70.000 đồng/hộp. Để được tư vấn chi tiết bởi đội ngũ dược sĩ dày dặn kinh nghiệm cũng như hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline hoặc truy cập Website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

- Giá cả hợp lý.

- Viên nhỏ thích hợp với người cao tuổi.

- Hiệu quả điều trị tốt.

Nhược điểm

- Dạng viên có thể khó nuốt với trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.

- Lọ 200 viên có thể khó bảo quản.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Olesom S Siro
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho Ma hạnh P/H
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Theophylin 100mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisanolona 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Babycanyl 60ml
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilbroxol syrup
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AT Ersin
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ventolin 100mcg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Legomux.
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smart-air 10mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Singulair 4mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Théostat LP 100mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Astmodil 4mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ventolin Expectorent 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Singulair 10mg
364.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kipel 10
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Ambroxol
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hen P/H
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seretide Evohaler 25/125
248.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seretide Accuhaler 50/500
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salbutamol 2mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pulmicort Respules
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Singulair 5mg
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atropin sulfat 0.25mg/1ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adiovir 15mg/5ml
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bricanyl Expectorant
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leukas
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betalestin lọ 500 viên
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halixol Siro
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Salmodil Expectorant Syrup
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cestasin
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Enfankast
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Halixol 30mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TempMAX
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Astmodil 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxxmucous-AB 30
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berodual 10ml
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smart - air 4mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo Khí Khang
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flixotide evohaler 125mcg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bricanyl 0,5mg/ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solu-Medrol 40mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Định suyễn hoàn
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Symbicort Turbuhaler chai 60 liều
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ho Hen PQA
67.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Montiget 5mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seretide Accuhaler 50/250
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Astemix
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lycozym
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
AtiSalbu 2mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diaphyllin Inj.4.8% 5ml
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ventolin Nebules 2.5mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Singulair Tab. 4mg
364.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ventolin no sugar Syrup 60ml
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiriva Respimat
1.030.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ