Sansvigyl

Thuốc - Kháng sinh
AA82
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Sansvigyl có chứa hoạt chất chính Acetylspiramycin và Metronidazol, được dùng để phòng ngừa và điều trị các loại nhiễm khuẩn về răng miệng.

Hộp 2 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Dược Hà Tây
Cách dùng? Dùng đường uống
Đối tượng? Trên 6 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
20.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633

Thuốc Sansvigyl là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.

Địa chỉ: La Khê - Văn Khê - Hà Đông - Hà Nội - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa thành phần sau:

- Acetylspiramycin 100000UI.

- Metronidazol 125mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần trong công thức

- Acetylspiramycin là dẫn xuất Monoacetat của Spiramycin, thuộc nhóm Macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự Erythromycin và Clindamycin. Tác dụng trên các tiểu đơn vị 50S của Ribosom và ngăn cản vi khuẩn tổng hợp protein.

- Metronidazol: Dẫn chất 5 - nitro - imidazol, có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như Amip, Giardia và trên vi khuẩn kị khí.

Chỉ định

Thuốc được dùng để điều trị các nhiễm khuẩn về răng miệng như:

- Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng.

- Viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm lợi, viêm miệng…

- Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

Cách dùng

Cách sử dụng

Dùng thuốc theo đường uống, ngay trong bữa ăn.

Liều dùng

Liều khuyến cáo:

- Người lớn: Uống 4 - 6 viên/ngày, chia 2 - 3 lần. Trường hợp nặng, có thể dùng liều tấn công 8 viên/ngày.

- Trẻ em 10 - 15 tuổi: Uống 3 viên/ngày, chia 3 lần. 

- Trẻ em 6 - 10 tuổi: Uống 2 viên/ngày, chia 2 lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quá liều:

+ Triệu chứng: Khi dùng Metronidazol với liều 6 - 10,4g, 2 ngày/lần trong 5 - 7 ngày đã ghi nhận các biểu hiện: Buồn nôn, nôn và mất điều hoà, co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên.

+ Xử trí: Cần đưa ngay bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và xử trí kịp thời.

- Quên liều: Bổ sung ngay khi có thể. Trong trường hợp thời điểm uống thuốc gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng thuốc đúng với liều ban đầu.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc cho những đối tượng sau:

- Mẫn cảm hoặc có nguy cơ dị ứng với bất kỳ thành phần trong công thức.

- Trẻ em dưới 6 tuổi.

- Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

- Không uống rượu trong khi dùng thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Những tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc: 

Acetylspiramycin: Hiếm khi gặp tác dụng nghiêm trọng.

- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, khó tiêu.

- Ít gặp:

+ Chảy máu cam, đổ mồ hôi, tức ngực.

+ Dị cảm, đau, cứng cơ và khớp nối, cảm giác nóng rát.

+ Viêm kết tràng cấp.

+ Ban da, mề đay.

- Hiếm gặp:

+ Phản ứng phản vệ, bội nhiễm.

Metronidazol

- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, ỉa chảy.

- Ít gặp: Giảm bạch cầu.

- Hiếm gặp:

+ Mất bạch cầu hạt.

+ Phồng rộp da, ban da, ngứa.

+ Nước tiểu sẫm màu.

+ Cơn động kinh, nhức đầu.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

Một số tương tác thuốc có thể gặp phải:

- Làm mất tác dụng của thuốc tránh thai.

- Metronidazol làm tăng tác dụng của Vecuronium, các thuốc chống đông, đặc biệt Warfarin.

- Làm tăng nồng độ Lithi trong huyết tương.

-  Metronidazol có tác dụng kiểu Disulfiram. Vì vậy khi dùng đồng thời 2 thuốc này gây độc trên thần kinh.

- Kết hợp với Phenobarbital làm tăng chuyển hóa Metronidazol.

Thông báo cho bác sĩ các thuốc hoặc thực phẩm chức năng đang sử dụng để có các biện pháp phòng ngừa các phản ứng tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe thai nhi cũng như trẻ bú mẹ. Vì vậy, không dùng thuốc cho phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai hoặc cho chon bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu đưa ra ảnh hưởng của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng khi sử dụng.

Lưu ý đặc biệt khác

- Cần thận trọng khi dùng cho người có rối loạn chức năng gan vì thuốc có thể gây độc cho gan.

- Metronidazol gây bất hoạt Treponema pallidum tạo nên phản ứng dương tính giả trong nghiệm pháp Nelson.

- Khi dùng thuốc liều cao để trị các nhiễm khuẩn kỵ khí, amip hoặc Giardia có thể gây rối loạn tạng máu hay các bệnh thần kinh thể hoạt động.

- Thuốc này chỉ được dùng khi có sự kê đơn của bác sĩ.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

- Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Nhiệt độ không quá 30oC.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc Sansvigyl giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán trên thị trường với nhiều mức giá khác nhau. Để được tư vấn sử dụng đúng cách và mua với chất lượng tốt và giá cả hợp lý, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Ưu điểm

- Thuốc được dùng để phòng ngừa và điều trị hầu hết các nhiễm khuẩn về răng miệng, kể cả những trường hợp nhiễm khuẩn nặng.

- Giá thành hợp lý.

- Cách sử dụng đơn giản, dễ dàng bảo quản.

Nhược điểm

Hạn chế đối tượng sử dụng là trẻ em dưới 6 tuổi và phụ nữ có thai.

Có thể bạn quan tâm

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Metrogyl Denta tuýp 10g
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảm đau thần kinh D6
13.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Ibuprofen
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zytee 10ml
28.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hapacol Extra
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kwan shi yulin
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dentanalgi
17.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mefenamic acid STADA 500mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Usatrypsin
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kem đánh răng dược liệu Thái Dương
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Miếng dán hạ sốt CoolTana
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panadol 500mg Sterling
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cao dán Salonpas
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uphadol EXTRA
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Babypain
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tydol Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lopenca
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Paracetamol 500mg VPC
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infen-25
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mexcold 100
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ