Sifstad 0.18

Thuốc kê đơn - Điều trị Parkinson
AA3936
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Sifstad 0.18 có hoạt chất chính là Pramipexol, được chỉ định điều trị bệnh Parkinson và hội chứng chân không yên.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu STELLA
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Người trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Không phụ thuộc bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
180.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Sifstad 0.18 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam - VIỆT NAM

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Trong mỗi viên thuốc gồm các thành phần:

- Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat) 0,18mg.

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Pramipexol trong công thức

- Là hoạt chất đặc hiệu chủ vận dopamin có hoạt tính nội tại hoàn toàn với phân nhóm thụ thể dopamin D2, ái lực ưu tiên trên D3.

- Cơ chế tác động:

+ Bệnh Parkinson: Kích thích các thụ thể dopamin trong thể vân.

+ Hội chứng chân không yên (HCCKY): Cơ chế tác động chưa rõ ràng nhưng có bằng chứng chỉ ra bệnh có liên quan đến rối loạn chức năng của hệ thống dopaminergic tiền snap ở thể vân nhẹ.

Chỉ định

Thuốc Sifstad 0.18 được chỉ định cho người trưởng thành trong các trường hợp: 

- Điều trị bệnh Parkinson vô căn. Có thể dùng đơn trị liệu hoặc dùng cùng với levodopa.

- Hội chứng chân không yên vô căn từ vừa đến nặng. 

Cách dùng

Trước khi sử dụng thuốc, người bệnh cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để có chế độ dùng thuốc đạt hiệu quả tốt nhất.

Cách sử dụng

- Thuốc dùng đường uống với 1 cốc nước đầy,

- Thời điểm dùng không phụ thuộc bữa ăn.

- Thuốc không nên sử dụng cho trẻ em và thiếu niên dưới 18 tuổi.

Liều dùng

Liều dùng của thuốc được điều chỉnh để phù hợp với từng bệnh nhân và tình trạng của bệnh.

Bệnh Parkinson: Dùng thuốc 3 lần/ngày.

- Liều khởi đầu: 

+ 1,5 viên (0,264mg dạng base)/ngày. Nếu bệnh nhân không gặp biểu hiện bất thường nào thì tăng dần liều mỗi 5-7 ngày cho đến khi đạt liều điều trị tối đa.

+ Nếu cần tăng thêm liều: Cách 1 tuần tăng thêm liều hàng ngày 0,53mg dạng base (3 viên) đến liều tối đa 3,3mg dạng base (18 viên)/ngày.

- Liều duy trì: 

+ Nên sử dụng liều trong khoảng từ 0,264 - 3,3mg dang base (1,5 - 18 viên)/ngày. 

+ Liều cho hiệu quả bắt đầu từ liều 1,1mg dạng base (6 viên)/ngày.

+ Tùy thuộc vào tình trạng bệnh để dùng chỉnh liều dùng pramiperol phù hợp.

- Ngừng điều trị: 

+ Giảm liều từ từ theo tốc độ 3 viên/ngày cho đến khi đạt liều 3 viên/ngày. Sau đó giảm xuống liều 1,5 viên/ngày.

- Bệnh nhân suy gan: Không cần hiệu chỉnh liều.

- Bệnh nhân suy thận: Điều chỉnh liều phụ thuộc vào độ thanh thải creatinin (CC).

+ Nếu CC> 50ml/phút: Dùng liều bình thường.

+ Nếu CC = 20-50ml/phút: Liều khởi đầu ½ viên x 2 viên/ngày.

                                           Liều tối đa 9 viên/ngày.

+ Nếu CC< 20ml/phút: Liều khởi đầu ½ viên/lần/ngày.

                                     Liều tối đa 6 viên/ngày.

+ Nếu bệnh nhân suy giảm chức năng thận trong thời gian điều trị cần giảm liều theo sự suy giảm của độ thanh thải creatinin như

* Khi CC giảm 30% thì liều dùng cũng giảm 30%.

* Khi CC = 20-50ml/phút: Liều hàng ngày chia 2 lần.

* Khi CC < 20ml/phút: Liều hàng ngày uống 1 lần.

Hội chứng chân không yên

- Liều khởi đầu:

+  ½ viên/lần/ngày, dùng 2-3h trước khi ngủ.

+ Cần giảm thêm triệu chứng cứ cách 4-7 ngày tăng lên liều tối đa 3 viên/ngày.

+ Đánh giá đáp ứng của bệnh nhân sau 3 tháng điều trị để cân nhắc việc có nên tiếp tục sử dụng thuốc.

- Ngừng điều trị: Không cần giảm liều từ từ.

- Bệnh nhân suy gan: Không cần thiết giảm liều.

- Bệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều do sự thải trừ của thuốc không phụ thuộc chức năng thận.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: 

- Khi quên 1 liều thuốc, uống ngay khi nhớ ra. Nên bỏ qua liều đã quên và dùng liều tiếp theo đúng lịch trình nếu gần thời điểm dùng liều tiếp theo. 

- Không uống gấp đôi để bù liều đã quên.

Quá liều: 

- Hiện nay chưa có các nghiên cứu lâm sàng về việc sử dụng quá liều thuốc được thực hiện. Bệnh nhân có thể gặp các biểu hiện như kích động, hạ huyết áp, tăng động, buồn nôn, nôn.

- Cần tuân thủ liều dùng được chỉ định. Nếu vô tình dùng quá liều và xuất hiện các triệu chứng bất thường cần báo ngay cho bác sĩ để có cách xử trí kịp thời.

+ Có thể dùng than hoạt, rửa dạ dày để loại bỏ thuốc.

+ Kết hợp truyền dịch, theo dõi điện tim.

+ Dùng thuốc an thần khi có kích thích thần kinh.

Chống chỉ định

Không sử dụng Sifstad 0,18 đối với bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng, các báo cáo về các tác dụng phụ bất lợi mà bệnh nhân có thể gặp phải với các tần suất khác nhau.

Ở bệnh nhân Parkinson

Rất thường gặp: 

- Hệ thần kinh: Buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn vận động.

- Tiêu hóa: Buồn nôn.

Thường gặp: 

- Hệ thần kinh: Nhức đầu.

- Tiêu hóa: Táo bón, nôn.

- Tâm thần: 

+ Mơ bất thường, lú lẫn, ảo giác, mất ngủ.

+ Rối loạn kiểm soát xung lực và hành vi xung lực cưỡng bức.

- Mắt: Suy giảm thị lực, song thị, nhìn mờ.

- Mạch máu: Hạ huyết áp.

- Toàn thân: Mệt mỏi, phù ngoại biên, giảm cân (kể cả khi ăn ngon miệng).

Ít gặp:

- Hệ thần kinh: Hay quên, tăng động, ngủ gật, ngất.

- Tâm thần: 

+ Ảo tưởng, hoang tưởng, bồn chồn, mê sảng.

+ Ăn uống, mua sắm vô độ, tăng ham muốn, rối loạn ham muốn tình dục.

- Suy tim.

- Hô hấp: Khó thở, nấc.

- Da và mô dưới da: Quá mẫn, ngứa, phát ban.

- Nội tiết: Rối loạn tiết hormon chống bài niệu.

- Viêm phổi.

- Tăng cân.

Hiếm gặp: Hưng cảm.

Ở bệnh nhân mắc hội chứng chân không yên:

Rất thường gặp: Buồn nôn.

Thường gặp: 

- Hệ thần kinh: Chóng mặt, đau đầu, buồn ngủ.

- Tâm thần: Mất ngủ, mơ bất thường.

- Tiêu hóa: Táo bón, nôn.

- Toàn thân: Mệt mỏi.

Ít gặp: Giống với bệnh nhân Parkinson.

Khi gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào kể trên cần ngừng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ để có cách giải quyết kịp thời,

Tương tác thuốc

Các dữ liệu hiện nay có báo cáo về tương tác giữa thuốc Sifstad 0,18 với các thuốc/ thức ăn dùng cùng.

- Amantadin: Giảm nhẹ độ thanh thải Pramipexol.

- Cimetidin: Tăng 50%AUC và 40% thời gian bán thải của Pramipexol.

- Thuốc được bài tiết qua hệ thống vận chuyển cation (cimetidin, ranitidin, quinin, vera[amil…): Giảm 20% độ thanh thải của thuốc.

- Chất đối kháng dopamin như thuốc an thần, metoclopamid…: Làm giảm hiệu quả của thuốc.

- Thuốc chống loạn thần: Đối kháng tác dụng nên không dùng đồng thời.

Tuy nhiên bệnh nhân vẫn cần liệt kê các thuốc/TPCN đang sử dụng với y bác sĩ để theo dõi, đề phòng xảy ra tương tác và có thể xử trí nếu có tương tác xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: 

- Nghiên cứu trên động vật cho kết quả thuốc không gây quái thai trên chuột cống va thỏ nhưng gây độc tính cho phôi chuột khi dùng liều cao trên chuột mẹ.

- Chỉ sử dụng thuốc khi đã cân nhắc kỹ càng lợi ích của thuốc vượt trội hơn nhiều so với nguy cơ gây độc.

Phụ nữ cho con bú:

- Thuốc ức chế tiết prolactin trên người nên có thể ức chế bài tiết sữa 

- Trên chuột cống, nồng độ thuốc có hoạt tính phóng xạ trong sữa cao hơn trong huyết tương.

- Không sử dụng thuốc khi cho con bú hoặc nếu cần dùng thuốc thì nên ngừng thuôc trong giai đoạn cho con bú. 

Những người lái xe và vận hành máy móc

Pramiperol có thể gây ra ảo giác hoặc buồn ngủ nên cần thận trọng đối với người lái xe hay khi vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Không dùng thuốc Sifstad 0,18 với các thuốc chống loạn thần.

- Khi dùng thuốc điều trị hội chứng chân không yên có thể gây hiện tượng gia tăng hội chứng này.

- Bệnh nhân tim nặng: Cần theo dõi huyết áp đặc biệt khi mới điều trị vì lo sợ nguy cơ hạ huyết áp tư thế đứng.

- Khi ngừng điều trị có thể xuất hiện hội chứng ác thần kinh ác tính.

- Cần kiểm tra mắt định kỳ khi có suy giảm thị lực.

- Trong quá trình điều trị cần thông báo với bệnh nhân và người nhà các triệu chứng bất lợi cần theo dõi và cân nhắc việc giảm liều hoặc ngưng sử dụng thuốc khi triệu chứng trở nên nặng hơn: 

+ Buồn ngủ, khởi phát buồn ngủ. Khi xuất hiện triệu chứng này thận trọng dùng Sifstad 0,18 với thuốc an thần hoặc rượu.

+ Rối loạn kiểm soát xung lực với các triệu chứng cờ bạc, mua sắm, ăn uống quá độ. tăng ham muốn tình dục.

+ Hưng cảm và mê sảng.

+ Triệu chứng rối loạn vận động trong giai đoạn điều trị bệnh Parkinson.

+ Ảo giác.

Điều kiện bảo quản

- Thuốc được bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để ngoài tầm với của trẻ em.

- Không sử dụng thuốc sau ngày hết hạn trên bao bì.

Thuốc Sifstad 0.18 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc Sifstad 0.18 đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 180.000 VNĐ.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Sifstad 0.18 có tốt không? Đây là thắc mắc chung của khách hàng khi tìm hiểu về sản phẩm này. Tốt hay không còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố: Thứ nhất là nơi mua, có mua đúng hàng chuẩn hay không. Thứ 2 là cách dùng, dùng có đúng như hướng dẫn của bác sĩ chỉ định.

Hãy cùng chúng tôi điểm lại ngắn gọn những ưu nhược điểm của sản phẩm này:

Ưu điểm

- Thuốc cho hiệu quả điều trị nhanh chóng.

- Giá thành sản phẩm không quá đắt phù hợp nhiều đối tượng sử dụng.

Nhược điểm

- Thuốc có nhiều tác dụng không mong muốn, tương tác thuốc.

- Chế độ dùng liều khá phức tạp.

- Không sử dụng cho trẻ em dưới 18 tuổi.

- Hạn chế sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Zimicard 500mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Injami 500mg
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Syndopa 275mg - Khắc tinh của Parkinson
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholinsmax
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifrol 0,25mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smaxtra - Điều trị tai biến, chấn thương sọ não
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brotac
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daetidine
645.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Myatamet
655.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilcolen - Phục hồi chức năng sau tai biến
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chunbos
665.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qcolin 100mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Strocit 500
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kungcef 500mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actibon 500mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forstroke
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PT-Colin
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Traphaco (viên bao đường)
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch tiêm Atropin sulfat 0.25mg/1ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Danapha Trihex 2
50.000đ 55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 50/12.5/200mg
2.400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seovice
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 100/25/200mg - Xua tan nỗi lo Parkinson
2.450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 25
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo Trihex 2mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citilin 500mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NeuroBasic
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difosfocin 1000mg/4ml
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm JEIL-BRA Inj.
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 150/37.5/200mg - Liệu pháp điều trị Parkinson
2.450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sopelen Tab. 500mg
930.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sekaf 500mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flosanvico 100mg/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Robuton 1g/4ml Inj.
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unioncolin 1g Inj. - Điều trị tai biến mạch máu não
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Artane 2mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Originko 80mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chung-Na tablet
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sovegal
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Branin
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 200/50/200mg
2.785.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vakule 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyercolin 500mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aphagluco 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifrol ER 0,375mg
555.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt Huyết Dưỡng Não Traphaco (viên bao phim)
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ