Sintrom 4

Thuốc kê đơn - Dự phòng huyết khối
A726
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Sintrom 4mg có thành phần chính là Acenocoumarol. Dùng để điều trị bệnh huyết khối tắc mạch, nghẽn mạch phổi, nhồi máu cơ tim,...

Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 10 viên Xuất xứ: Thụy Sĩ
Thương hiệu Novartis
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Thời điểm bất kỳ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
280.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Sintrom 4mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Dược phẩm Novartis - Thụy Sĩ.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Sintrom 4mg gồm có:

- Acenocoumarol 4mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Acenocoumarol

- Acenocoumarol là một dẫn chất của Coumarin - kháng Vitamin K.

- Cơ chế tác dụng dược lý:  ức chế hoạt động của Enzyme Vitamin K epoxide reductase. Đồng thời, ngăn cản quá trình chuyển Acid glutamic thành Acid gamma carboxyl glutamic của các yếu tố đông máu II, VII, IX, X. Từ đó, gây tác dụng chống đông máu.

Chỉ định

Thuốc Sintrom 4mg được dùng trong các trường hợp sau:

- Các bệnh huyết khối tắc mạch.

- Bệnh tim gây tắc mạch.

- Nhồi máu cơ tim.

- Điều trị và dự phòng huyết khối tĩnh mạch sâu, nghẽn mạch phổi.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Uống cùng một ly nước lọc. Uống nguyên viên, không nhai, bẻ vỡ hay nghiền viên thuốc.

- Không sử dụng thuốc đã quá hạn sử dụng.

- Thời điểm dùng: bất kỳ lúc nào trong ngày. Tuy nhiên, để đạt hiệu quả cao nên dùng thuốc vào một thời điểm cố định trong ngày.

Liều lượng

Phụ thuộc vào đáp ứng của bệnh nhân, tham khảo liều dùng như sau:

- Liều thông thường: ngày đầu là 4mg/ngày, ngày thứ 2 dùng 4 - 8mg/ngày.

- Liều duy trì từ 1-8 mg/ngày.

Quá liều và xử trí khi quên liều

- Quên liều:

+ Khi quên một liều, uống ngay khi nhớ ra.

+ Thời điểm uống gần với liều kế tiếp, bỏ qua liều này, tiếp tục uống thuốc theo lịch trình cũ.

+ Không thêm thuốc để bù liều.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: xuất huyết nặng, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, rối loạn tuần hoàn ngoại vi,...

+ Xử trí: khi thấy các triệu chứng trên, báo ngay cho bác sĩ và đến ngay cơ sở y tế gần nhất để điều trị triệu chứng và có biện pháp hỗ trợ kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Người bị rối loạn tạo máu.

- Viêm màng trong tim do vi khuẩn.

- Huyết áp cao.

- Suy gan nặng.

- Nguy cơ chảy máu cao hoặc mới có can thiệp ngoại khoa về mắt hay thần kinh.

- Suy thận nặng (độ thanh thải Creatinin <20 ml/phút).

- Tai biến mạch máu não.

- Giãn tĩnh mạch thực quản.

- Loét dạ dày - tá tràng.

- Phụ nữ mới sinh trong vòng 48 giờ.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ kèm theo khi dùng thuốc Sintrom 4mg:

- Thường gặp: ỉa chảy, băng huyết.

- Hiếm gặp:

+ Rụng tóc, hoại tử da khu trú.

+ Viêm mạch máu, tổn thương, suy giảm chức năng gan.

+ Phản ứng dị ứng, mẩn ngứa, sưng đỏ,...

Nếu gặp phải các biểu hiện như trên, hãy báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ để được tư vấn và có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Khi phối hợp cùng các thuốc khác có thể gây ra các tương tác như sau:

- Aspirin, thuốc chống viêm không steroid nhóm Pyrazol: gây tăng tác dụng chống đông máu, từ đó làm tăng nguy cơ chảy máu.

- Miconazol: có thể gây xuất huyết nặng do ức chế chuyển hóa thuốc kháng Vitamin K.

- Phenylbutazon: tăng nguy cơ chảy máu và kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa.

- Cloramphenicol: tăng tác dụng của thuốc Sintrom 4mg, do giảm chuyển hóa thuốc tại gan.

- Diflunisal: cạnh tranh với Protein huyết tương, tăng tác dụng chống đông máu của thuốc Sintrom 4mg.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai:

+ Một số báo cáo cho thấy, khi dùng thuốc trong thời kỳ đầu có thể gây quái thai ở trẻ, dùng ở các tháng tiếp theo làm tăng nguy cơ sảy thai ở người mẹ.

+ Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng khi có sự cân nhắc giữa lợi ích khi dùng thuốc cho mẹ và rủi ro ở trẻ.

- Bà mẹ cho con bú:

+ Thuốc có bài tiết một lượng nhỏ vào trong sữa mẹ.

+ Mặc dù chưa thấy ảnh hưởng của thuốc trên trẻ. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn cho bé, tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không gây tác động phụ lên thần kinh trung ương. Do vậy, thuốc đảm bảo an toàn khi sử dụng trên những người lái xe hay vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Giữ ở nơi khô ráo thoáng mát.

- Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

- Tránh xa tầm với của trẻ em.

Thuốc Sintrom 4mg mua ở đâu? Giá bao nhiêu?

Hiện nay, thuốc được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 280.000VNĐ.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Sintrom 4mg có tốt như lời đồn không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Giá cả phải chăng, phù hợp với kinh tế người bệnh.

- Được nhiều chuyên gia trong nước khuyên dùng.

- Thuốc không ảnh hưởng đến những người lái xe, vận hành máy móc.

Nhược điểm

- Gây nhiều tác dụng phụ kèm theo.

- Nhiều tương tác thuốc xảy ra khi dùng Sintrom 4mg với các thuốc khác.

- Tính an toàn tuyệt đối của thuốc vẫn chưa được thiết lập đối với phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

Sản phẩm tương tự
Aspirin -100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NA Neurocard Plus
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
97.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentoxipharm 100mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 110mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 40mg/0.4ml
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4mg
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pletaz 100mg
449.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alizectin
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 20mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 10mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hanexic 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegrucil-4
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ