Sifrol 250mcg

Thuốc - Chống động kinh
HM1115
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Sifrol 0,25mg chứa hoạt chất chính là Pramipexole dạng muối. Thuốc có tác dụng điều trị bệnh Parkinson vô căn, có thể kết hợp với Levodopa hay các triệu chứng của hội chứng chân không yên vô căn.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Đức
Thương hiệu Boehringer Ingelheim
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
315.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Sifrol 0,25mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất 

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co., KG, Đức.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế 

Viên nén.

Thành phần

Thuốc có chứa các thành phần sau:

- Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,25mg. (Tương đương 0,18mg Pramipexole dạng base).

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần chính trong thuốc

- Pramipexole là một chất chủ vận Dopamine gắn kết chọn lọc và đặc hiệu cao với phân họ D2 của thụ thể Dopamin, có ái lực cao với thụ thể D3 và có đầy đủ hoạt tính nội tại.

- Tác dụng kích thích các thụ thể Dopamin trong thể vân, do đó, làm giảm bớt sự thiếu hụt vận động của bệnh Parkinson.

- Trên động vật thí nghiệm cho thấy tác dụng ức chế quá trình tổng hợp, giải phóng và luân chuyển Dopamin.

Chỉ định

Thuốc Sifrol 250mcg được dùng điều trị trong các trường hợp:

- Xuất hiện dấu hiệu hay các triệu chứng của bệnh Parkinson vô căn. Có thể dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp với Levodopa.

- Triệu chứng của hội chứng chân không yên vô căn, mức độ từ trung bình đến nặng. 

Cách dùng

Cách sử dụng

Có thể uống trước hoặc sau bữa ăn.

Liều dùng

Bệnh Parkinson:

- Liều khởi đầu:

+ Tuần thứ nhất: 0,125mg x 3 lần/ngày.

+ Tuần thứ hai: 0,25mg x 3 lần/ngày.

+ Tuần thứ ba: 0,5mg x 3 lần/ngày.

Nếu không gặp các phản ứng phụ quá khó chịu, có thể tăng liều đến khi đạt được tối đa tác dụng điều trị. Mỗi tuần tăng thêm 0,75mg/ngày cho đến liều tối đa 4,5mg/ngày.

Cần chú ý: Liều cao hơn 1,5mg/ngày làm tăng tỷ lệ buồn ngủ.

- Liều duy trì: khoảng 0,375mg - 4,5mg/ngày.

Tùy theo đáp ứng lâm sàng của bệnh nhân và tác dụng phụ xuất hiện, cân nhắc điều chỉnh thêm liều hợp lý.

- Ngưng điều trị:

Cần giảm liều từ từ 0,75mg/ngày cho đến khi giảm còn 0,75mg/ngày. Sau đó, cứ mỗi ngày giảm 0,375mg.

Hội chứng chân không yên:

- Liều khởi đầu: 0,125mg x 1 lần/ngày, uống trước khi đi ngủ 2 - 3 giờ.

- Có thể tăng thêm liều cách 4 - 7 ngày/lần đến liều tối đa 0,75mg/ngày. Hiệu quả điều trị lâu dài vẫn chưa được báo cáo đầy đủ. Theo dõi đáp ứng của bệnh nhân sau 3 tháng, cân nhắc có nên tiếp tục dùng thuốc hay không.

- Ngưng điều trị: Không cần giảm liều từ từ vì liều điều trị không quá 0,75mg.

Bệnh nhân suy thận:

- Bệnh nhân có độ thanh thải Creatinin > 50mL/phút không cần điều chỉnh liều.

- Bệnh nhân có độ thanh thải Creatinin từ 20-50mL/phút:

+ Liều khởi đầu: 0,125mg x 2 lần/ngày.

+ Liều tối đa không vượt quá 2,25mg/ngày.

- Bệnh nhân có độ thanh thải Creatinin < 20mL/phút.

+ Liều khởi đầu: 0,125ng x 1 lần/ngày.

+ Liều tối đa không vượt quá 1,5mg/ngày.

Nếu trong quá trình điều trị duy trì, chức năng thận suy giảm thì cần điều chỉnh giảm liều dựa trên sự giảm độ thanh thải Creatinin.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Sử dụng ngay khi nhớ ra. Nếu gần lần sử dụng tiếp theo thì bỏ qua và sử dụng tiếp liều tiếp theo như bình thường. Không sử dụng liều gấp đôi.

Khi quá liều:

- Có thể gặp các tác dụng ngoài ý muốn như:

+ Buồn nôn, nôn.

+ Tăng kali máu.

+ Áo giác, kích động.

+ Hạ huyết áp.

 - Khi gặp các triệu chứng trên cần thông báo ngay bác sĩ để được tư vấn hợp lý.

Chống chỉ định

Thuốc không được sử dụng đối với những người quá mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Khi sử dụng thuốc có thể gặp tác dụng phụ sau:

Hay gặp:

- Buồn ngủ, mất ngủ.

- Chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi.

- Buồn nôn.

- Khó thở.

- Tụt huyết áp.

Ít gặp:

- Viêm phổi.

- Bồn chồn, ảo tưởng, hoang tưởng.

- Suy giảm trí nhớ.

- Mẫn cảm, ngứa, phát ban,...

Hiếm gặp:

- Lãnh đạm.

- Lo lắng, trầm cảm.

- Đổ mồ hôi, đau đớn,...

Hãy thông báo ngay với bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp bất kỳ tác dụng ngoài ý muốn nào trong quá trình sử dụng thuốc để được chỉ dẫn hợp lý.

Tương tác thuốc

Tương tác có thể xảy ra khi sử dụng đồng thời thuốc Sifrol 0,25mg với các thuốc và đồ uống:

- Cimetidin ức chế hệ thống vận chuyển bài tiết cation ở ống thận nên làm giảm độ thanh thải của Pramipexole khoảng 34%.

- Làm tăng tác dụng phụ của Levodopa khi dùng kết hợp, dẫn đến xuất hiện hay làm trầm trọng thêm chứng khó đọc. Trên thử nghiệm lâm sàng, xuất hiện triệu chứng của tương tác thuốc như tụt huyết áp thế đứng, ảo giác, mất ngủ, chóng mặt tăng lên ở bệnh nhân mắc bệnh Parkinson tiến triển.

- Thuốc chống loạn thần có thể đối kháng tác dụng dược lý với Pramipexole. Bên cạnh đó, làm tăng tác dụng ức chế thần kinh trung ương và tụt huyết áp.

Lưu ý khi sử dụng và cách bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và đang cho con bú

Theo các thí nghiệm trên chuột và thỏ không thấy tác dụng gây quái thai, nhưng hiện vẫn chưa có nghiên cứu trên người. Do đó, chưa có đầy đủ bằng chứng về tính an toàn khi sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai. Khuyến cáo không nên dùng cho phụ nữ có thai trừ khi thật sự cần thiết.

Pramipexole làm giảm bài tiết sữa thông qua ức chế tiết Prolactin. Hiện nay vẫn chưa có nghiên cứu nguy cơ trên phụ nữ có con bú. Để đảm bảo an toàn cho trẻ và lợi ích cho người mẹ thì cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng điều trị.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Có thể gây ra các triệu chứng gây mất tập trung khi sử dụng như ảo giác hoặc buồn ngủ. Bệnh nhân được khuyến cáo không nên lái xe, vận hành máy móc khi đang sử dụng thuốc.

Lưu ý đặc biệt khác

Hiện nay vẫn chưa có đầy đủ báo cáo về tính an toàn và hiệu quả điều trị trên trẻ em và thiếu niên. Do đó, không nên sử dụng cho đối tượng dưới 18 tuổi.

Bảo quản

Nơi thoáng mát, khô ráo và nhiệt độ < 30oC.

Thuốc Sifrol 0,25mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc hiện nay được bán tại các quầy thuốc, nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 310.000 đồng - 320.000 đồng/hộp.

Hãy liên hệ với chúng tôi để mua được thuốc chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Sifrol 0,25mg có tốt không? Đây là nỗi trăn trở của hầu hết người dùng. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy làm sáng tỏ vấn đề này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc được bào chế dược dạng viên nén dễ sử dụng, có độ ổn định cao, dễ bảo quản và vận chuyển.

- Thuốc Sifrol 0,25mg được hấp thu nhanh chóng và hoàn toàn sau khi uống. Sinh khả dụng tuyệt đối lớn hơn 90% và nồng độ tối đa trong huyết tương xảy ra trong khoảng từ 1 đến 3 giờ.

- Thuộc nhóm thuốc đồng vận Dopamin, đứng thứ hai sau Levodopa về hiệu quả kiểm soát các triệu chứng của bệnh Parkinson.

Nhược điểm

- Kích thích trực tiếp thụ thể Dopamin nhưng hiệu quả giảm triệu chứng không bằng Levodopa.

- Không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai và đối tượng nhỏ hơn 18 tuổi.

- Các triệu chứng của rối loạn kiểm soát xung lực như cờ bạc bệnh lý, tăng ham muốn tình dục, ăn uống cưỡng chế,... có thể xảy ra ở những bệnh nhân được điều trị bằng chất chủ vận Dopamine.

- Giá thành đắt, ảnh hưởng đến kinh tế người tiêu dùng.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Pregasafe 50mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trileptal 300mg
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Keppra 500mg
994.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Synapain 75mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc trị động kinh Carbatol 200mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pregobin 75mg
610.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Syndopa 275mg - Khắc tinh của Parkinson
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine 200mg/ml
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valparin 200mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegretol 200mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gabantin 300
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depakine chrono 500mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate 200mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lamictal 50mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egzysta 50mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garnotal 100mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurogesic M
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neubatel
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Encorate chrono 500mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rivotril 2mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rivotril clonazepam 2mg
2.700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Premilin 75mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galeptic 300
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pagalin 75mg
267.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Yafort 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prosgesy 50mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phenytoin 100mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promag Tab. 200mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Craba 150mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalfusin 75
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalyric
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DHA Neuro IQ
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuralmin 75
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ovaba capsules 300mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sabril 500mg
3.115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nuradre 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cododamed 75mg
945.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalekine 500
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zimicard 500mg
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Injami 500mg
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholinsmax
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smaxtra
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brotac
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Daetidine
645.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Myatamet
655.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilcolen
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chunbos
665.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qcolin 100mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Strocit 500
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kungcef 500mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actibon 500mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forstroke
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PT-Colin
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết dưỡng não Traphaco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dung dịch tiêm Atropin sulfat 0.25mg/1ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Danapha Trihex 2
50.000đ 55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 50/12.5/200mg
2.320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seovice
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 100/25/200mg - ĐẬP TAN nỗi ám ảnh Parkinson
2.350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 25
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo Trihex 2mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citilin 500mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NeuroBasic
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difosfocin 1000mg/4ml
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
JEIL - BRA Inj.
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 150/37.5/200mg
2.450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline Jarrow
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sopelen Tab. 500mg
930.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sekaf 500mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flosanvico 100mg/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Robuton 1g/4ml Inj.
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unioncolin 1g Inj.
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Artane 2mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Originko 80mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chung-Na tablet
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sovegal
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PM Branin
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sifstad 0.18
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stalevo 200/50/200mg
2.785.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ