Telzid 80/12,5

Thuốc kê đơn - Huyết áp
AA866
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Telzid 80/12,5 có thành phần Telmisartan và Hydrochlorothiazid. Thuốc có tác dụng kiểm soát huyết áp, điều trị tăng huyết áp.

Hộp 6 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Me Di Sun
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Không phụ thuộc bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
220.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Telzid 80/12,5 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun.

Quy cách đóng gói

Hộp 6 vỉ x 10 viên nén.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc có chứa:

- Telmisartan 80mg.

- Hydrochlorothiazid 12,5 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong công thức

Telmisartan

- Telmisartan là chất đối kháng của thụ thể angiotensin II đặc hiệu, tại cơ trơn thành mạch và tuyến thượng thận. 

- Angiotensin II gây co mạch, kích thích vỏ thượng thận tổng hợp và giải phóng aldosteron, kích thích tim. 

- Aldosteron làm hạn chế bài tiết natri và tăng cường bài tiết kali ở thận. 

- Telmisartan ngăn cản có chọn lọc sự gắn của angiotensin II vào thụ thể AT1 ở cơ trơn mạch máu và tuyến thượng thận, gây giãn mạch và giảm tác dụng của aldosteron. 

- Vì vậy, Telmisartan giúp giảm huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương nhưng không gây thay đổi tần số tim. Khi ngừng điều trị telmisartan, huyết áp dần dần trở lại bình thường.

Hydrochlorothiazid 

- Hydrochlorothiazid là thuốc lợi tiểu thuộc nhóm thuốc lợi tiểu thiazid.

- Tác dụng lên cơ chế tái hấp thu điện giải tại các tiểu quản thận, trực tiếp làm tăng đào thải natri và clorid.

- Hydrochlorothiazid làm giảm thể tích huyết tương, tăng hoạt động renin huyết tương, tăng tiết aldosteron dẫn đến hậu quả tăng bài tiết kali va bicarbonate trong nước tiểu, và làm giảm kali huyết thanh.

- Việc dùng đồng thời telmisartan giúp làm giảm lượng kali bị mất do các thuốc lợi tiểu này.

Chỉ định

Thuốc Telzid 80/12,5mg được dùng trong các trường hợp:

- Điều trị tăng huyết áp vô căn.

- Bệnh nhân không kiểm soát được huyết áp nếu chỉ dùng đơn lẻ telmisartan hoặc hydrochlorothiazid hoặc viên phối hợp Telmisartan 40mg / Hydrochlorothiazid 12,5mg.

Cách dùng

Trước khi dùng cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng thuốc đạt hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Sử dụng đường uống. 

- Uống nguyên viên thuốc trực tiếp với nước. Cố gắng dùng thuốc cùng vào một thời điểm mỗi ngày. 

Liều dùng

Tuân thủ theo chỉ định của bác sĩ. Hoặc tham khảo liều khuyến cáo của nhà sản xuất dưới đây:

- Người lớn: Uống 1 viên/ ngày. Hiệu quả tối đa thường đạt được sau 4-8 tuần điều trị. 

- Người suy thận: Độ thanh thải creatinin <30ml/phút thì không dùng thuốc. Độ thanh thải creatinin 30-60 ml/phút không cần phải điều chỉnh liều dùng. Nên theo dõi định kỳ chức năng thận.

- Người suy gan: Không dùng thuốc.

- Người cao tuổi: Dùng liều bình thường không cần chỉnh liều.

- Trẻ em và bệnh nhân dưới 18 tuổi: Chưa có báo cáo vì vậy tuân theo chỉ định của bác sĩ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo như bình thường, không được dùng liều gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều:

- Biểu hiện nổi bật nhất của quá liều telmisartan là huyết áp thấp và nhịp tim nhanh và có thể là chậm nhịp tim.

- Quá liều hydrochlorothiazid có liên quan đến giảm điện giải (giảm kali máu, giảm clo máu) và mất nước do lợi tiểu quá mức. Triệu chứng thường gặp nhất của quá liều nhất là buồn nôn và ngủ gà. Tình trạng giảm kali máu có thể gây co thắt cơ và hoặc làm nặng thêm tình trạng rối loạn nhịp tim. 

- Bệnh nhân nên được theo dõi chặt chẽ, điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ tùy thuộc tình trạng. Theo dõi nồng độ các chất điện giải và creatinin huyết thanh thường xuyên. Nên đặt bệnh nhân ở tư thế nằm, bù thể tích và muối. Chạy thận nhân tạo không loại bỏ được quá liều telmisartan, còn hydroclorothiazid thì chưa được xác định.

- Nếu không may sử dụng quá liều thuốc, đến cơ sở y tế để được thăm khám và theo dõi kịp thời.

Chống chỉ định 

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp:

- Quá mẫn với bất cứ thành phần nào có trong thuốc.

- Phụ nữ có thai.

- Bà mẹ cho con bú.

- Bệnh nhân bị rối loạn, tắc nghẽn đường mật.

- Suy gan, suy thận nặng (tốc độ thanh thải creatinin < 30ml/phút).

- Bệnh nhân bị hạ kali huyết hoặc tăng canxi huyết mà không đáp ứng điều trị.

- Không phối hợp thuốc với aliskiren nếu bệnh nhân bị đái tháo đường và suy giảm chức năng thận.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp phải gồm:

- Xét nghiệm: Tăng creatinin, tăng men gan, tăng creatine phosphokinase máu, tăng acid uric, tăng triglycerid.

- Rối loạn tim: Loạn nhip tim, nhip tim nhanh. 

- Trên hệ thần kinh: Ngất xỉu, chóng mặt, rối loạn giấc ngủ.

- Rối loạn mắt: Thị lực bất thường có lúc nhìn mờ.

- Rối loạn hô hấp: Bệnh lý hô hấp cấp (có thể có viêm phổi và phù phổi), khó thở.

- Rối loạn đường tiêu hóa: Khô miệng, tiêu chảy hoặc táo bón, đầy hơi, đau bụng, rối loạn tiêu hóa, nôn, viêm dạ dày.

- Trên gan: Bất thường và rối loạn chức năng gan.

- Rối loạn da và mô dưới da: Ngứa, ban đỏ, mày đay, mồ hôi nhiều, phù mạch (nặng có thể gây tử vong).

- Rối loạn xương và mô liên kết, hệ cơ xương: Đau lưng, đau cơ, co thắt cơ, đau khớp, chuột rút, đau chân.

- Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Giảm kali máu, giảm natri máu, tăng uric máu.

- Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Viêm phế quản, viêm họng, viêm xoang - Rối loạn hệ miễn dịch: tình trạng trầm trọng hoặc tiến triển bệnh ban đỏ lupus hệ thống.

- Rối loạn mạch: Hạ huyết áp (kẻ cả tụt huyết áp tư thế).

- Rối loạn chung và tình trạng nơi đùng: Đau ngực, hội chứng giống cúm, đau - Rối loạn vú và hệ thống sinh sản: Bất lực.

- Rối loạn tâm thần: Trầm cảm, lo lắng. 

- Yếu cơ xương, mô liên kết.

- Rối loạn thận và đường tiểu: Viêm thận mô kẽ, rối loạn chức năng thận, glucose niệu.

Lưu ý bệnh nhân thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

Telmisartan:

- Lithium: Có thể gây tình trạng tăng nồng độ lithium huyết thanh và độc tính có thể hồi phục khi dùng đồng thời.

- Khi kết hợp với telmisartan, tác dụng gây mất kali của hydrochlorothiazid được hạn chế. Tuy nhiên, tác dụng này của hydrochlorothiazid đối với kali huyết thanh có thể trở nên tiềm tàng do các thuốc khác liên quan đến mất và hạ kali huyết (ví dụ như thuốc nhuận tràng, ACTH, corticosteroid, carbenoxolone, amphotericin, axit salicylic, penicillin G sodium và các dẫn chất). Vì vậy khi dùng cùng Telzid 80/12.5 với các thuốc kể trên cần theo dõi.

- Khi dùng thuốc cùng các thuốc kháng viêm không steroid có thể gây giảm tác dụng lợi tiểu, thải natri qua nước tiểu và tác dụng chống tăng huyết áp của thuốc lợi tiểu thiazid ở một vài bệnh nhân. Khi dùng kết hợp, bệnh nhân phải được bù nước đầy đủ và theo dõi chức năng thận suốt quá trình.

 - Telmisartan khi dùng cùng thuốc chống tăng huyết áp khác có thể có thể làm tăng tác dụng của chúng.

Hydrochlorothiazid:

- Rượu, các barbiturat, hoặc các thuốc gây nghiện (narcotic): khả năng gây hạ huyết áp thế đứng có thể xảy ra. 

- Các thuốc chống đái đường (các thuốc uống và insulin): có thể cần điều chỉnh liều thuốc chống đái tháo đường. 

- Metformin: Dùng đồng thời với hydrochlorothiazid có thể gây nguy cơ nhiễm toan axit lactic.

- Các loại nhựa cholestyramin và colestipol: Sự hấp thu hydrochlorothiazid có thế bị giảm khi có mặt các loại nhựa trao đổi anion. 

- Các Digitalis glycosid: hạ kali và magnesi huyết do thiazid tạo điều kiện thuận lợi cho xuất hiện loạn nhịp tim do digital. 

- Các amin làm tăng huyết áp (ví du noradrenalin): tác dụng của các amin làm tăng huyết áp có thể bị giảm. 

- Các thuốc giãn cơ xương không khử cực (ví dụ tubocurarin): tác dụng của các thuốc này có thể được tăng cường bởi hydrochlorothiazid. 

- Thuốc điều trị gout: Việc điều chỉnh liều các thuốc hạ axit uric có thể cần thiết.

Thông báo với bác sỹ hoặc dược sỹ các loại thuốc bạn đang dùng hoặc gần đây có sử dụng bao gồm cả thuốc kê đơn, thuốc không kê đơn, các vitamin và thảo dược bổ sung.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Theo khuyến cáo của nhà sản xuất, không sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

Do uống thuốc có thể gặp phải tác dụng phụ như ngất xỉu, chóng mặt, rối loạn giấc ngủ, thị lực bất thường thi thoảng nhìn mờ, yếu cơ, chuột rút chân… Vì vậy nên cần thận trọng cho đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản ở điều kiện khô ráo tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh xa tầm tay của trẻ nhỏ.

- Không dùng thuốc khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Lưu ý đặc biệt khác

Một số lưu ý đặc biệt cần chú ý khi dùng thuốc:

- Đối với bệnh nhân suy gan: Không dùng thuốc cho bệnh nhân bị rối loạn ứ mật, tắc nghẽn đường mật hoặc suy gan nặng, bệnh nhân suy chức năng gan hoặc mắc các bệnh gan đang tiến triển vì có thể dẫn đến hôn mê gan.

- Bệnh nhân tăng huyết áp do động mạch thận: Có khả năng làm tăng nguy cơ hạ huyết áp nặng và suy thận khi bệnh nhân có hẹp động mạch thận.

- Suy thận và ghép thận.

- Mất thể tích nội mạch: Hạ huyết áp triệu chứng có thể xảy ra trên bệnh nhân bị mất thể tích và hoặc mất natri do liệu pháp lợi tiểu quá mạnh, tiêu chảy hoặc nôn mửa. Trường hợp này thường xảy ra ở bệnh nhân sử dụng thuốc liều đầu tiên.

- Tăng aldosteron nguyên phát: Không khuyến cáo sử dụng TELZID 80/12.5.

- Các tác dụng chuyển hoá và nội tiết: Liệu pháp thiazid có thể làm giảm dung nạp glucose. Có thể cần điều chỉnh liều insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết. Đái tháo đường tiềm ẩn có thể trở thành thực thể trong quá trình điều trị bằng thiazid.

- Tăng nồng độ cholesterol và triglycerid có liên quan đến liệu pháp lợi tiểu thiazid, tuy nhiên rất ít hoặc hầu như chưa có tác dụng như vậy được báo cáo với liều 12,5 mg chứa trong Telzid 80/12,5.

- Tăng urê huyết có thể xảy ra hoặc bệnh gout có thể xuất hiện trên một vài bệnh nhân đang dùng liệu pháp thiazid. 

- Cân bằng điện giải: Đối với bất kỳ bệnh nhân nào dùng liệu pháp thiazid, việc kiểm tra định kỳ các chất điện giải trong huyết thanh phải được thực hiện theo những khoảng thời gian thích hợp.

- Các thiazid có thể làm giảm đào thải canxi qua đường niệu và gây tăng canxi huyết tạm thời trong điều kiện không có rối loạn chuyển hóa canxi nào khác. Tăng canxi huyết đáng kể có thể là bằng chứng của chứng cường tuyến cận giáp ấn.

- Các thiazid đã cho thấy làm tăng đào thải magnesi qua đường tiểu, có thể dẫn đến hạ magnesi huyết.

Thuốc Telzid 80/12,5 mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Thuốc kê đơn, có bán ở các nhà thuốc trên toàn quốc với mức giá chênh lệch giữa các cơ sở. Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc trực tuyến, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline, chúng tôi cam kết hàng chất lượng tốt, giá cả hợp lý. Hơn nữa, bạn sẽ nhận được sự tư vấn tận tình của đội ngũ dược sĩ giàu kinh nghiệm.

Review của khách hàng về sản phẩm

Thuốc Telzid 80/12,5 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Mang lại hiệu quả kiểm soát huyết áp tốt.

- Chỉ cần uống mỗi lần 1 viên, khắc phục tình trạng ngại uống thuốc.

- Giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Có thể xuất hiện một số tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc.

- Tương tác với nhiều thuốc, thận trọng khi phối hợp.

- Không dùng được trên phụ nữ có thai và cho con bú.

- Dùng thuốc trên đối tượng dưới 18 tuổi chưa có nghiên cứu rõ ràng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Furosemid 40mg Traphaco - Trị phù, tăng huyết áp
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/5mg
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (viên nén)
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co - Diovan 80/12.5
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis Plus 40/12.5mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotalzon 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STADA 40mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril Tablets 5mg
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestoretic 20mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flavital 500 - Tăng cường trí não, giảm căng thẳng
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardioton
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sastan - H
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunirovel 150
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 5mg/80mg - Chặn đứng cơn tăng huyết áp
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 30
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hyzaar 50/12.5mg
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril Plus
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amtim 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista H 50mg/12.5mg - Kiểm soát huyết áp
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plendil Plus
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat 10mg - Chống TĂNG HUYẾT ÁP
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coaprovel 150mg/12,5mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dopegyt 250mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista 50mg
168.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar XQ 5/50mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan 50 - Trị CAO HUYẾT ÁP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 40mg/5mg
422.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis 40mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 10mg/160mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Diovan 160/25
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carduran 2mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin C Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml - Điều trị tăng huyết áp đột ngột
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril 10mg
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methyldopa 250mg Traphaco
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 150mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasart 8mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích Tâm Khang
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dembele
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilzec 40 - Chống tăng huyết áp
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg - Điều trị tổn thương não
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring - Tăng cường trí nhớ, giảm suy nhược thần kinh
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chè thanh nhiệt Thái Bình
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qplus super
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 80mg/5mg
1.495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 40/12.5
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NifeHEXAL 30 LA
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/10 - Hạ huyết áp hiệu quả
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà dây thìa canh LAVA
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholestin
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urostad 40
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemidum Polpharma 10mg/ml
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat Crono 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 62,5
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3,6,9 Coenzym Q10 Alaska
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Giảo cổ lam Tuệ Linh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natrixam 1.5mg/5mg - Chống tăng huyết áp
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trionstrep 150mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Franilax
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 5mg/1.25mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 10mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolucombi 40mg/12.5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan Plus HCT 50/12.5
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Tw3 500mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipin STADA 5mg retard
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores CoQ10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-10
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-5
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telsar 40
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atelec 10mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilacar 10
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Auroliza 30
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fatedia
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agidopa 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lousartan
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 3.5mg/2.5mg - Ổn định HUYẾT ÁP
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wright 5mg - Kiểm soát HUYẾT ÁP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosan 40mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candelong-4
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Combizar 50mg/12,5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bloza 50mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebicard 2.5
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 80
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid Kabi 10% - Bổ sung Kali
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 2.5
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel Plus - Thuốc chống tăng huyết áp
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Candesartan 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 125
2.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 40
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H-AP Thái Minh
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacipil 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp cổ tay Omron HEM-6161
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron Hem-7120
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN 600
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Microlife A100+
1.230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-8712
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-7121
880.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolura 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan 150mg Domesco
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Bisoprolol 2.5
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 7mg/5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 40mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/25mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Que thử đường huyết Caresen N
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 80
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh chi - f
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captohasan comp 25/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh Chi OPC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huntelaar 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 150mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 300mg Kirkland
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Spirono-Plus
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 20/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 10/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebivolol STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 2.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 10
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 5/12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardipan
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 6,25
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 12,5
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losium 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ