Savi Losartan Plus HCT 50/12.5

Thuốc kê đơn - Huyết áp
AA117
(4.25 sao/ 4 lượt đánh giá)

Thuốc Savi Losartan Plus HCT 50/12.5 có thành phần chính Losartan Kali, Hydrochlorothiazide. Thuốc được sử dụng để điều trị tăng huyết áp và bệnh nhân cao huyết áp kèm phì đại thất trái.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược phẩm Savi
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Người lớn
Thời điểm sử dụng? Bất cứ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
110.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Savi Losartan Plus HCT 50/12.5 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

1 viên thuốc có chứa:

- Losartan Kali 50 mg.

- Hydrochlorothiazide 12,5 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên. 

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính trong công thức

- Losartan Kali:

+ Thuộc nhóm thuốc chống tăng huyết áp mới, chất đối kháng thụ thể Angiotensin II.

+ Cơ chế: Chẹn tác dụng co mạch và tiết Aldosteron của Angiotensin II bằng cách ngăn chặn có chọn lọc Angiotensin II, không cho gắn vào thụ thể AT1 có trong nhiều mô.

- Hydrochlorothiazide: 

+ Thuộc nhóm thuốc lợi tiểu Thiazid.

+  Cơ chế: Ức chế tái hấp thu các ion Natri và Cloride ở ống lượn xa dẫn đến tăng bài tiết NaCl và nước kèm theo. Đồng thời làm tăng bài tiết các chất điện giải như Magie, Kali còn Calci thì giảm. Hơn nữa, sự bài niệu Natri liên quan đến giảm thể tích huyết tương và dịch ngoại bào.

+ Do đó, Hydrochlorothiazide có tác dụng lợi tiểu nhanh và hạ huyết áp chậm.

Chỉ định

Thuốc Savi Losartan Plus HCT 50/12.5 được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Điều trị tăng huyết áp. Tuy nhiên không dùng để điều trị ban đầu của tăng huyết áp trừ trường hợp nghiêm trọng lợi ích vượt hẳn nguy cơ.

- Bệnh nhân cao huyết áp kèm phì đại thất trái.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm uống không phụ thuộc vào thức ăn, có thể phối hợp chung với các thuốc hạ huyết áp khác.

- Uống nguyên viên thuốc với lượng nước thích hợp.

Liều dùng

Tham khảo liều sau đây:

Điều trị tăng huyết áp:

- Liều thường bắt đầu của Losartan: 50 mg/ngày và khuyến cáo cho bệnh nhân suy giảm thể tích nội mạch là 25 mg/ngày. Dùng 1 - 2 lần/ngày, liều tổng cộng 25 - 100 mg/ngày. Có thể tăng liều để đưa ra đáp ứng thỏa đáng hơn.

- Hydroclorothiazid có hiệu quả ở liều 12,5 - 50 mg/lần/ngày và có thể nhận từ liều 12,5 - 25 mg như viên kết hợp L+HCT.

- Bắt đầu điều trị chỉ với kết hợp cho bệnh nhân sau khi đã thất bại trong việc đạt được hiệu quả mong muốn với đơn trị liệu.

Liệu pháp thay thế: Sự kết hợp này có thể được thay thế cho các thành phần chuẩn độ.

- Chuẩn độ theo hiệu quả lâm sàng: 

+ Bệnh nhân không kiểm soát đầy đủ huyết áp khi điều trị riêng rẽ bằng Losartan hoặc Hydroclorothiazid: Uống 1 viên/lần/ngày. Nếu trong 3 tuần huyết áp vẫn không thể kiểm soát, uống 2 viên/lần/ngày.

+ Bệnh nhân không kiểm soát huyết áp thỏa đáng với 25 mg Hydroclorothiazid 1 lần/ngày hoặc đã được kiểm soát nhưng bị hạ Kali máu: Uống 1 viên/lần/ngày. Nếu sau khoảng 3 tuần điều trị huyết áp vẫn chưa thể kiểm soát, liều dùng có thể được tăng lên 2 viên/lần/ngày.

Liều thông thường uống 1 viên/lần/ngày. Không nên dùng hơn 2 viên/lần/ngày.

Tác dụng hạ huyết áp tối đa đạt được khoảng 3 tuần sau khi bắt đầu điều trị.

- Bệnh nhân suy thận: Các phác đồ thông thường điều trị với kết hợp L+HCT có thể được áp dụng cho bệnh nhân có độ thanh thải Creatinin > 30 ml/phút. Ở những bệnh nhân suy thận nặng, thuốc lợi tiểu quai được ưa thích hơn Thiazid, do vậy không nên dùng viên kết hợp L+HCT.

- Bệnh nhân suy gan: Viên kết hợp L+HCT không được khuyến cáo dùng để chuẩn liều ở những bệnh nhân suy gan vì liều khởi đầu thích hợp cho Losartan không thể là 25 mg.

Điều trị tăng huyết áp nặng: 

- Liều khởi đầu: Uống 1 viên/lần/ngày. 

- Những bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ sau 2 - 4 tuần điều trị, uống 2 viên/lần/ngày.

- Liều tối đa là 2 viên/lần/ngày. Viên kết hợp L+HCT không được khuyến cáo dùng cho điều trị khởi đầu ở bệnh nhân suy gan và suy giảm thể tích nội mạch.

Điều trị bệnh nhân tăng huyết áp kèm phì đại thất trái:

- Điều trị nên được bắt đầu với Losartan Kali 50 mg mỗi ngày một lần. Nếu giảm huyết áp không đủ, uống kèm thêm Hydroclorothiazid 12,5 mg hoặc thay thế bằng viên kết hợp L+HCT 50/12,5.

- Nếu cần giảm thêm áp lực máu, dùng Losartan Kali 100 mg và Hydroclorothiazid 12,5 mg, tiếp theo là 100 mg Losartan Kali và Hydroclorothiazid 25 mg (2 viên thuốc).

- Để tiếp tục giảm huyết áp, có thể dùng thêm các thuốc hạ huyết áp khác.

- Trẻ em: An toàn và hiệu quả của thuốc chưa được thiết lập.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng ngay sau khi nhớ ra càng sớm càng tốt.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều kế tiếp như dự định.

- Khi quá liều: 

+ Triệu chứng: Hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, nhịp tim chậm (có thể do kích thích dây thần kinh phế vị), suy giảm chất điện giải, mất nước.

+ Cách xử trí: Điều trị hỗ trợ.

Chống chỉ định

Thuốc Savi Losartan Plus HCT 50/12.5 không được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Bệnh nhân vô niệu, quá mẫn với các Thiazid và các dẫn chất Sulfonamid.

- Bệnh nhân bị Gút, tăng Acid Uric máu.

- Bệnh Addison, chứng tăng Calci máu, suy gan, thận nặng.

Tác dụng không mong muốn

- Losartan Kali:

+ Thường gặp: Ho, khó tiêu, choáng váng, viêm xoang, hạ huyết áp, xung huyết mũi, ỉa chảy, hạ Acid Uric máu, tăng Kali huyết,...

+ Ít gặp: Lo âu, lú lẫn, trầm cảm, hạ huyết áp thế đứng, phù mặt, trống ngực, sốt, chóng mặt, ù tai, bệnh Gút, táo bón, đầy hơi, mất vị giác, rụng tóc, viêm da, khô da, nhạy cảm ánh sáng, mày đay, run, dị cảm, đau yếu cơ, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, khó thở, toát mồ hôi, viêm phế quản, chảy máu cam,...

- Hydrochlorothiazide:

+ Toàn thân: Thể trạng yếu.

+ Cơ xương: Co thắt cơ bắp.

+ Huyết học: Giảm bạch - tiểu cầu, thiếu máu bất sản hoặc tan huyết, mất bạch cầu hạt.

+ Tiêu hóa: Kích thích dạ dày, viêm tụy, chuột rút, vàng da.

+ Thần kinh: Bồn chồn.

+ Mắt: Chứng nhìn hóa vàng, nhìn thoáng mờ.

+ Da: Hồng da dạng ban.

+ Quá mẫn: Nhạy cảm ánh sáng, suy hô hấp, ban xuất huyết, nổi mề đay, sốt, viêm mạch hoại tử.

+ Thận: Rối loạn, suy chức năng thận, viêm thận kẽ.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp thuốc Savi Losartan Plus HCT 50/12.5 với những thuốc sau:

- Rifampin: Giảm nồng độ Losartan Kali và chất chuyển hóa có hoạt tính.

- Fluconazole: Tăng sinh khả dụng Losartan, giảm sinh khả dụng chất chuyển hóa có hoạt tính của Losartan.

- Erythromycin, Cimetidin: Tăng sinh khả dụng Losartan.

- Phenobarbital: Giảm sinh khả dụng Losartan Kali và chất chuyển hóa có hoạt tính.

- Thuốc lợi tiểu giữ Kali, bổ sung hoặc muối thay thế chứa Kali: Tăng Kali huyết thanh.

- Lithium: Giảm thanh thải Lithium ở thận, tăng độc tính chất này.

- Thuốc chống viêm không Steroid bao gồm cả chất ức chế chọn lọc COX - 2: Suy giảm chức năng thận, giảm tác dụng lợi tiểu, tăng bài tiết Natri niệu và hạ huyết áp các thuốc lợi tiểu quai, giữ Kali và Thiazid ở một số người bệnh.

- Rượu, Barbiturat, thuốc ngủ gây nghiện: Hạ huyết áp thế đứng.

- Thuốc hạ huyết áp khác: Hiệp đồng hoặc tăng khả năng hạ huyết áp.

- Corticosteroid, ACTH, Glycyrrhizin: Tăng cường cạn kiệt chất điện giải.

- Quinidin: Gây xoắn đỉnh, rung thất gây chết.

- Thuốc chống đông máu, chữa bệnh Gút: Giảm tác dụng các thuốc này.

- Thuốc gây mê, Glycosid, vitamin D: Tăng tác dụng các thuốc này.

- Nhựa Cholestyramin hoặc Colestipol: Giảm hấp thu qua đường tiêu hóa của Hydrochlorothiazide. 

Tương tác trên có thể chưa được kể hết, nên kể cho bác sĩ những loại thuốc đang sử dụng để hạn chế tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Trong 3 tháng cuối và giữa thai kỳ, thuốc có thể gây hạ huyết áp, vô niệu, thiểu niệu, ít nước ối, biến dạng sọ mặt và tử vong ở trẻ sơ sinh. Báo cáo cho thấy các thuốc lợi tiểu Thiazid qua hàng rào nhau thai vào thai nhi gây giảm tiểu cầu, rối loạn điện giải, vàng da trẻ sơ sinh. Khi phát hiện có thai, ngừng thuốc càng sớm càng tốt. Không sử dụng thuốc trong 3 tháng cuối thai kỳ.

- Bà mẹ đang cho con bú: Hiện vẫn chưa rõ sự bài tiết vào sữa mẹ của Losartan nhưng trong sữa chuột cống thấy xuất hiện Losartan với lượng đáng kể. Thiazid đi vào trong sữa mẹ gây hại cho trẻ và ức chế tiết sữa. Do tiềm năng có hại cho trẻ, cân nhắc giữa ngừng thuốc hoặc ngừng cho trẻ bú. Tham khảo ý kiến bác sĩ khi sử dụng.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có tác dụng phụ như hạ huyết áp, gây choáng váng. Thận trọng khi dùng thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc được kê đơn và bán theo đơn.

- Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy kiệt thể dịch, bệnh nhân suy thận, suy gan, bệnh nhân có tiền sử dị ứng hoặc hen phế quản.

- Thuốc có thể gây Lupus đỏ toàn thân, Glaucoma.

- Bệnh nhân nên được giám sát các dấu hiệu lâm sàng và dịch thể hay mất cân bằng điện giải.

- Bệnh nhân nữ trong độ tuổi mang thai nên được cho biết về những hậu quả khi phơi nhiễm với thuốc.

- Không sử dụng chất bổ sung Kali hoặc muối thay thế chứa Kali khi đang điều trị bằng thuốc. 

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Savi Losartan Plus HCT 50/12.5 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc được bán rộng rãi tại một số cơ sở đạt tiêu chuẩn GPP với nhiều mức giá khác nhau.

Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Central Pharmacy cam kết: Phát hiện hàng giả hoàn tiền gấp đôi.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Rất nhiều người thắc mắc: Thuốc Savi Losartan Plus HCT 50/12.5 có tốt không? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ưu nhược điểm của thuốc để trả lời cho câu hỏi này:

Ưu điểm

- Thuốc điều trị tăng huyết áp và tác dụng lợi tiểu hiệu quả, nhanh chóng.

- Sản phẩm chất lượng tốt, an toàn do sản xuất trên dây chuyền hiện đại.

- Giá cả hợp lý.

Nhược điểm

- Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai 3 tháng cuối.

- Thận trọng khi dùng thuốc với bà mẹ đang cho con bú và người lái xe, vận hành máy móc.

- Tương tác với nhiều thuốc, thận trọng khi sử dụng kết hợp.

- Có thể gây nguy hiểm khi dùng quá liều.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Furosemid 40mg Traphaco - Trị phù, tăng huyết áp
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/5mg
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (viên nén)
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co - Diovan 80/12.5
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis Plus 40/12.5mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotalzon 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STADA 40mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril Tablets 5mg
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestoretic 20mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flavital 500 - Tăng cường trí não, giảm căng thẳng
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardioton
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sastan - H
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunirovel 150
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 5mg/80mg - Chặn đứng cơn tăng huyết áp
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 30
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hyzaar 50/12.5mg
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril Plus
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amtim 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista H 50mg/12.5mg - Kiểm soát huyết áp
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plendil Plus
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat 10mg - Chống TĂNG HUYẾT ÁP
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coaprovel 150mg/12,5mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dopegyt 250mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista 50mg
168.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar XQ 5/50mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan 50 - Trị CAO HUYẾT ÁP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 40mg/5mg
422.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis 40mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 10mg/160mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Diovan 160/25
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carduran 2mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin C Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml - Điều trị tăng huyết áp đột ngột
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril 10mg
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methyldopa 250mg Traphaco
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 150mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasart 8mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích Tâm Khang
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dembele
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilzec 40 - Chống tăng huyết áp
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg - Điều trị tổn thương não
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring - Tăng cường trí nhớ, giảm suy nhược thần kinh
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chè thanh nhiệt Thái Bình
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qplus super
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 80mg/5mg
1.495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 40/12.5
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NifeHEXAL 30 LA
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/10 - Hạ huyết áp hiệu quả
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà dây thìa canh LAVA
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholestin
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urostad 40
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemidum Polpharma 10mg/ml
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat Crono 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 62,5
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3,6,9 Coenzym Q10 Alaska
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Giảo cổ lam Tuệ Linh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natrixam 1.5mg/5mg - Chống tăng huyết áp
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trionstrep 150mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Franilax
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 5mg/1.25mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 10mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolucombi 40mg/12.5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Tw3 500mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipin STADA 5mg retard
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores CoQ10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-10
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-5
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telsar 40
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atelec 10mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilacar 10
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Auroliza 30
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fatedia
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agidopa 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lousartan
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 3.5mg/2.5mg - Ổn định HUYẾT ÁP
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wright 5mg - Kiểm soát HUYẾT ÁP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosan 40mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candelong-4
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Combizar 50mg/12,5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 80/12,5
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bloza 50mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebicard 2.5
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 80
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid Kabi 10% - Bổ sung Kali
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 2.5
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel Plus - Thuốc chống tăng huyết áp
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Candesartan 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 125
2.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 40
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H-AP Thái Minh
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacipil 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp cổ tay Omron HEM-6161
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron Hem-7120
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN 600
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Microlife A100+
1.230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-8712
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-7121
880.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolura 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan 150mg Domesco
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Bisoprolol 2.5
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 7mg/5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 40mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/25mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Que thử đường huyết Caresen N
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 80
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh chi - f
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captohasan comp 25/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh Chi OPC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huntelaar 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 150mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 300mg Kirkland
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Spirono-Plus
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 20/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 10/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebivolol STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 2.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 10
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 5/12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardipan
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ