Tenafathin 500

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA763
(4.50 sao/ 4 lượt đánh giá)

Thuốc Tenafathin 500 chứa thành phần chính Cefalothin. Thuốc được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu có biến chứng,...

Hộp 10 lọ Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Tenamyd
Cách dùng? Dùng đường tiêm truyền
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất cứ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
540.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Tenafathin 500 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ.

Dạng bào chế

Thuốc bột pha tiêm.

Thành phần

1 lọ thuốc có chứa:

- Cefalothin 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 lọ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Cefalothin

- Là kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 1, có tác dụng diệt khuẩn.

- Cơ chế: Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

- Phổ tác dụng: Cầu khuẩn Gram dương, trực khuẩn Gram dương, vi khuẩn đường ruột Gram âm, vi khuẩn Gram dương kỵ khí.

Chỉ định

Thuốc Tenafathin 500 được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Viêm xương tủy.

- Nhiễm khuẩn huyết.

- Viêm màng trong tim.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng như viêm thận, bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang nặng tái phát.

- Nhiễm khuẩn ngoại khoa như áp xe bụng, màng bụng, nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

- Các thể nhiễm khuẩn nặng khác.

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phổi nặng do vi khuẩn, viêm phế quản, viêm phổi, áp xe phổi.

- Các nhiễm khuẩn khác như nhiễm khuẩn nặng đường ruột, viêm mủ màng phổi.

- Dự phòng nhiễm khuẩn trước và sau phẫu thuật.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường tiêm: Tiêm tĩnh mạch chậm trong 3 - 5 phút, truyền tĩnh mạch liên tục hoặc không liên tục, tiêm bắp.

- Cách dùng:

Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp sâu: Lắc đều sau khi hòa tan.

- Tiêm tĩnh mạch: 

+ Hòa tan 1 lọ thuốc với 5ml nước cất pha tiêm.

+ Hòa tan 2 lọ thuốc với 10ml nước cất pha tiêm.

+ Hòa tan 4 lọ thuốc với 10ml nước cất pha tiêm.

- Tiêm bắp: 

+ Hòa tan 1 lọ với 2,2ml nước cất pha tiêm. 

+ Hòa tan 2 lọ với 4ml nước cất pha tiêm.

- Viêm tắc tĩnh mạch thường xảy ra khi tiêm tĩnh mạch với liều cao hơn 6g/ngày, kéo dài quá 3 ngày.

Tiêm truyền không liên tục:

- Liều thích hợp dùng trong 24 giờ là 8 - 12g. Mỗi lần tiêm truyền 2g, dùng 4 - 6 lần/ngày.

- Hòa tan 4 lọ thuốc trong 100ml dung dịch Natri Clorid 0,9% hoặc 100ml Glucose tiêm 5%.

- Tiêm truyền trong thời gian 30 - 50 phút.

Liều dùng

Tham khảo liều sau đây:

Người lớn:

- Liều thông thường: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 0,5 - 1g/lần, mỗi lần cách nhau 4 - 6 giờ, tùy thuộc vào mức độ nhiễm khuẩn.

- Nhiễm khuẩn nặng: Tiêm tĩnh mạch 2g/lần x 4 lần/ngày.

- Bệnh đe dọa gây tử vong: Có thể tăng liều tới 12g/ngày. Cứ mỗi 4 giờ, tiêm 2g/lần.

Người lớn bị suy thận: 

- Cần phải giảm liều. 

- Tiêm tĩnh mạch 1 - 2g với liều khởi đầu. Sau đó điều chỉnh liều tiếp theo dựa vào độ thanh thải Creatinin như sau:

+ Độ thanh thải Creatinin 50 - 80ml/phút: Cứ mỗi 6 giờ, tiêm 2g/lần.

+ Độ thanh thải Creatinin 25 - 50ml/phút: Cứ mỗi 6 giờ, tiêm 1,5g/lần.

+ Độ thanh thải Creatinin 10 - 25ml/phút: Cứ mỗi 6 giờ, tiêm 1g/lần.

+ Độ thanh thải Creatinin 2 - 10ml/phút: Cứ mỗi 6 giờ, tiêm 0,5g/lần.

+ Độ thanh thải Creatinin < 2ml/phút: Cứ mỗi 8 giờ, tiêm 0,5g/lần.

Trẻ em:

- Liều thông thường: 80 - 160mg/kg/ngày, chia làm 3 - 4 lần/ngày.

- Liều tối đa 160mg/kg/ngày nhưng không được vượt quá 10 - 12g/ngày.

- Điều trị xơ nang trong nhiễm khuẩn phổi gây nên bởi Staphylococcus aureus: Liều 25 - 50mg/kg cứ mỗi 6 giờ. Tổng liều không vượt quá liều người lớn.

Trẻ sơ sinh:

- Tiêm tĩnh mạch 25mg/kg mỗi 6 giờ.

- Cần theo dõi độc tính trên thận, giảm bạch cầu trung tính, phát ban, dị ứng. 

- Thử nghiệm Coombs dương tính giả có thể xảy ra ở một số trường hợp.

Trẻ em suy thận vừa:

- Liều 70 - 100% liều bình thường trong 12 giờ.

- Trẻ đi tiểu khó dùng liều 1/2 liều bình thường trong 12 - 24 giờ.

Dự phòng nhiễm khuẩn hoặc có tiềm năng trong phẫu thuật:

Người lớn:

Liều thông thường: Trước khi phẫu thuật 30 - 60 phút, tiêm tĩnh mạch 1 - 2g. Trong và sau phẫu thuật, cứ mỗi 6 giờ, tiêm 1 - 2g, sử dụng trong vòng 24 giờ.

Trẻ em:

Trước khi phẫu thuật 30 - 60 phút, tiêm tĩnh mạch 20 - 30mg/kg. Trong và sau phẫu thuật, cứ mỗi 6 giờ, tiêm 20 - 30mg/kg. Dự phòng thường ngừng trong vòng 24 giờ sau phẫu thuật.

Viêm màng bụng liên quan đến thẩm tách màng bụng ở người vô niệu:

- Liều không liên tục: 15mg/kg trong một lần thay dịch thẩm phân/ngày.

- Liều liên tục: Liều nạp là 500mg và liều duy trì là 125mg/l dịch thẩm phân thay đổi.

Điều chỉnh liều trong thẩm tách:

Liều duy trì được khuyến cáo đối với người bệnh sau thẩm tách máu, nhưng không thêm liều cho người thẩm tách màng bụng.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên hạn chế được hiện tượng quên liều. Nếu không may xảy ra phải báo lại ngay với bác sĩ.

Khi quá liều:

- Triệu chứng: Các phản ứng quá mẫn thần kinh cơ, co giật, đặc biệt ở người suy thận.

- Cách xử trí:

+ Nếu có bất cứ biểu hiện bất thường nào, cần liên hệ ngay và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.

+ Đối với co giật, có thể sử dụng biện pháp chống co giật nếu có chỉ định về lâm sàng. 

+ Bảo vệ đường hô hấp, hỗ trợ thông khí và truyền dịch.

+ Theo dõi cẩn thận và duy trì trong phạm vi cho phép dấu hiệu sinh tồn của người bệnh, chất điện giải trong huyết thanh, khí trong máu,...

+ Trường hợp trầm trọng, đặc biệt ở người suy thận, nếu điều trị bảo tồn bị thất bại, có thể phối hợp thẩm tách máu và truyền máu. 

Chống chỉ định

Thuốc Tenafathin 500 không được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm Cephalosporin và các kháng sinh Beta - Lactam khác.

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Báo cáo trên lâm sàng cho thấy có thể gặp các tác dụng ngoài ý muốn trong quá trình điều trị như:

- Thường gặp: Ban da dạng sản, đau tại chỗ tiêm, đôi khi bị chai cứng, biến chứng chảy máu, ỉa chảy, tăng bạch cầu ái toan.

- Ít gặp: Sốt, nổi mày đay.

- Hiếm gặp: 

+ Viêm đại tràng màng giả, thiếu máu tan huyết, phản ứng giống bệnh huyết thanh, vàng da ứ mật, buồn nôn.

+ Thử nghiệm Coombs dương tính, phản vệ, tăng nhẹ AST và ALT, viêm thận kẽ, nôn.

+ Nhiễm độc thận có tăng tạm thời Ure huyết/Creatinin, bệnh nấm Candida, giảm tiểu cầu, bạch cầu trung tính, đau khớp.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp thuốc Tenafathin 500 với những thuốc sau:

- Các chất kìm khuẩn: Khả năng xuất hiện đối kháng tác dụng.

- Thuốc gây độc thận như kháng sinh Aminoglycosid: Có thể làm tăng nguy cơ tổn thương thận.

- Probenecid: Gây ức chế bài tiết Cephalothin ở thận.

- Thuốc lợi tiểu quai như Furosemid: Có bằng chứng cho thấy sự tăng nhiễm độc.

- Đo nồng độ Creatinin theo phương pháp Jaflé, kiểm tra chức năng thận, phản ứng máu chéo: Có thể gây trở ngại cho những xét nghiệm này.

- Thử nghiệm Coombs trực tiếp: Cho kết quả dương tính giả.

Báo cho bác sĩ, dược sĩ các thuốc và thực phẩm chức năng đang sử dụng để được tư vấn và điều chỉnh phù hợp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Thuốc không gây các khuyết tật bẩm sinh và độc tính trên trẻ sơ sinh.

+ Tuy nhiên, chưa có những nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát chặt chẽ trên phụ nữ có thai.

Do đó, thận trọng và chỉ dùng cho đối tượng này khi thật cần thiết. Tốt nhất, tham khảo ý kiến bác sĩ.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp. Chưa biết thuốc có gây độc cho trẻ bú mẹ hay không. Vậy nên, thận trọng khi sử dụng và cần quan tâm khi trẻ bị tiêu chảy, nổi ban hoặc tưa.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Hiện chưa có dữ liệu báo cáo về ảnh hưởng của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc được kê đơn và bán theo đơn.

- Thận trọng và sẵn sàng điều trị sốc phản vệ khi dùng thuốc cho người có tiền sử dị ứng với Penicillin.

- Các chủng vi khuẩn không nhạy cảm có thể phát triển quá mức nếu sử dụng thuốc dài ngày. Theo dõi cẩn thận người bệnh. Ngừng ngay thuốc khi bội nhiễm.

- Những bệnh nhân điều trị đường niệu với Cephalothin có thể cho phản ứng dương tính giả đối với phản ứng khử đồng của Glucosa.

- Thận trọng sử dụng trên người suy thận, có thể phải giảm liều. Cần theo dõi thời gian đông máu và chức năng thận.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Tenafathin 500 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Tenafathin 500 được bán tại các cơ sở đạt tiêu chuẩn GPP trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 540.000 VNĐ/hộp.

Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Kháng sinh Tenafathin 500 có tốt không? Có hiệu quả không? Để biết một sản phẩm có hiệu quả không, cần chú ý những điểm sau đây:

- Thứ nhất: Phải mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng đảm bảo.

- Thứ 2, tuân thủ theo hướng dẫn điều trị, hạn chế quên liều, quá liều hay tự ý bỏ điều trị.

Tiếp theo hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc điều trị hiệu quả nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu có biến chứng,...

- Chất lượng sản phẩm tốt do sản xuất trên dây chuyền hiện đại.

Nhược điểm

- Do dùng đường tiêm truyền nên cần phải thực hiện bởi nhân viên y tế.

- Thận trọng sử dụng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

- Có thể gây đau ở vị trí tiêm.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Mekocefal 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 500mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurovid 500mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasic 200
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Incarxol 400mg - Điều trị NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nalidixic 500mg VPC - Điều trị nhiễm khuẩn TIẾT NIỆU
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmox 500mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixnat 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Volexin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef Inj. 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-400
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 125mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 500
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 250
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim 480
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Claminat 500mg/62,5mg
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 1g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synergex 625
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tauxiz - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg - Trị NHIỄM KHUẨN hô hấp
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rodogyl
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg TW3 - Trị viêm tiết niệu
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AZI 500 - VIÊM HÔ HẤP hết sau 3 ngày
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml - Điều trị viêm họng, viêm amidan
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gupedon Cap.
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aliricin
31.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Broncho - Vaxom children
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novothym
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 156
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovas 0.75M
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymmos
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin Plus
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ery Children enfants 250mg
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Immubron
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadiazith 500
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho trẻ em OPC
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 1000mg/62,5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novahexin 4mg/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prazone-S 2.0g
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vexinir 300
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldampill 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rolapain 80mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldmycin 100mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetylcystein EG 200mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 300
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Roxitil 150mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 200mg TV Pharm
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 500mg/62,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sona WELL
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ