Stamectin

Thuốc - Tiêu hóa
AA2556
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Stamectin với thành phần chính là Diosmectit. Thường được chỉ định để điều trị tình trạng đau do loét đường tiêu hóa, giảm mất nước khi bị tiêu chảy cấp và mạn tính.

Hộp 30 gói x 3,8 g Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Hasan-Dermapharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Tham khảo ý kiến bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cho phép
95.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Stamectin là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH Hasan-Dermapharm.

Quy cách đóng gói

Hộp 30 gói x 3,8 mg.

Dạng bào chế

Cốm pha hỗn dịch.

Thành phần

Mỗi gói thuốc bao gồm:

- Diosmectit 3 g.

- Tá dược vừa đủ 1 gói 3,8 g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Diosmectit trong công thức

- Diosmectit là Nhôm Silicat và Magnesi tự nhiên, gồm nhiều lớp lá mỏng xếp song song với nhau và độ quánh dẻo cao nên có tác dụng bao phủ niêm mạc đường tiêu hóa.

- Nhờ khả năng tương tác với Glycoprotein và bám dính niêm mạc, hấp phụ mạnh nên hoạt chất này giúp bảo vệ niêm mạc đường tiêu hóa khỏi các tác nhân lạ xâm nhập.

- Diosmectit còn có khả năng gắn vào độc tố vi khuẩn ruột, giảm hiện tượng tiêu chảy, viêm thực quản - dạ dày - tá tràng và đại tràng.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Đau trong viêm đường tiêu hóa.

- Tiêu chảy cấp và mạn sau khi đã bù đủ nước và điện giải nhưng tiêu chảy vẫn kéo dài.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Hòa 1 gói thuốc vào khoảng 50 ml nước ấm, lắc hoặc khuấy đều trước khi uống. Với trẻ em có thể hòa trong bình nước (50 ml) chia trong ngày hoặc trộn đều với thức ăn dạng sệt.

- Thời điểm uống:

+ Viêm thực quản uống sau bữa ăn.

+ Các chỉ định khác uống xa bữa ăn.

Liều dùng

Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều sau:

- Người lớn: 1 gói/lần, 3 lần/ngày. Trong tiêu chảy cấp liều khởi đầu có thể tăng gấp đôi.

- Trẻ em: Chia làm 2 - 3 lần uống mỗi ngày.

+ Dưới 1 tuổi: 1 gói/ngày.

+ Từ 1 - 2 tuổi: 1 - 2 gói/ngày.

+ Trên 2 tuổi: 2 - 3 gói/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù.

Quá liều:

- Triệu chứng: Có thể gây ra các hiện tượng như táo bón hoặc tiêu chảy.

- Xử trí: Ngừng dùng thuốc kết hợp điều trị triệu chứng. Đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc cho các trường hợp sau:

- Quá mẫn với thành phần của thuốc.

- Tiêu chảy cấp mất nước và điện giải nặng ở trẻ em.

Tác dụng không mong muốn

- Hiện nay, các báo cáo về tác dụng phụ của thuốc chỉ bao gồm táo bón (nhưng rất hiếm). Khi gặp triệu chứng này có thể tiếp tục điều trị với liều lượng giảm.

- Báo ngay cho bác sĩ các phản ứng phụ gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

- Thuốc có thể gắn vào các thuốc khác, làm chậm hấp thu hoặc làm mất tác dụng, đặc biệt là Tetracyclin và Trimethoprim.

- Thông báo cho bác sĩ các thuốc, thực phẩm chức năng đang sử dụng để có hướng điều trị hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc chỉ có tác dụng ở hệ tiêu hóa, không gây tác dụng toàn thân. Vì vậy có thể dùng được cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, do đó có thể sử dụng được.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Khi bị sốt không dùng Diosmectit quá 2 ngày.

- Nếu tiêu chảy mất nước cần bù nước, kết hợp dùng thuốc đường uống hoặc tiêm truyền tĩnh mạch. Số lượng và mức độ cần bù tùy theo tuổi tác, cơ địa, mức độ bệnh.

- Thận trọng khi dùng thuốc điều trị tiêu chảy nặng vì thuốc có thể thay đổi độ đặc của phân, chưa biết có ngăn được mất nước và điện giải hay không.

- Nếu đang sử dụng các thuốc khác, nên uống cách thời điểm dùng Diosmectit khoảng 2 - 3 giờ.

- Không dùng thuốc có dấu hiệu ẩm ướt, đổi màu hoặc hết hạn sử dụng.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Stamectin giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc được bán rộng rãi tại các quầy thuốc, nhà thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc cầm tiêu chảy Stamectin có tốt không? Để nhận được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại một số ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Có thể dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.

- Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe.

- Giảm đau do viêm loét đường tiêu hóa hiệu quả.

Nhược điểm

- Không dùng cho trường hợp tiêu chảy nặng.

- Có thể gây táo bón.

- Thuốc có thể gắn vào các thuốc khác, làm chậm hấp thu hoặc làm mất tác dụng, đặc biệt là Tetracyclin và Trimethoprim.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Antesik
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolac Plus
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mộc hoa trắng-HT
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men vi sinh Bacillus UK
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biosubtyl DL
19.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carbo TS
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men vi sinh Kidlac
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bermoric
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grafort
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L Bio 3D
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Decolic
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanagel 250mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacteol 340mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BidiSubtilis 20 gói
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BidiSubtilis hộp 40 gói
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tradin Extra
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ercefuryl 200mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actapulgite 3g
103.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debridat 100mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng khang
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioflora 200mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolac Fort
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lackid
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kaldyum 600mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid 500mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hydrite
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Nutrozinc
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedcal
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Lemon
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinco Syrup
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Debby
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atropin sulfat 0.25mg/1ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn PH (gói)
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lengaza
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốm vi sinh Markbio X6
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozinco 15mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Bio-N
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bolabio
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imuka
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pro-Acidol Plus 50g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Snapcef 100ml
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZicumGSV
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinga Kids
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Intesta
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolactomen Plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên đại tràng Inberco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grazincure 100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Men Antibio Pluz
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loperamide Hydrochloride Capsules USP 2mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pro - Acidol Plus (gói)
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Deimec Susp.
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KlasiFlor
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Probiotic Acidophilus Puritan's Pride
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafatio
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oresol Sport
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioflora 100mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeboston 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kilecoly
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng Hadiphar
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ulcersep 262,5mg
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimonium
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Emedy forte
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smecgim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bacivit-H
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sandostatin 0,1mg/ml
1.280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Zinbebe 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yunpro (60 gói x 2g)
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamett
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imodium 2mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentozin
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Berberin 100mg Mekophar
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ