Stadpizide 50

Thuốc - Thần kinh
AA1983
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Stadpizide 50 chứa Sulpiride, có tác dụng chống loạn thần và trầm cảm. Giúp kiểm soát hành vi cho bệnh nhân tâm thần phân liệt và giảm triệu chứng lo âu ở người lớn.

Hộp 5 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Stellapharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người lớn và trẻ em trên 14 tuổi
Thời điểm sử dụng? Mọi thời điểm
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
50.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Stadpizide 50 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH liên doanh Stellapharma - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 5 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang cứng.

Thành phần chính

Mỗi viên thuốc chứa:

- Sulpiride 50mg.

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính

Sulpiride là hoạt chất thuộc nhóm thuốc chống loạn thần dạng Benzamide thay thế. Cơ chế hoạt động do khả năng đối kháng với thụ thể Dopamin D2 tại não bộ. Giúp kiểm soát các hành vi kích động, giảm trạng thái loạn thần cấp tính. Đồng thời Sulpiride có tác dụng chống trầm cảm do ức chế chọn lọc trên hệ thống Serotonergic.

Chỉ định

Thuốc Stadpizide 50 được sử dụng trong các trường hợp:

- Điều trị tạm thời chứng lo âu ở người lớn khi các thuốc khác không hiệu quả.

- Bệnh tâm thần phân liệt cấp và mạn tính.

Cách dùng

Cách sử dụng

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng, chú ý:

- Dùng đường uống.

- Nuốt nguyên viên với ly nước đầy.

- Không nhai, nghiền hoặc tháo bỏ vỏ nang.

Liều dùng

Tùy theo tình trạng bệnh, bác sĩ sẽ có những chỉ định cụ thể. Có thể tham khảo liều dùng sau:

Chứng lo âu ở người lớn

- Mỗi ngày 1 - 3 viên.

- Thời gian tối đa: 4 tuần.

Bệnh tâm thần phân liệt

- Triệu chứng âm tính: 4 - 8 viên x 2 lần/ngày. Trường hợp cần thiết có thể tăng lên 16 viên/ngày.

- Triệu chứng tích cực: 8 viên x 2 lần/ngày. Liều tối đa 24 viên x 2 lần/ngày.

- Triệu chứng dương tính và âm tính hỗn hợp: 8 - 12 viên x 2 lần/ngày.

- Đối tượng đặc biệt:

+ Người cao tuổi: giảm liều khởi đầu xuống 1 - 2 viên x 2 lần/ngày.

+ Trẻ em > 14 tuổi: 3 - 5 mg/kg/ngày.

+ Bệnh nhân suy thận:

Hệ số thanh thải Creatinin

Liều lượng

Khoảng cách liều

30 - 60 ml/phút

Bằng ⅔ liều bình thường

Gấp 1,5 lần

10 - 30 ml/phút

Bằng ½ liều bình thường

Gấp 2 lần 

< 10 ml/phút

Bằng ⅓ liều bình thường

Gấp 3 lần

Cách xử trí khi quên liều và quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng ngay sau khi nhớ ra.

+ Không uống gấp đôi liều cùng một lúc.

+ Nếu sát giờ dùng liều tiếp theo, có thể bỏ qua liều đã quên.

- Khi quá liều:

+ Bệnh nhân cảm thấy bồn chồn, lo lắng khi dùng liều duy nhất 1000 - 3000mg. Từ 3000 - 7000mg gây kích động, lú lẫn, xuất hiện triệu chứng ngoại tháp. Trên 7000mg gây hôn mê, hạ huyết áp.

+ Xử trí: Không có thuốc giải đặc hiệu. Có thể loại Sulpiride bằng thẩm tích máu, kết hợp điều trị triệu chứng, duy trì chức năng sống.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Stadpizide 50 cho trường hợp:

- Quá mẫn cảm Sulpiride hoặc các thành phần tá dược trong công thức.

- Người mắc u tủy thượng thận.

- Bệnh nhân suy nhược thần kinh, hôn mê.

- Người ngộ độc thuốc ức chế thần kinh trung ương và rượu.

- Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa Porphyrin cấp tính.

- Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú.

- Bệnh nhân ung thư vú, u tuyến yên hoặc những khối u phụ thuộc Prolactin khác.

- Người không dung nạp Galactose, kém hấp thu Glucose-Galactose.

- Bệnh nhân dị ứng lúa mì.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng, xảy ra một số tác dụng phụ sau:

- Phổ biến:

+ Buồn ngủ, mất ngủ.

+ Tăng Prolactin máu.

+ Rối loạn kinh nguyệt hoặc mất kinh.

+ Chứng tăng tiết sữa khi chưa mang thai (Galactorrhea).

- Không phổ biến:

+ Kích động.

+ Các phản ứng ngoại tháp (lo lắng, bồn chồn, co thắt cổ chân, rối loạn thị lực,...).

+ Hội chứng QT kéo dài gây loạn nhịp tim, xoắn đỉnh. 

+ Triệu chứng Parkinson.

Thông báo với bác sĩ hoặc chuyển người bệnh đến cơ sở y tế nếu xảy ra bất cứ tác dụng không mong muốn nào.

Tương tác thuốc

Một số tương tác gặp phải khi sử dụng:

- Thuốc chống động kinh (Levodopa) đối kháng tác dụng với Sulpiride. Tránh sử dụng kết hợp.

- Rượu và đồ uống chứa cồn làm tăng tác dụng gây ngủ của thuốc Stadpizide 50.

- Phối hợp Sulpiride với các thuốc sau gây hội chứng QT kéo dài:

+ Thuốc chẹn Beta và ức chế kênh Canxi làm chậm nhịp tim như Verapamil, Diltiazem, nhóm Digitalis (Digoxin).

+ Thuốc lợi tiểu hạ Kali.

+ Thuốc nhuận tràng kích thích.

+ Nhóm Glucocorticoid.

+ Hoạt chất dùng  để chẩn đoán suy thượng thận Tetracosactide.

+ Thuốc tiêm Amphotericin B.

- Dùng chung với các thuốc điều trị huyết áp cao sẽ làm tăng nguy cơ hạ áp thể đứng.

- Thuốc kháng Acid và băng se niêm mạc dạ dày (Sucralfate) làm giảm hấp thu Sulpiride. Do đó, nên dùng thuốc Stadpizide 50 trước 2 tiếng.

- Lithi gây tăng nguy cơ hội chứng ngoại tháp khi sử dụng kết hợp. Phải ngừng sử dụng cả hai loại thuốc khi khởi phát dấu hiệu nhiễm độc thần kinh.

Hãy thông báo với bác sĩ tất cả các loại thuốc hoặc thực phẩm chức năng hiện bệnh nhân đang sử dụng để tránh tương tác xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Trong thai kỳ:

- Khuyến cáo không nên sử dụng cho phụ nữ mang thai và nghi ngờ có thai. Vì Sulpiride có khả năng đi qua nhau thai. Đặc biệt nếu dùng thuốc vào ba tháng cuối thai kỳ sẽ làm tăng tác dụng phụ trên trẻ sơ sinh, gồm các triệu chứng đã có báo cáo như:

+ Kích động.

+ Tăng/giảm trương lực cơ.

+ Run rẩy.

+ Buồn ngủ.

+ Suy hô hấp.

+ Ăn uống kém.

Giai đoạn cho con bú:

- Sulpiride được bài tiết vào sữa mẹ với hàm lượng khá cao. Tuy nhiên, nồng độ thuốc trong máu của trẻ bú mẹ chưa được xác định. Đồng thời các thông tin an toàn chưa đầy đủ.

- Do đó, nhà sản xuất đưa ra chống chỉ định đối với bà mẹ đang cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

Buồn ngủ có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng trong quá trình dùng thuốc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Tránh sử dụng rượu hoặc đồ uống chứa cồn khi đang điều trị.

- Nếu tăng thân nhiệt không xác định được chính xác nguyên nhân, phải ngừng thuốc ngay lập tức.

- Một số đối tượng cần theo dõi chặt chẽ:

- Bệnh nhân động kinh, hưng cảm.

- Người cao tuổi sa sút trí tuệ.

- Cần xác định trước nguy cơ gây huyết khối tĩnh mạch và phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa khi điều trị.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

- Nhiệt độ đảm bảo dưới 30 độ C.

- Tránh xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Stadpizide 50 mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Có thể mua thuốc tại một số hiệu thuốc trên thị trường, nhưng giá thành sẽ khác nhau tùy từng cửa hàng. Hiểu được mong muốn mua thuốc chính hãng với giá tốt, chúng tôi cam kết cung cấp hàng chất lượng và dành nhiều ưu đãi cho khách hàng. Hãy liên hệ qua số Hotline.

Review của khách hàng về thuốc

Ưu điểm

- Viên nang tiện lợi.

- Tác dụng điều trị nhanh đối với chứng lo âu của người lớn.

- Có thể sử dụng cho trẻ em trên 14 tuổi bị tâm thần phân liệt.

Nhược điểm

- Không sử dụng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

- Nhiều triệu chứng nguy hiểm khi dùng quá liều.

- Phải thận trọng với bệnh nhân động kinh, người cao tuổi.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Devodil 50mg
83.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 200mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 1mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 200mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haloperidol 1,5 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Queitoz 200mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 400mg
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tisercin 25mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levomepromazin 25mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SAVI QUETIAPINE 100mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
QUEITOZ 50mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SEROQUEL XR 50mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 5mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clozapyl 25mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 2mg
1.320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 10mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 5
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Morientes-200
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sernal 2mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 100mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 1,25%
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olmac 10mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunsizopin 25
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rileptid 2mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 5
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risdontab 2
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seropin 100mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doginatil 50mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omnivastin
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 10mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurobion
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 100mg/ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grandaxin
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venlift OD 150
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pirimas 1g/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lepigin 100
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sizoca-10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thioridazin 50mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey-30
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamalate B6
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trivitron
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 1000mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basocholine 500mg (20 gói)
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vasoclean Sol.
705.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dubemin
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ