Tercef 1g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA554
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Tercef 1g có thành phần chính Ceftriaxone natri. Tác dụng trong điều trị những bệnh nhiễm khuẩn với những vi khuẩn nhạy cảm như da và mô mềm, nhiễm khuẩn huyết,...

Hộp 5 lọ x 30ml Xuất xứ: Bulgaria
Thương hiệu Balkanpharma Razgrad
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
200.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Tercef 1g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Balkanpharma Razgrad AD.

Địa chỉ: 68, Aprilsko Vastanie Blvd, 7200 Razgrad, Bulgaria.

Quy cách đóng gói

Hộp 5 lọ x 30ml.

Dạng bào chế

Bột pha dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa Ceftriaxone natri tương đương Ceftriaxone 1g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ceftriaxone

- Có hoạt tính kháng khuẩn.

- Cơ chế tác dụng: Ức chế sinh tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Ceftriaxone có độ ổn định cao với enzyme Beta-lactamase được sinh ra bởi các vi khuẩn Gram âm và dương.

- Phổ kháng khuẩn: Vi khuẩn Gram dương yếm khí và hiếu khí, Gram âm hiếu khí.

- Đã có một số vi khuẩn kháng thuốc.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftriaxone sau:

- Nhiễm khuẩn huyết.

- Viêm màng não.

- Nhiễm khuẩn xương, khớp.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

- Nhiễm khuẩn hô hấp như viêm phổi.

- Nhiễm khuẩn ổ bụng như viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn đường mật và đường tiêu hóa

- Nhiễm Salmonella, Shigella.

- Nhiễm khuẩn thận và đường tiết niệu (trong trường hợp Aminoglycosides không phù hợp)

- Nhiễm khuẩn sinh dục như săng mềm (loét da liễu), giang mai (nguyên phát, thứ phát, tiềm ẩn), bệnh lậu.

- Viêm nội tâm mạc.

- Nhiễm khuẩn tai - mũi - họng.

- Bệnh Lyme

- Nhiễm trùng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

Đồng thời dự phòng trước phẫu thuật ở những đối tượng có nguy cơ nhiễm khuẩn nặng sau phẫu thuật.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Đường dùng:

+ Tiêm tĩnh mạch trực tiếp: Ít nhất trong 2-5 phút.

+ Truyền tĩnh mạch: Liều > 50mg/kg ít nhất 30 phút.

+ Tiêm bắp sâu: Chống chỉ định ở trẻ em. Thận trọng khi tiêm đường này. Ngay sau khi tiêm (không có máu trở lại) cần rút pit-tông syring ngay để tránh sự xâm nhập vào mạch máu. Không dùng quá 1g cho 1 vị trí.

- Nếu có tiền sử dị ứng cần tiến hành epicutaneous test trước, nếu âm tính, sau đó mới test rạch da.

- Khi tiêm bắp sẽ rất đau nên dùng cùng Lidocain. Tuy nhiên không được tiêm tĩnh mạch có Lidocain.

- Không sử dụng dung môi chứa Canxi để pha tiêm.

- Sử dụng thuốc ngay khi pha.

- Cách pha:

+ Tiêm bắp: Hòa tan 1g với 3.6 ml dung dịch Lidocain 1% được nồng độ 250 mg/ml. Có thể pha loãng dung dịch, nếu cần.

+ Tiêm tĩnh mạch trực tiếp: Hòa tan lg với 9.6 ml nước cất pha tiêm được nồng độ 100 mg/ml.

+ Truyền tĩnh mạch nhanh: Pha như dung dịch tiêm tĩnh mạch trực tiếp sau đó pha với 90 ml dung môi thích hợp để được nồng độ 10 mg/ml. Dung dịch pha tiêm phù hợp, bao gồm nước cất pha tiêm, dung dịch NaCl 0.9%, Glucose 5%, Glucose 10% hoặc Glucose 5%. Truyền trong 15-30 phút. 

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

Liều thông thường:

- Người lớn và trẻ em > 12 tuổi hoặc khi > 50 kg:

+ Liều thông thường: 1-2 g/lần/ngày.

+ Trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm vừa phải, liều có thể lên đến 4g/ngày chia làm hai lần.

- Trẻ sơ sinh (0 - 14 ngày tuổi):

+ Tiêm tĩnh mạch 20 - 50 mg/kg/lần/ngày.

+ Nhiễm khuẩn nặng, liều tối đa 50mg/kg.

- Trẻ em (15 ngày - 12 tuổi) khi <50 kg:

+ Tiêm tĩnh mạch 20-80 mg/kg/lần/ngày.

+ Nhiễm khuẩn nặng, liều tối đa 80mg/kg, trừ viêm màng não.

+ Trẻ em trên 50 kg: Liều như người lớn.

- Người lớn tuổi, suy gan có chức năng thận bình thường, suy thận với chức năng gan bình thường: Không cần điều chỉnh liều.

Liều đặc biệt:

- Viêm màng não

+ Liều khởi đầu: 100 mg/kg/lần/ngày, không quá 4g/ngày.

+ Sau khi xác định độ nhạy của nguyên nhân gây bệnh, liều có thể giảm xuống cho thích hợp.

+ Ở trẻ sơ sinh (0-14 ngày tuổi), liều tối đa 50 mg/kg/24h.

- Dự phòng trước phẫu thuật: Liều duy nhất 30 - 90 phút trước khi tiến hành phẫu thuật.

- Suy thận nặng  với độ thanh thải Creatinin < 10 ml/phút: Tối đa 2g/ngày ở người lớn.

- Suy thận và suy gan nặng đồng thời: Theo dõi định kỳ nồng độ Ceftriaxone trong huyết tương và điều chỉnh liều cho phù hợp.

- Chạy thận nhân tạo hoặc thẩm phân phúc mạc: Không cần liều bổ sung sau

khi lọc máu. Với trường hợp nhiễm trùng, có thể tiêm trực tiếp vào dung dịch lọc máu đầu tiên vào ngày điều trị phù hợp khoảng 1 - 2g Ceftriaxone.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được tình trạng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Không có báo cáo nào về các triệu chứng khi quá liều, có thể tương tự tác dụng phụ. Colics rất hiếm xảy ra ở bệnh nhân có bệnh thận hoặc sỏi mật dùng cao thường xuyên và nhanh hơn liều khuyến cáo.

+ Nếu xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời. Điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Thuốc Tercef 1g không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với Cephalosporin hay bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Phản ứng quá mẫn tức thời và/hoặc nặng với Penicillin, kháng sinh nhóm Beta-lactam khác.

- Trẻ sơ sinh tăng Bilirubin máu và trẻ sinh non.

- Trẻ sinh non được hiệu chỉnh đến 41 tuần tuổi (tuần thai + tuần tuổi).

- Trẻ sơ sinh đủ tháng (đến 28 ngày tuổi):

+ Bị vàng da hoặc hạ Albumin huyết hoặc toan huyết do có khả năng tác động đến liên kết Billirubin.

+ Cần sử dụng đường tĩnh mạch với chế phẩm chứa Canxi do nguy cơ kết tủa Calcium - Ceftriaxone.

- Ceftriaxone đường tiêm bắp bị chống chỉ định:

+ Trẻ em dưới 2 tuổi.

+ Phụ nữ mang thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn

- Rất phổ biến: Ở trẻ em có kết tủa của muối Canxi - Ceftriaxone trong túi mật , dạng sỏi mật hồi phục. Hiếm gặp ở người lớn.

- Phổ biến:

+ Viêm tĩnh mạch sau khi tiêm tĩnh mạch. Xử lý: Tiêm chậm hơn, ít nhất là trong 2-5 phút.

+ Tiêm bắp: Đau ở chỗ tiêm, đau và dày lên các mô tại vị trí tiêm.

+ Phản ứng dị ứng da (như viêm da, mày đay, phát ban), ngứa, sưng da và khớp.

+ Tăng men gan trong huyết thanh.

- Không phổ biến:

+ Buồn nôn, nôn, đau bụng.

+ Viêm màng nhày ở miệng và lưỡi, chán ăn.

+ Nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt.

+ Tiêu phân lỏng hoặc tiêu chảy.

+ Giảm sản xuất nước tiểu, tăng Creatinine huyết thanh.

- Hiểm:

+ Tăng bạch cầu ái toan.

+ Giảm bạch cầu, bạch cầu hạt.

+ Nhiễm nấm cơ quan sinh dục, nhiễm vi khuẩn không nhạy cảm.

+ Viêm tụy (viêm tụy do tắc nghẽn ống mật).

+ Phản ứng quá mẫn nặng cấp tính, sốc phản vệ, ban đỏ đa dạng, hội chứng Lyell, hội chứng Stevens - Johnson, nhiễm độc biểu bì.

+ Tăng men gan.

- Rất hiếm:

+ Giảm số lượng bạch cầu hạt nặng, tiểu cầu.

+ Rối loạn đông máu, thiếu máu.

+ Viêm đại tràng giả mạc.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Aminoglycosides: Nên dùng riêng biệt để tránh tương kỵ hóa - lý.

- Kháng sinh kìm khuẩn như Chloramphenicol, Tetracycline: Giảm tác dụng của Ceftriaxone.

- Probenecid: Tăng nồng độ Ceftriaxone trong máu.

- Thuốc tránh thai nội tiết tố đường uống: Tác động có hồi phục đến hiệu quả của thuốc này.

- Các xét nghiệm chẩn đoán: Gây dương tính giả với phương pháp Non - enzyme để xác định đường niệu và Galactose trong máu, thử nghiệm Coombs.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Không có dữ liệu đầy đủ về việc sử dụng của Ceftriaxone trong thai kỳ. Ceftriaxone đi qua nhau thai. Do đó chỉ nên sử dụng trong thời kỳ mang thai sau khi đã đánh giá được lợi ích vượt trội hơn hẳn nguy cơ, nhất là trong ba tháng đầu tiên.

- Bà mẹ cho con bú: Ceftriaxone được bài tiết một lượng nhỏ trong sữa mẹ. Do đó nên cần thận khi tiêm cho phụ nữ cho con bú. Nếu xuất hiện tiêu chảy và nhiễm nấm niêm mạc ở trẻ bú mẹ nên ngưng cho con bú. Khả năng gây ra phản ứng dị ứng cũng có thể được xem xét.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ hạ huyết áp, chóng mặt ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trước khi điều trị cần xác định tiền sử quá mẫn với bất kỳ loại thuốc nào. Thận trọng khi tiêm những mũi đầu tiên cho những người có cơ địa dị ứng.

- Có thể phát triển quá mức những vi khuẩn không nhạy cảm.

- Ảnh hưởng đến vi khuẩn đường ruột và nguy cơ gây viêm đại tràng giả mạc. Do đó chú ý khi dùng cho người tiền sử bệnh dạ dày - đường ruột.

- Thuốc có thể gây kết tủa trong túi mật và thận và được phát hiện như bóng mờ trên siêu âm, nhất là ở trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, liều cao. 

- Một số phản ứng nghiêm trọng (đôi khi gây tử vong) được báo cáo khi dùng chung với với Calcium làm chúng kết tủa trong phổi và thận ở trẻ sinh non và sơ sinh đủ tháng.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Tercef 1g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc tiêm chỉ được bán tại một số cơ sở được cấp phép trên toàn quốc. Giá bán có thể chênh lệch tùy từng địa điểm.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc có tốt không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo về chất lượng

- Hiệu quả trong điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp tác dụng ngoài ý muốn như viêm đại tràng giả mạc, có thể đe dọa đến tính mạng. 

- Thận trọng khi dùng cho suy chức năng thận.

- Không sử dụng cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ, phụ nữ mang thai hoặc cho con bú theo đường tiêm bắp.

- Kỹ thuật tiêm cần được thực hiện bởi nhân viên y tế.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactronil
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacerax 125mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mikrobiel 400mg/250ml
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visulin 0,75g
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabamox 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Volexin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getmoxy 400mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 250mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stafloxin 200
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef Inj. 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor Kid 125mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg TW1
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300mg TV.Pharma
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Claminat 500mg/62,5mg
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 1g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synergex 625
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin Kabi 200mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ