Talliton 12,5mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch
(4.50 sao/ 4 lượt đánh giá)

Thuốc Talliton 12,5mg chứa thành phần chính Carvedilol. Thuốc được sử dụng để điều trị tăng huyết áp, suy thất trái sau nhồi máu cơ tim, suy tim mạn tính, đau thắt ngực ổn định mạn tính.

Hộp 2 vỉ x 14 viên Xuất xứ: Hungary
Thương hiệu Egis Pharmaceuticals
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất cứ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
140.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Talliton 12,5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Egis Pharmaceuticals Private Limited Company - Hungary.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 14 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

1 viên thuốc có chứa: 

- Carvedilol 12,5mg. 

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Carvedilol

- Là thuốc chẹn thụ thể gây tiết Adrenalin đa hiệu lực thế hệ ba, đối kháng với các thụ thể α1, β1, β2. 

-  Tác dụng bảo vệ các cơ quan trong cơ thể do chống oxy hóa mạnh và tiêu diệt gốc tự do. Có những nghiên cứu đã chứng minh được các stress oxy hóa giảm đi ở những bệnh nhân điều trị bằng Carvedilol.

- Có đặc tính làm ổn định màng. Đồng thời ức chế hệ Renin - Angiotensin - Aldosteron, gây giảm phóng thích Renin, do đó đôi khi giữ nước. 

- Ngoài ra ức chế tăng sinh tế bào cơ trơn trên thành mạch máu. 

- Do chẹn chọn lọc ở thụ thể α1 nên làm giảm sức cản của máu ngoại biên. 

- Carvedilol làm giảm sự tăng huyết áp gây nên bởi α1 Phenylephrine, nhưng không có tác dụng với sự tăng huyết áp do Angiotensin II. 

- Thuốc không ảnh hưởng đến Lipid máu, không làm thay đổi tỉ lệ HDL/LDL.

Chỉ định

Thuốc Talliton 12,5mg được sử dụng trong những trường hợp sau: 

- Tăng huyết áp

- Suy thất trái sau nhồi máu cơ tim

- Suy tim mạn tính (NYHA II - IV).

- Đau thắt ngực ổn định mạn tính.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống. 

- Uống nguyên viên thuốc với nhiều nước, không nhai. 

- Bệnh nhân suy tim mạn tính cần uống kèm với thức ăn. 

- Điều trị lâu dài. Không ngừng thuốc đột ngột, phải giảm liều từ từ mỗi tuần. Với bệnh nhân đau thắt ngực, điều này đặc biệt quan trọng.

Liều dùng

Tham khảo liều sau đây: 

Tăng huyết áp:

- Người lớn: Uống 1 viên/lần/ngày trong 2 ngày đầu. Tăng liều nếu bệnh nhân dung nạp tốt. Uống liều duy trì 2 viên/lần/ngày. Trường hợp dùng hơn 14 ngày, nếu hiệu quả chưa thỏa đáng, tăng đến tối đa 4 viên/lần/ngày hoặc 2 viên/lần x 2 lần/ngày. 

- Người già: Uống 1 viên với liều khởi đầu. Nếu đáp ứng không thỏa đáng, tăng dần liều đến tối đa 4 viên, ngày uống 1 lần hoặc chia làm nhiều lần với khoảng thời gian tăng liều là 2 tuần. 

Đau thắt ngực ổn định:

- Người lớn: Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày trong 2 ngày đầu. Liều duy trì khuyến cáo là 2 viên/lần x 2 lần/ngày. Nếu chưa đạt hiệu quả thỏa đáng sau ít nhất 14 ngày, tăng liều lên tối đa là 8 viên/ngày, chia làm 2 lần. 

- Người già: Liều tối đa khuyến cáo là 4 viên/ngày, chia làm nhiều lần. 

Suy tim mạn tính (NYHA II - IV): 

- Người lớn: Chỉ tiến hành điều chỉnh trị liệu với thuốc khi tình trạng lâm sàng ổn định. Liều dùng phù hợp với từng bệnh nhân. Liều lượng của Digoxin, các thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế ACE phải được ổn định trước khi dùng thuốc Talliton.

+ Liều khởi đầu là 3,125mg/lần x 2 lần/ngày trong 2 tuần đầu. Nếu dung nạp tối, tăng liều lên 6,25mg/lần x 2 lần/ngày, sau đó là 1 viên/lần x 2 lần/ngày cho đến 2 viên/lần x 2 lần/ngày. Khoảng cách của mỗi lần tăng liều không dưới 2 tuần. Dùng liều điều trị cao nhất mà bệnh nhân dung nạp được. 

+ Bệnh nhân suy tim mạn tính nặng, bệnh nhân suy tim mạn tính nhẹ đến trung bình nặng dưới 85kg: Liều tối đa khuyến cáo là 2 viên/lần x 2 lần/ngày. 

+ Bệnh nhân suy tim mạn tính nhẹ đến trung bình nặng trên 85kg: Liều tối đa khuyến cáo là 4 viên/lần x 2 lần/ngày. 

+ Trước mỗi lần tăng liều, kiểm tra xem bệnh nhân có triệu chứng trở nặng suy tim hay dấu hiệu giãn mạch hay không. 

+ Dấu hiệu suy tim trở nặng hoặc giữ nước có thể xuất hiện thoáng qua, nên tăng liều các thuốc lợi tiểu. Đôi khi cần giảm hoặc ngừng thuốc Talliton tạm thời. 

+ Khi ngừng thuốc trong hơn 1 tuần, khi điều trị lại phải dùng liều thấp hơn, ngày 2 lần, tăng dần đến liều thích hợp. Nếu ngừng thuốc lâu hơn 2 tuần, khi dùng lại phải sử dụng liều thấp nhất 3,125mg/lần x 2 lần/ngày, sau đó điều chỉnh liều theo phác đồ trên. 

+ Các triệu chứng giãn mạch, đầu tiên cần giảm liều thuốc lợi tiểu. Nếu vẫn còn triệu chứng, giảm liều thuốc ACE nếu bệnh nhân dùng đồng thời các thuốc này. Giảm liều thuốc Talliton khi cần thiết và không được tăng trở lại trừ khi triệu chứng suy tim hay giãn mạch được cải thiện. 

- Người già: Liều dùng tương tự như liều thông thường của người lớn. 

Suy thất trái sau nhồi máu cơ tim: Bắt đầu điều trị bằng thuốc khi bệnh nhân có tình trạng huyết động ổn định, không bị giữ nước.

- Liều khởi đầu khuyến cáo là 6,25mg Carvedilol, sau đó theo dõi trong vòng 3 giờ. 

- Nếu dung nạp tốt liều đầu tiên, cần tăng liều lên 6,25mg/lần x 2 lần/ngày, giữ nguyên trong 3 - 10 ngày. 

- Nếu xuất hiện các triệu chứng không dung nạp, đặc biệt nhịp tim chậm dưới 50 nhịp/phút, huyết áp tâm thu dưới 80mmHg hoặc giữ nước, giảm liều còn 3,125mg/lần x 2 lần/ngày. Nếu bệnh nhân không dung nạp liều này, cần ngừng thuốc. Nếu bệnh nhân dung nạp tốt thì sau 3 - 10 ngày, lại tăng liều lên 6,25g/lần x 2 lần/ngày.

- Nếu liều trên dung nạp tốt, sau 3 - 10 ngày cần tăng liều lên 1 viên, sau đó 2 viên, ngày 2 lần. Sử dụng liều duy trì là liều cao nhất bệnh nhân dung nạp được. Liều tối đa khuyến cáo là 2 viên/lần x 2 lần/ngày, không phụ thuộc trọng lượng cơ thể.

Bệnh nhân suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều. 

Bệnh nhân mắc bệnh gan: Chống chỉ định cho bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan. Nếu chức năng gan bị rối loạn mức độ vừa, có thể phải giảm liều. 

Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi: Độ an toàn và hiệu quả của thuốc chưa được xác định.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều

- Dùng ngay sau khi nhớ ra càng sớm càng tốt. 

- Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều kế tiếp như dự định.

Khi quá liều

- Triệu chứng: 

+ Hạ huyết áp nặng, suy tim, suy tâm thu, choáng do tim. 

+ Mất tri giác, co thắt phế quản, co giật toàn thân, khó thở, nôn. 

- Cách xử trí: 

+ Nếu thấy các dấu hiệu bất thường đến ngay trung tâm y tế gần nhất. 

+ Rửa dạ dày hay gây nôn có thể giúp ích vài giờ sau khi uống thuốc. 

+ Ngoài các biện pháp tổng quát, phải theo dõi và điều chỉnh các chỉ số sinh tồn. 

+ Áp dụng các biện pháp trong điều kiện chăm sóc tích cực nếu cần thiết. 

+ Các biện pháp điều trị hỗ trợ được áp dụng tùy thuộc vào mức độ nặng của tình trạng quá liều, cần phải tiếp tục cho đến khi tình trạng bệnh nhân ổn định.

Chống chỉ định

Thuốc Talliton 12,5mg không được sử dụng trong những trường hợp sau: 

- Hội chứng xoang bệnh (bao gồm cả block xoang - nhĩ). 

- Bệnh tắc nghẽn đường hô hấp. 

- U tế bào ưa Crôm (trừ các bệnh nhân đã ổn định nhờ phong bế Alpha hiệu quả). 

- Đang dùng đường tĩnh mạch thuốc chẹn kênh Calci thuộc loại Verapamil hay Diltiazem. 

- Rối loạn chức năng gan. 

- Suy tim không ổn định, mất bù cần được điều trị theo đường tĩnh mạch bằng các thuốc tăng lực co cơ, lợi niệu, tăng huyết áp ở phổi, bệnh tim do phổi.

- Huyết áp thấp nặng (huyết áp tâm thu < 85mmHg). 

- Nhịp tim chậm nhiều (< 50 nhịp/phút). 

- Sốc tim. 

- Nhiễm toan chuyển hóa. 

- Block nhĩ - thất độ 2 hay 3 (trừ khi bệnh nhân đã được đặt máy điều nhịp). 

- Co thắt phế quản hay tiền sử có hen phế quản. 

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

- Rất thường gặp: Chóng mặt, nhức đầu, hạ huyết áp, suy nhược.

- Thường gặp: 

+ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, thiếu máu, tăng cân và Cholesterol máu, đau, viêm phổi, kích thích mắt, cơn hen ở bệnh nhân có cơ địa hen.

+ Phù, tăng đường huyết, thị lực bất thường, nhịp tim chậm, rụng tóc, suy thận cấp, rối loạn tiểu tiện, hạ huyết áp thế đứng,... 

- Không thường gặp: 

+ Rối loạn giấc ngủ, dị cảm, ngất, táo bón, đau thắt ngực, block nhĩ - thất, phản ứng trên da, làm nặng thêm các thương tổn có trên da. 

+ Tổn thương da dạng vảy nến, rụng tóc, rối loạn cương dương. 

+ Hiếm gặp: Giảm tiểu cầu, nghẹt mũi. 

+ Rất hiếm gặp: Giảm bạch cầu, mẫn cảm, tăng nồng độ ALT, AST, GGT trong huyết thanh, tiểu tiện không tự chủ ở nữ giới.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp. 

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp thuốc Talliton 12,5mg với những thuốc sau: 

- Digoxin: Làm tăng nồng độ thuốc này trong huyết thanh, gây chậm sự dẫn truyền nhĩ thất.

- Các thuốc cảm ứng hay ức chế Cytochrom: Dẫn đến tăng hoặc giảm nồng độ Carvedilol trong huyết thanh. 

- Cyclosporin: Gây tăng nhẹ nồng độ tối thiểu trung bình của thuốc này. 

- Thuốc gây giảm tác dụng của Catecholamin: Có thể xảy ra hạ huyết áp, nhịp tim chậm. 

- Insulin và thuốc uống trị tiểu đường: Làm tăng tác dụng hạ đường huyết của các thuốc này. 

- Các thuốc chẹn kênh Calci và các thuốc chống loạn nhịp tim khác: Có thể dẫn tới tăng nguy cơ dẫn truyền nhĩ thất. 

- Clonidin: Khả năng gây tăng tác dụng hạ huyết áp và chậm nhịp tim. 

- Các thuốc chống tăng huyết áp: Gây tăng tác dụng chống tăng huyết áp.

- Thuốc gây mê: Cân nhắc đến khả năng xuất hiện giảm lực co cơ. 

- Các thuốc chống viêm không Steroid: Làm giảm tác dụng hạ huyết áp của Carvedilol. 

- Các thuốc giãn phế quản chủ vận β: Đối kháng tác dụng với các thuốc này.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: 

+ Chưa có dữ liệu đầy đủ về việc sử dụng thuốc trên đối tượng này. 

+ Những nghiên cứu trên động vật cho thấy, thuốc qua được hàng rào nhau thai. Tuy không gây quái thai nhưng làm giảm nuôi dưỡng qua nhau thai vì thế có thể gây thai chết lưu, sảy thai và sinh non. 

+ Đồng thời phải tính đến khả năng chẹn alpha và beta với thai nhi. 

Do đó, chỉ sử dụng thuốc khi lợi ích vượt trội nguy cơ. 

- Bà mẹ cho con bú: 

+ Chưa biết thuốc có tiết vào trong sữa mẹ hay không.

+ Những nghiên cứu trên động vật cho thấy thuốc có phân tán vào trong sữa mẹ nên có thể gây chẹn α hoặc β. 

+ Các thuốc chẹn α và β khác gây triệu chứng nguy cấp cho trẻ sơ sinh, tăng nguy cơ và biến chứng tim, phổi ở trẻ sơ sinh trong giai đoạn sau sinh. 

Vậy nên, không cho con bú trong khi đang điều trị bằng thuốc.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây chóng mặt hoặc các triệu chứng khác đi kèm với hạ huyết áp. Đặc biệt các triệu chứng này xảy ra khi bắt đầu hay thay đổi điều trị, và khi uống rượu. Thận trọng sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc được kê đơn và bán theo đơn. 

- Trong suy tim mạn, triệu chứng suy tim có thể nặng hơn hoặc xảy ra giữ nước trong giai đoạn chuẩn độ tăng liều. 

- Thuốc có thể che lấp dấu hiệu sớm của cơn hạ đường huyết cấp ở bệnh nhân đái tháo đường. 

- Chức năng thận có thể giảm một cách thuận nghịch khi suy tim mạn có kèm theo huyết áp thấp, bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ, bệnh mạch máu lan tỏa, suy thận có sẵn. 

- Trước khi điều trị bằng thuốc, bệnh nhân có huyết động ổn định phải sử dụng thuốc ức chế ACE cách đó ít nhất 48 giờ, trong khoảng thời gian này, trong 24 giờ gần nhất liều dùng của thuốc ức chế ACE phải ổn định. 

- Ở những người mang kính áp tròng, thuốc có thể làm giảm sự tiết nước mắt. 

- Thận trọng dùng thuốc khi bệnh nhân có bệnh ở động mạch ngoại biên, rối loạn tuần hoàn ngoại biên, bị bệnh hay có tiền sử gia đình mắc vảy nến. 

- Thuốc có thể che lấp các triệu chứng của tăng năng tuyến giáp. 

- Thuốc gây chậm nhịp tim. 

- Thuốc có thể làm tăng tính mẫn cảm với các dị ứng nguyên cũng như tăng mức độ sốc phản vệ. 

- Cẩn trọng khi sử dụng thuốc cho người có chứng đau thắt ngực Prinzmetal, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính có xu hướng bị phản ứng co thắt phế quản. 

- Chú ý khi tiến hành phẫu thuật gây mê toàn thân vì có thể xuất hiện tác dụng giảm lực co cơ. 

- Theo dõi kỹ điện tâm đồ và huyết áp khi dùng đồng thời với các thuốc chẹn kênh Calci loại Verapamil hay Diltiazem, các thuốc chống loạn nhịp tim khác. 

- Ngưng điều trị cần tiến thành thận trọng trong vòng 1 - 2 tuần để tránh tác dung ngược lại của thuốc. 

- Không dùng thuốc chứa Lactose Monohydrat nếu bệnh nhân gặp vấn đề di truyền không dung nạp được Galactose, chứng thiếu hụt men Lactase hay kém hấp thu Glucose - Galactose.

- Khi ngừng điều trị phối hợp với Clonidin, trước tiên phải giảm liều Carvedilol vài ngày trước khi dừng Clonidin. 

- Không dùng thuốc nếu bệnh nhân có vấn đề hiếm gặp về di truyền nên không dung nạp được Fructose, kém hấp thu Glucose - Galactose hay bị thiếu hụt men Sucrase - Isomaltase. 

- Thuốc chứa Sunset Yellow có thể gây dị ứng. 

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Talliton 12,5mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 140.000 VND/hộp, giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối.

Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Talliton 12,5mg có tốt không? Sản phẩm có một số ưu nhược điểm dưới đây:

Ưu điểm

- Thuốc điều trị hiệu quả tăng huyết áp, suy thất trái sau nhồi máu cơ tim, suy tim mạn tính, đau thắt ngực ổn định mạn tính. 

- Chất lượng sản phẩm tốt do sản xuất bằng công nghệ hiện đại. 

- Dạng viên tiện lợi, giá cả hợp lý.

Nhược điểm

- Tương tác với nhiều thuốc, thận trọng khi phối hợp. 

- Thuốc chứa tá dược tạo màu có thể gây dị ứng. 

- Tránh dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Furosemid 40mg Traphaco - Trị phù, tăng huyết áp
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/5mg
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (viên nén)
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co - Diovan 80/12.5
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis Plus 40/12.5mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotalzon 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STADA 40mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril Tablets 5mg
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestoretic 20mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flavital 500 - Tăng cường trí não, giảm căng thẳng
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardioton
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sastan - H
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunirovel 150
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 5mg/80mg - Chặn đứng cơn tăng huyết áp
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 30
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hyzaar 50/12.5mg
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril Plus
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amtim 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista H 50mg/12.5mg - Kiểm soát huyết áp
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plendil Plus
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat 10mg - Chống TĂNG HUYẾT ÁP
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coaprovel 150mg/12,5mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dopegyt 250mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista 50mg
168.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar XQ 5/50mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan 50 - Trị CAO HUYẾT ÁP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 40mg/5mg
422.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis 40mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 10mg/160mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Diovan 160/25
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carduran 2mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin C Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml - Điều trị tăng huyết áp đột ngột
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril 10mg
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methyldopa 250mg Traphaco
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 150mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasart 8mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích Tâm Khang
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dembele
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilzec 40 - Chống tăng huyết áp
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg - Điều trị tổn thương não
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring - Tăng cường trí nhớ, giảm suy nhược thần kinh
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chè thanh nhiệt Thái Bình
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qplus super
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 80mg/5mg
1.495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 40/12.5
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NifeHEXAL 30 LA
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/10 - Hạ huyết áp hiệu quả
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà dây thìa canh LAVA
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholestin
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urostad 40
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemidum Polpharma 10mg/ml
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat Crono 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 62,5
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3,6,9 Coenzym Q10 Alaska
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Giảo cổ lam Tuệ Linh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natrixam 1.5mg/5mg - Chống tăng huyết áp
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trionstrep 150mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Franilax
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 5mg/1.25mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 10mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolucombi 40mg/12.5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan Plus HCT 50/12.5
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Tw3 500mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipin STADA 5mg retard
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores CoQ10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-10
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-5
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telsar 40
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atelec 10mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilacar 10
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Auroliza 30
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fatedia
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agidopa 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lousartan
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 3.5mg/2.5mg - Ổn định HUYẾT ÁP
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wright 5mg - Kiểm soát HUYẾT ÁP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosan 40mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candelong-4
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Combizar 50mg/12,5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 80/12,5
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bloza 50mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebicard 2.5
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 80
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid Kabi 10% - Bổ sung Kali
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 2.5
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel Plus - Thuốc chống tăng huyết áp
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Candesartan 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 125
2.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 40
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H-AP Thái Minh
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacipil 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp cổ tay Omron HEM-6161
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron Hem-7120
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN 600
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Microlife A100+
1.230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-8712
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-7121
880.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolura 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan 150mg Domesco
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Bisoprolol 2.5
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 7mg/5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 40mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/25mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Que thử đường huyết Caresen N
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 80
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh chi - f
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captohasan comp 25/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh Chi OPC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huntelaar 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 150mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 300mg Kirkland
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Spirono-Plus
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 20/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 10/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebivolol STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 2.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 10
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 5/12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardipan
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diltiazem STELLA 60mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ