Sernal 2mg

Thuốc - Chống loạn thần
HM6052
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Sernal 2mg có chứa thành phần chính Risperidon, tác dụng điều trị tâm thần phân liệt, cải thiện các triệu chứng của bệnh tâm thần.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Đạt Vi Phú
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
150.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Sernal 2mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm).

Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim chứa:

- Risperidon 2 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Risperidon trong công thức

- Thuốc chống loạn thần.

- Risperidon thuộc nhóm thuốc chống loạn thần không điển hình, có tác dụng đối kháng chọn lọc với Monoaminergic, có ái lực cao với thụ thể 5HT2 và Dopamin D2.

- Risperidon là chất đối kháng mạnh với thụ thể D2, cải thiện triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt, nhưng ít gây ức chế vận động và chứng giữ nguyên tư thế hơn các thuốc an thần điển hình.

- Làm giảm nguy cơ gây tác dụng không mong muốn ngoại tháp và mở rộng hiệu quả điều trị với bệnh nhân tâm thần phân liệt.

Chỉ định

- Thuốc có tác dụng điều trị triệu chứng tâm thần phân liệt, bệnh tâm thần. 

- Thuốc còn dùng điều trị cho người có hành vi kích động có thể gây nguy hiểm cho bản thân và người khác.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống thuốc với 1 ly nước đầy.

- Mức độ hấp thu không bị ảnh hưởng bởi thức ăn, vì vậy, có thể uống bất kỳ thời điểm nào. Tuy nhiên, nên uống vào một thời điểm trong ngày để dễ dàng nhớ được thời gian uống thuốc.

Liều dùng

- Liều dùng của thuốc tùy thuộc vào từng bệnh. Do đó, luôn dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

- Có thể bắt đầu với liều thấp và sau đó tăng dần. Liều dùng sẽ được điều chỉnh tùy theo đáp ứng của người bệnh với thuốc.

- Cần đánh giá định kỳ cũng như theo dõi các dấu hiệu và các tác dụng không mong muốn có thể xảy ra.

- Thuốc có thể uống 1 - 2 lần/ngày.

- Thông báo cho bác sĩ nếu bạn bị suy gan, suy thận hoặc các tình trạng, bệnh lý khác để có điều chỉnh phù hợp.

- Trẻ em dưới 18 tuổi: Không xác định được mức độ an toàn và hiệu quả khi sử dụng thuốc ở độ tuổi. Không dùng cho các đối tượng này.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Nếu quên không dùng 1 liều, uống thuốc ngay khi nhớ ra. Nếu thời điểm nhớ ra gần với thời điểm dùng liều tiếp theo, không dùng liều đã quên và uống thuốc theo lịch trình cũ. Không uống gấp đôi liều. 

Quá liều:

- Khi dùng quá liều, có thể xảy ra các triệu chứng: buồn ngủ, mệt mỏi, cử động bất thường, vấn đề khi đi hoặc đứng, hạ huyết áp dẫn đến chóng mặt, rối loạn nhịp tim. 

- Xử trí: Hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không dùng trong các trường hợp:

- Quá mẫn với thành phần của thuốc.

- Dùng quá liều Barbiturat, chế phẩm có thuốc phiện.

- Người nghiện rượu.

- Trẻ em dưới 18 tuổi.

Tác dụng không mong muốn

Ngưng dùng thuốc và liên hệ trung tâm y tế gần nhất nếu xuất hiện các phản ứng sau:

- Phù mạch (ban da, mẩn đỏ, phù ở mí mắt, mặt, môi, miệng và lưỡi), khó thở hoặc khó nuốt.

- Cử động nhịp nhàng không tự chủ của lưỡi, miệng và mặt.

- Sốt, giảm trương lực cơ, đổ mồ hôi hoặc giảm tỉnh táo.

Các tác dụng phụ khác:

- Thường gặp:

+ Chóng mặt, nhức đầu, lo âu, ngủ gà, triệu chứng ngoại tháp, tăng kích thích, hội chứng Parkinson.

+ Buồn nôn, nôn, chán ăn, khó tiêu, táo bón, đau bụng, tăng tiết nước bọt, đau răng.

+ Nhịp tim nhanh, hạ huyết áp tư thế.

+ Viêm mũi, ho, khó thở, viêm xoang, viêm họng.

+ Đau lưng, đau ngực, sốt, mệt mỏi, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, loạn chức năng sinh dục.

+ Ban, da khô, tăng tiết bã nhờn.

+ Đau khớp.

+ Nhìn mờ.

- Hiếm gặp:

+ Giảm tập trung, trầm cảm, lãnh cảm, tăng trương lực, sảng khoái, mất trí nhớ, nói khó, sững sờ, dị cảm, lú lẫn.

+ Rối loạn điều tiết, khô mắt.

+ Tăng cảm giác ngon miệng, khó nuốt, viêm miệng, đầy hơi, ỉa chảy, phân đen, trĩ, viêm dạ dày.

+ Thở nhanh, co thắt phế quản, viêm phổi, thở rít.

+ Tăng hoặc giảm tiết mồ hôi, mụn trứng cá, rụng tóc, lông.

+ Giảm Natri huyết, tăng hoặc giảm cân, tăng Creatine phosphokinase, khát, tiểu đường, tiết sữa, mất kinh, to vú ở nam giới.

+ Đái dầm, đái ra máu, đái khó, đau vú ở phụ nữ, chảy máu giữa kỳ kinh nguyệt, chảy máu âm đạo.

+ Tăng, giảm huyết áp, blốc nhĩ thất, nhồi máu cơ tim, phù.

+ Chảy máu cam, thiếu máu, ban xuất huyết.

+ Rét run, khó chịu.

Tuy nhiên, nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Báo cho bác sĩ nếu người bệnh đang sử dụng các thuốc sau:

- Risperidon có thể làm tăng tác dụng gây buồn ngủ của thuốc giảm đau (Opiat), thuốc kháng Histamin, Benzodiazepin và các dẫn xuất của chúng.

- Thuốc điều trị sốt rét, Quinidin, thuốc kháng Histamin, một số thuốc chống trầm cảm hoặc các thuốc điều trị các bệnh về tâm thần.

- Thuốc làm chậm nhịp tim.

- Thuốc lợi tiểu hạ Kali, Furosemid, Clorothiazid.

- Thuốc điều trị tăng huyết áp do Risperidon có thể gây hạ huyết áp.

- Thuốc điều trị Parkinson, động kinh, trầm cảm

- Rifampicin.

- Thuốc kháng nấm Itraconazole, Ketoconazole.

- Thuốc kháng virus.

- Clozapin.

- Các dẫn chất của Phenothiazin.

- Cimetidin, ranitidin.

- Ngoài ra, nên tránh uống rượu khi đang dùng thuốc này.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Nghiên cứu cho thấy, khi mẹ dùng Risperidon trong 3 tháng cuối thai kỳ, trẻ sơ sinh có thể bị kích động, run rẩy, lơ mơ, suy hô hấp, rối loạn ăn uống, tăng hoặc giảm trương lực cơ.

- Risperidon và chất chuyển hóa của Risperidon đều qua được sữa mẹ.

- Do đó, không dùng thuốc ở phụ nữ mang thai và cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể làm rối loạn phán đoán, suy nghĩ và khả năng vận động. Thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Không được tự ý ngừng thuốc. Luôn làm theo chỉ dẫn của bác sĩ. Khi ngừng điều trị, cần ngừng thuốc từ từ. Nếu ngừng đột ngột, người bệnh có nguy cơ gặp các triệu chứng cai thuốc (buồn nôn, nôn, đổ mồ hôi, mất ngủ).

- Risperidon làm tăng nồng độ Prolactin, gây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở cả nam và nữ.

- Trước khi dùng thuốc, thông báo cho bác sĩ nếu bạn đang có các vấn đề về sức khỏe sau đây:

+ Bệnh tim như loạn nhịp tim.

+ Các yếu tố nguy cơ có thể gây đột quỵ như tăng huyết áp, bệnh tim mạch hoặc bệnh mạch máu não.

+ Bệnh Parkinson hoặc suy giảm trí nhớ.

+ Đái tháo đường.

+ Động kinh.

+ Nam giới bị rối loạn cương dương.

+ Vấn đề về điều hòa thân nhiệt.

+ Bệnh lý gan, thận.

+ Nồng độ Prolactin trong máu cao hoặc bạn có một khối u có thể phụ thuộc Prolactin.

+ Gia đình có người có tiền sử bị cục máu đông hoặc bệnh nhân đang dùng các thuốc có thể thúc đẩy hình thành cục máu đông.

+ Tiền sử giảm bạch cầu.

+ Sắp phẫu thuật mắt.

- Polysorbat 80, Quinolin yellow có khả năng gây dị ứng.

- Ở người cao tuổi sa sút trí tuệ, nguy cơ đột quỵ tăng. Do đó, nếu phát hiện sự thay đổi trạng thái tâm thần, yếu đột ngột hoặc tê ở mặt, cánh tay hoặc cẳng chân đặc biệt ở một bên, nói líu nhíu, kể cả chỉ xảy ra trong một thời gian ngắn cần phải báo ngay cho bác sĩ. Đây có thể là dấu hiệu của đột quỵ. 

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Sernal 2mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Sernal 2mg hiện được bán nhiều ở các nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 13.000 - 20.000 đồng/hộp. Để mua được thuốc tốt với giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Ưu điểm

- Thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn, có thể dùng bất kỳ khi nào.

- Điều trị hiệu quả chứng tâm thần phân liệt.

- Ít gây ức chế vận động và chứng giữ nguyên tư thế hơn các thuốc chống loạn thần điển hình.

Nhược điểm

- Không dùng được cho trẻ em dưới 18 tuổi.

- Ngưng thuốc đột ngột có thể gây buồn nôn, nôn, đổ mồ hôi, mất ngủ.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Devodil 50mg
83.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 200mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 1mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 200mg
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haloperidol 1,5 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Queitoz 200mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 400mg
390.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tisercin 25mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levomepromazin 25mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SAVI QUETIAPINE 100mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
QUEITOZ 50mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SEROQUEL XR 50mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 5mg
196.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clozapyl 25mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 2mg
1.320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 10mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 5
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Morientes-200
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 100mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 1,25%
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olmac 10mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunsizopin 25
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rileptid 2mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadpizide 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 5
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risdontab 2
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seropin 100mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doginatil 50mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omnivastin
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 10mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurobion
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 100mg/ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Grandaxin
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eslo-20
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venlift OD 150
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pirimas 1g/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lepigin 100
480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sizoca-10
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thioridazin 50mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parokey-30
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ