Salazopyrin 500mg

Thuốc kê đơn - Tiêu hóa
HM1997
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Salazopyrin 500mg có thành phần chính Sulfasalazine. Tác dụng trong điều trị những bệnh Crohn, viêm loét đại tràng, viêm khớp dạng thấp.

Hộp 1 lọ 100 viên Xuất xứ: Mỹ
Thương hiệu Pfizer
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Từ 6 tuổi trở lên
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc sau khi ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
730.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Salazopyrin 500mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Pfizer.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 100 viên.

Dạng bào chế

Viên bao tan trong ruột.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Sulfasalazin 500mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Sulfasalazin

- Thuộc nhóm chống viêm, điều hòa miễn dịch.

- Khi vào trong cơ thể chuyển hóa thành Axit 5-Aminosalicylic và Sulfapyridine hoạt động với tác dụng kháng viêm trong điều trị viêm đại tràng. Có hiệu quả tại chỗ trên ruột.

Chỉ định

Thuốc Salazopyrin 500mg được dùng cho những trường hợp sau:

- Bệnh Crohn đang hoạt động.

- Viêm loét đại tràng.

- Viêm khớp dạng thấp không hiệu quả khi dùng thuốc giảm đau kháng viêm không Steroid.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Nuốt nguyên viên với một ly nước đầy, không nhai hoặc nghiền nát thuốc.

- Thời điểm: Sau khi ăn. Nếu bị đau dạ dày nên uống trong bữa ăn.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

* Viêm đại tràng:

- Người lớn: 

+ Khởi đầu 1-2 viên x 3-4 lần/ngày. Để giảm tác dụng phụ đường tiêu hóa có thể bắt đầu với 1-2 viên/ngày.

+ Duy trì: 2-4 viên/ngày chia 3-4 lần.

- Trẻ từ 6 tuổi trở lên:

+ Khởi đầu 40-60 mg/kg chia làm 3-4 lần/ngày.

+ Duy trì: 20-30 mg/kg, chia 4 lần.

* Bệnh Crohn đang họat động: 2-4 viên/ngày chia 3-4 lần.

* Viêm khớp dạng thấp:

- Người lớn: Tối đa 6 viên/ngày.

+ Tuần 1 + 2: Sáng 1 viên, tối 1 viên.

+ Tuần 3: Sáng 1 viên, tối 2 viên.

+ Tuần 4: Sáng 2 viên, tối 2 viên.

- Trẻ em: Không khuyến cáo sử dụng.

* Suy thận:

- Độ thanh thải Creatinin từ 10-30 ml/phút: 2 lần/ngày.

- Độ thanh thải Creatinin <  10ml/phút: 1 lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Buồn ngủ, biếng ăn, chóng mặt, buồn nôn, nôn, nhiễm toan, thiếu máu tan huyết, sốt, mất bạch cầu hạt.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Salazopyrin 500mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào trong công thức.

- Suy gan, suy thận nặng.

- Tắc ruột, tắc tiết niệu.

- Trẻ dưới 6 tuổi.

- Rối loạn chuyển hóa Porphyrin cấp.

Tác dụng không mong muốn

Người bệnh có thể gặp phải một số tác dụng bất lợi như sau:

- Thường gặp: Chán ăn, sốt, đau đầu; thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu, chứng đại hồng cầu; buồn nôn, đau bụng, đau thượng vị; mày đay, ban đỏ, ngứa; tăng nhất thời Transaminase; giảm tinh trùng có hồi phục.

- Ít gặp: Ù tai, trầm cảm, mệt mỏi,mất bạch cầu hạt.

- Hiếm gặp: Giảm toàn thể huyết cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, viêm gan, viêm tụy, nhạy cảm với ánh sáng, phù mạch, bệnh huyết thanh,...

Nếu thấy xuất hiện các tình trạng mẩn ngứa, dị ứng, phù mạch, thông báo ngay cho bác sĩ để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Digoxin: Giảm sinh khả dụng của thuốc này.

- Ức chế sự hấp thu, chuyển hóa làm giảm nồng độ  của Acid Folic.

- Thuốc chống đông, chống đái tháo đường, chống co giật: Tăng hoặc kéo dài tác dụng hoặc độc tính của các thuốc này.

- Thuốc tan máu: Hiệp đồng tác dụng dẫn đến gây độc.

- Tăng hiệu lực của Methotrexat, Sulfinpyrazon, Phenylbutazon.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Thuốc đi qua nhau thai. Qua một vài nghiên cứu cho thấy thuốc gây dị dạng cho bào thai. Do đó chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết, cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ.

- Bà mẹ cho con bú: Một lượng nhỏ được tiết vào sữa mẹ, nguy cơ gây thiếu máu tan huyết ở trẻ sơ sinh thiếu hụt G6PD. Cực kỳ thận trọng khi sử dụng cho mẹ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ chóng mặt ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Không sử dụng trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thận trọng trong trường hợp tổn thương gan, thận, rối loạn tế bào máu, hen suyễn do dị ứng, thiếu men G6DP.

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

- Tuân thủ đúng liều lượng theo sự chỉ định của bác sĩ.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Salazopyrin 500mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, bạn hoàn toàn có thể mua thuốc trực tiếp tại các nhà thuốc, hiệu thuốc trên toàn quốc, hoặc thông qua các nhà thuốc online. Giá thuốc có thể khác nhau giữa các điểm bán. Để mua được thuốc chất lượng tốt, chính hãng, giá cả ưu đãi và sẵn sàng giải đáp các thắc mắc, hãy liên hệ với chúng tôi theo các hình thức dưới đây:

- Gọi điện trực tiếp đến số hotline của nhà thuốc.

- Đặt hàng ngay trên website.

- Chat với dược sĩ tư vấn.

Ngay khi nhận được đơn hàng, các dược sĩ của chúng tôi sẽ nhanh chóng xác nhận và giao hàng nhanh nhất đến tận tay cho bạn.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Salazopyrin 500mg có tốt không? Đây là thắc mắc chung của nhiều người, để được giải đáp, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính sau đây:

Ưu điểm

- Dạng viên được thiết kế bao tan ở ruột, giúp hiệu quả tại vị trí viêm loét.

- Được sản xuất bởi công ty dược phẩm hàng đầu của Mỹ, được mọi người tin dùng.

Nhược điểm

- Có thể gặp phải tác dụng phụ trọng quá trình sử dụng.

- Không dùng cho trẻ dưới 6 tuổi.

- Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

- Cực kỳ thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

Sản phẩm tương tự
Antesik
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mộc hoa trắng-HT
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Mesalazine 500
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Actapulgite 3g
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng khang
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tràng Phục Linh Plus
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An tràng hàn
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cenofxin 200mg - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn nặng
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn PH (gói)
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tràng vị khang
37.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Bio-N
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imuka
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại tràng hoàn P/H (lọ)
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiềm Long
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolactomen Plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên đại tràng Inberco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunmesacol 400mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng Hadiphar
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dimonium - Giảm nhanh cơn đau dạ dày
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Smecgim
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamett
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeVerin 135mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dạ dày đại tràng Rocori
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng Nhất Long
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tibefer
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mộc Hoa Trắng HDPharma
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folitat Dạ Dày
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nexken Gastro
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeSmec
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đại Tràng QT
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hỗn Dịch Đại Tràng Trường Vị Khang
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Datramin Plus
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích dạ nhi Lacteen Fort
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TITAROL Limteer
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
E-zyms Big
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinh Bột Nghệ Nutifine
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huhajo
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triamcinolone 4mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Depo Medrol
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzathin Benzylpenicillin 1.200.000IU
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mifros
435.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 90mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etotab-60 - Giảm đau xương khớp nhanh chóng
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HCQ 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoVital
2.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 100 viên)
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cartiligins UBB (lọ 60 viên)
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flexsa 1500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thylmedi 4mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neo-Nidal
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arcoxia 30mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medexa 16mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vocfor 4mg
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Venosan retard
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feldene 20mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thấp khớp hoàn P/H
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wedes 50mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mofen 400
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmacort 80mg/2ml
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Cophavina
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Profen 100mg/10ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mebilax 7,5
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imurel 50mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noxa 20
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 60
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zalenka
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bart 20mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylprednisolon 16
289.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylpred - Nic 4mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednison 5mg USA-NIC Pharma
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rabeolone
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magrax
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jex Max
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic SaVi 7,5
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Loxic Savi 15
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Terzence-2,5
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiptipot
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefass 90
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobic 7,5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 7,5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibecerex 200mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piroxicam 20mg Brawn
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibelcam Fort
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadipredson 16
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadimelcox 15mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyerdonal 500mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Melox.Boston 15
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shark Cartilage Pharmekal
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MaxGlu 1500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceteco Capelo 200
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Larfix 8mg
415.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medlon 16
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Soli-medon 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rheumatin
63.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fonotim 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Shahytin 1500mg - Giảm đau viêm khớp, phòng thoái hóa khớp
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atocib 90
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etowell
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
BN-DOPROSEP tablet
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trosicam 7,5mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plaquenil 200mg
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ifetab 400mg USPharma
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Leflunomide Sandoz 20mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 7,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsolon 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Livorax-8
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Satilage 750mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Arthrobic 15
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osbifin 20mg
770.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam 7,5-US
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unitrexates 2,5mg
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ckdcipol-N 25mg
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloflam 15mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocam Inj 20mg/ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CKDCipol-N 100mg
2.550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenoxicam Boston 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meloxicam BP 7.5mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felpitil 20mg/1ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pycitil 20mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diclofenac DHG 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorigout 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 90mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 120mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Elacox 200
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 60mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pitorix 30mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mobimed 15mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dehatacil 0,5mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolon 5mg Meyer-BPC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beroxib 200mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methylboston 16
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobamedron 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prednisolone STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piromax 20mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Celecoxib 200mg Donaipharm
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methotrexate-Belmed 2,5mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 16
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Beta
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goltolac 200mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tidocol 400
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentasa 500mg
1.320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urselon 16mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ