Spirastad Plus

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Spirastad Plus có thành phần chính Spiramycin, Metronidazole. Thuốc dùng điều trị nhiễm khuẩn răng miệng, dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật răng miệng.

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Stada
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
38.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Spirastad Plus là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Trong mỗi viên nén có chứa các thành phần sau:

- Spiramycin 750.000IU.

- Metronidazole 125mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong công thức

- Spiramycin:

+ Kháng sinh nhóm macrolid, có tác dụng kìm khuẩn trên các vi khuẩn đang phân bào.

+ Cơ chế tác dụng của hoạt chất này dựa trên việc tác động trên tiểu phần 50S ribosom vi khuẩn và ngăn quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn.

+ Ở nồng độ cao thuốc có khả năng diệt khuẩn trên một số loại vi khuẩn nhạy cảm.

- Metronidazole:

+ Thuộc nhóm 5 - nitro imidazol.

+ Thuốc có phổ rộng trên các động vật nguyên sinh, một số chủng vi khuẩn Gram dương.

Chỉ định

Thuốc Spirastad Plus được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Điều trị nhiễm khuẩn răng miệng (nhiễm khuẩn tuyến nước bọt, áp xe răng, viêm tấy).

- Dự phòng nhiễm khuẩn hậu phẫu thuật răng miệng.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Sử dụng thuốc theo đường uống, dùng trong bữa ăn.

- Nuốt nguyên viên thuốc với một ly nước, không nhai hay nghiền nát viên.

Liều dùng

Sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ, có thể tham khảo liều như sau:

- Người lớn: Ngày dùng 4 - 6 viên, chia thành 2 - 3 lần uống.

- Trẻ em từ 10 - 15 tuổi: Ngày 3 viên, chia thành 3 lần.

- Trẻ em từ 6 - 10 tuổi: Ngày 2 viên, chia thành 2 lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: Hạn chế tối đa việc quên sử dụng thuốc để mang lại hiệu quả tốt nhất. Nếu quên sử dụng thuốc hãy bổ sung ngay khi nhớ ra. Nếu thời gian đã gần sát với thời điểm dùng liều kế tiếp hãy bỏ qua liều đã quên và dùng sản phẩm như kế hoạch.

- Quá liều:

+ Spiramycin: Dữ liệu về các phản ứng quá liều vẫn còn hạn chế. Khi dùng liều cao có thể gây rối loạn tiêu hóa, với các biểu hiện nôn, buồn nôn, tiêu chảy. Ngoài ra, có thể gặp khoảng QT kéo dài và hết dần sau khi ngừng điều trị. Trong trường hợp dùng quá liều nên sử dụng điện tâm đồ để xác định khoảng QT. Chưa có thuốc giải độc.

+ Metronidazole: Dùng 1 liều 15g có thể xuất hiện các dấu hiệu buồn nôn, nôn, mất điều hòa, bệnh lý thần kinh ngoại biên, động kinh. Ngoài ra, khi sử dụng 6 - 10,4g cách 2 ngày dùng 1 lần, trong 5 - 7 ngày, có thể gây độc thần kinh như co giật, bệnh thần kinh ngoại biên. Hiện chưa có thuốc giải độc, khi quá liều điều trị triệu chứng và sử dụng các biện pháp hỗ trợ.

+ Nếu bệnh nhân có dấu hiệu ngộ độc hãy nhanh chóng liên hệ với bác sĩ hoặc đưa ngay đến cơ sở y tế gần nhất để kịp thời xử lý.

Chống chỉ định

Tuyệt đối không được sử dụng thuốc Spirastad Plus trong trường hợp mẫn cảm với metronidazol, dẫn xuất nitro - imidazol, kháng sinh nhóm macrolid và bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp trong quá trình sử dụng thuốc như:

- Spiramycin:

+ Thường gặp: Buồn nôn, tiêu chảy, chóng mặt, đau đầu.

+ Ít gặp: Chảy máu cam, mệt mỏi, đổ mồ hôi, đè ép ngực, dị cảm tạm thời, lảo đảo, đau cứng cơ, khớp nối, viêm kết tràng cấp, ban da, mày đay, ngoại ban.

+ Hiếm gặp: Kéo dài khoảng QT, phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày.

- Metronidazol:

+ Thường gặp: Buồn nôn, nôn, chán ăn, tiêu chảy, đau bụng, có vị kim loại khó chịu.

+ Ít gặp: Giảm bạch cầu.

+ Hiếm gặp: Mất bạch cầu hạt, cơn động kinh, đau đầu, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, phồng rộp da, ngứa, ban da, nước tiểu sẫm màu.

- Nếu xuất hiện biểu hiện bất thường nào, hãy thông báo ngay cho bác sĩ/dược sĩ có chuyên môn hoặc đưa ngay đến cơ sở y tế gần nhất để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác giữa thuốc Spirastad Plus với các thuốc khác như:

- Spiramycin:

+ Thuốc uống ngừa thai: Làm mất tác dụng ngừa thụ thai.

+ Làm giảm nồng độ trong máu của levodopa.

- Metronidazol:

+ Thuốc uống chống đông máu: Tăng tác dụng của thuốc chống đông, trong đó warfarin kéo dài thời gian prothrombin.

+ Lithi: Làm tăng nồng độ lithi trong huyết thanh, gây độc.

+ Rượu và các thuốc chứa alcol: Metronidazol làm ức chế hoạt động các enzym oxy hóa rượu, alcol dehydrogenase gây phản ứng kiểu disulfiram. Vì vậy, trong thời gian sử dụng thuốc không được uống rượu và dùng các thuốc chứa cồn.

+ Cimetidin: Ức chế quá trình chuyển hóa của Metronidazol tại gan, làm tăng thời gian bán thải của thuốc, gây ra nhiều tác dụng không mong muốn.

+ Phenobarbital: Tăng quá trình chuyển hóa Metronidazol, dẫn đến thuốc thải trừ nhanh hơn.

+ Disulfiram: Xảy ra phản ứng loạn tâm thần.

+ Fluorouracil: Metronidazol làm giảm độ thanh thải của thuốc, dẫn đến tăng độc tính của 5-fluorouracil.

Tốt nhất, bệnh nhân hãy kể với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm chức năng đang dùng, để được hướng dẫn sử dụng đúng nhất.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai:

+ Spiramycin: Thuốc đi qua nhau thai. Tuy nhiên, nồng độ thuốc có trong nhau thai thấp hơn so với trong máu mẹ. Cho đến nay, chưa có nghiên cứu đầy đủ về tính an toàn của thuốc trên nhóm đối tượng này. Do đó, không nên sử dụng thuốc cho người mang thai hay khi sinh đẻ.

+ Metronidazol: Thuốc đi qua nhau thai nhanh, nồng độ ở cuống nhau thai và huyết tương của mẹ tương đương nhau. Chưa có báo cáo về việc gây quái thai. Tuy nhiên, khi dùng ở 3 tháng đầu thai kỳ có thể làm tăng nguy cơ gây quái thai. Vì vậy, không nên sử dụng trong giai đoạn đầu của thai kỳ, chỉ sử dụng khi cần thiết.

- Phụ nữ đang cho con  bú:

+ Spiramycin: Bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ cao nên thận trọng khi dùng.

+ Metronidazol: Tốc độ bài tiết qua sữa mẹ khá nhanh, nồng độ thuốc trong máu của trẻ bú mẹ có thể bằng 15% nồng độ thuốc trong huyết tương của mẹ.

- Nên tránh dùng thuốc trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể tác động đến sự tỉnh táo, buồn ngủ, lú lẫn, co giật, ảo giác, rối loạn thị giác, làm ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc. Do đó, thận trọng khi sử dụng thuốc trên nhóm đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt

- Spiramycin

+ Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân rối loạn chức năng gan do thuốc có thể gây độc cho gan.

+  Thận trọng khi dùng cho người mắc bệnh tim, loạn nhịp, bao gồm người có khả năng bị kéo dài khoảng QT. Nếu khi bắt đầu sử dụng bệnh nhân bị phát hồng ban toàn thân kèm sốt, cần dừng thuốc do có khả năng bị mụn ngoại ban cấp.

- Metronidazol:

+ Gây ức chế alcol dehydrogenase và một số enzyme oxy hóa alcol khác. Thuốc gây ra phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như đau đầu, nóng bừng mặt, nôn, buồn nôn, đổ mồ hôi, co cứng bụng.

+ Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân cao tuổi vì chức năng gan đã suy giảm.

+ Sử dụng liều cao trong điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí, bệnh do amip, Giardia gây rối loạn máu và bệnh thần kinh thể hoạt động.

+ Thuốc có thể gây ra tình trạng nhiễm nấm Candida ở vùng miệng, ruột, âm đạo. Khi bị bội nhiễm cần điều trị ngay.

Điều kiện bảo quản

- Để sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát.

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng.

- Không sử dụng nếu phát hiện sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng, chuyển màu, mùi vị lạ.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ nhỏ.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Thuốc Spirastad Plus giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện tại đang được phân phối ở một số cơ sở trên toàn quốc. Nếu có nhu cầu mua thuốc hãy liên hệ ngay chúng tôi để mua được thuốc với giá ưu đãi nhất, chất lượng hoàn toàn yên tâm, giao hàng nhanh chóng. Đồng thời, khách hàng sẽ nhận được sự tư vấn nhiệt tình của đội ngũ dược sĩ với nhiều năm kinh nghiệm của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Spirastad Plus có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của thuốc này như sau:

Ưu điểm

- Dự phòng và điều trị nhiễm khuẩn răng miệng hiệu quả.

- Giá thành tương đối rẻ.

Nhược điểm

- Có thể gây ra một số tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, chảy máu cam, mệt mỏi, đau cứng cơ,...

- Gây tương tác với một số thuốc như thuốc ngừa thai dạng uống, Lithi, Phenobarbital, Cimetidin,...

 

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Biseptol 480mg - Diệt khuẩn lên đến 99% vi khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125 DHG
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 625mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 1g
308.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 500mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat 250mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 500mg
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflovid 0.3% lọ 5ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch sát khuẩn Betadine antiseptic solution 10%
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manginovim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadipro 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tyrosur 5g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fluomizin 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biseptol 80ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zengesic
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hidrasec 30mg Children
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Multidex Gel 85g
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekotricin
7.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gelacmeigel 15g - Đánh bay vi khuẩn gây mụn trứng cá
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clesspra DX
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polydexa
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 1% Vidipha
3.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Corneregel - Giảm tổn thương, kích ứng ở mắt
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigadexa
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betadine antiseptic cream 5% - Kem bôi SÁT KHUẨN
64.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrex Eye Ointment 0.3%
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Inti feme
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gynosap
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Beauty Gel
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Inner Refreshing Wash 50ml
1.800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 250mg/31,25mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ladyformine
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klion 250mg - Giải pháp hàng đầu khi bị nhiễm ký sinh trùng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Anaferon for children 3mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trichopol 0.5%
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xịt kháng khuẩn Dr.Family
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg (Thephaco)
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 125-HV
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobrich
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Abicin 250
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oncocess Rx
995.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cipolon 5ml
10.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Octavic 5ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furmet Cream
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uscefdin tab. 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch vệ sinh Vagiwash
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cystinat
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 200
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm llftriaxone injection 1g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Sindazol 500mg/100ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amisine 500mg/2ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cemitaz 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoximcef 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước tắm thảo dược Cameli
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nước sát khuẩn tay HT Cleaner
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 500mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagazyl 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ