Rowject Inj. 1g

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
AA365
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Rowject Inj. 1g có thành phần chính Ceftriaxon. Tác dụng trong điều trị những bệnh nhiễm khuẩn với vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, đường tiểu, da và cấu trúc,...

Hộp 10 lọ 1g Xuất xứ: Trung Quốc
Thương hiệu CSPC Ouyi Pharmaceutical
Cách dùng? Đường tiêm
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
115.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Rowject Inj. 1g là thuốc gì?

Nhà sản xuất

CSPC Ouyi Pharmaceutical Co., Ltd - Trung Quốc.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 lọ 1g.

Dạng bào chế

Dung dịch tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ có chứa:

Natri ceftriaxon tương đương với Ceftriaxon1g.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Ceftriaxon

- Thuộc nhóm kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3 có phổ kháng khuẩn rộng.

- Cơ chế tác dụng: Ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

- Bền vững với đa phần các Beta lactamase  như Penicilinase và Cephalosporinase của cả vi khuẩn gram âm và gram dương.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp nhiễm trùng gây bởi vi khuẩn nhạy cảm sau:

- Nhiễm trùng đường hô hấp dưới.

- Nhiễm trùng cấu trúc da và da.

- Nhiễm trùng đường tiểu có hoặc không có biến chứng.

- Lậu không biến chứng ở cổ tử cung, niệu đạo và trực tràng gây bởi Neisseria gonorrhoeae, cả chủng có/không sản xuất Penicillinase.

- Lậu ở họng gây bởi chủng Neisseria gonorrhoeae không sản xuất Penicillinase.

- Bệnh viêm vùng chậu do Neisseria gonorrhoea. Không có hoạt tính trên Chlamydia trachomatis, vì vậy, khi dùng Cephalosporin điều trị cho người bị bệnh viêm vùng chậu cùng với C. trichomonas là tác nhân gây bệnh được nghỉ ngờ, nên sử thêm thuốc thích hợp điều trị bao vây Chlamydia.

- Nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Staphylococcus aureus, Haemophilus influenzae, Klebsiella pneumoniae, Streptococcus pneumoniae, Escherichia coli.

- Nhiễm trùng xương khớp gây bởi Staphylococcus aureus, Klebsiella pneumoniae, Enterobacter, Streptococcus pneumoniae, Escherichia coli, Proteus mirabilis.

- Nhiễm trùng ổ bụng gây bởi Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae, Bacteroides fragilis, Clostridium, (Đa số chủng C. difficile đã đề kháng thuốc), Peptostreptococcus.

- Viêm màng não gây bởi Haemophilus influenzae, Neisseria meningitides, Streptococcus pneumoniae, Staphylococcus epidermidis và Escherichia coli.

- Dự phòng trong phẫu thuật.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường tiêm bắp: 

+ Pha bột với dung môi thích hợp. Sau khi pha loãng, 1ml dung dịch chứa khoảng 250 mg hoặc 350 mg trong dung môi pha loãng. Có thể pha loãng hơn nếu cần thiết.

+ Tiêm vào phần cơ tương đối lớn trong cơ thể.

+ Lượng dung môi pha loãng được thêm vào: Để đạt được với nồng độ 250 mg/ml dùng 3,6 ml. Nồng độ 350 mg/ml dùng 2,1 ml.

- Dùng đường tiêm tĩnh mạch: 

+ Truyền tĩnh mạch trong thời gian 30 phút. Sử dụng nồng độ từ 10 mg/ml - 40 mg/ml, nếu cần thiết có thể dùng các nồng độ thấp hơn. 

+ Lượng dung môi pha loãng thêm vào là 9,6 ml. 

+ Sau khi pha xong, nồng độ xấp xỉ 100 mg/ml. Sau đó pha loãng đến nồng độ mong muốn với dung môi đến thể tích 50ml hoặc 100 ml.

- Dung môi pha loãng để tiêm bắp: Bảo quản trong tủ lạnh 3 ngày với nồng độ 250, 350 mg/ml và 10 ngày với nồng độ 100 mg/ml. Các dung môi thường sử dụng:

+ Nước cất pha tiêm vô trùng.

+ Natri clorid 0,9%.

+ Dextrose 5%.

+ Nước kìm khuẩn + Benzyl alcohol 0,9%.

+ Dung dịch Lidocain 1% (không chứa Epinephrine).

- Dung môi pha loãng để tiêm tĩnh mạch: Bảo quản ở 25 độ C trong 3 ngày và 4 độ C trong 10 ngày.

+ Nước cất vô trùng.

+ Natri clorid 0,9%.

+ Dextrose 5%.

+ Dextrose 10%.

+ Dextrose 5% + dd natri clorid 0,9%. Không bảo quản được ở 4 độ C.

+ Dextrose 5% + dd natri clorid 0,45%. Không bảo quản được ở 4 độ C.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Người lớn: 

+ Liều thường dùng: 1 - 2 g/ lần/ngày (hoặc chia đều làm 2 lần/ngày) phụ thuộc vào loại và mức độ của nhiễm khuẩn. 

+ Liều dùng không nên quá 4 g/ngày.

+ Nếu nghỉ ngờ C.trachomatis là nguyên nhân gây bệnh nên sử dụng thêm thuốc kháng Chlamydia thích hợp.

+ Lậu cầu không biến chứng: Tiêm bắp một liều duy nhất 250 mg. 

+ Dự phòng trong phẫu thuật: Liều duy nhất 1g tiêm tĩnh mạch 30 - 120 phút trước khi phẫu thuật.

- Trẻ em:

+ Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 50 - 75 mg/kg/lần/ngày (hoặc chia liều làm 2 lần/ngày). 

+ Không nên quá 2g/ngày.

+ Nhiễm trùng khác nguy hiểm không phải là viêm màng não: Liều tổng cộng mỗi ngày là 50 - 75 mg/kg chia liều mỗi 12 giờ. Không nên quá 2g/ngày.

+ Viêm màng não: Khởi đầu là 100 mg/kg (không nên quá 4 g). Do đó, liều tổng cộng 100 mg/kg/ngày. Không vượt quá 4 g/ngày. Có thể tiêm 1 lần/ngày (hoặc chia liều tương đương mỗi 12 giờ). Thời gian điều trị thường từ 7 - 14 ngày. Nhìn chung nên tiếp tục điều trị ít nhất 2 ngày sau khi các triệu chứng biến mất.

+ Thời gian điều trị thông thường: 4 - 14 ngày. Đối với trường hợp có biến chứng, có thể phải điều trị kéo dài hơn.

+ Nhiễm trùng do Streptococcus pyogenes, tiếp tục điều trị ít nhất là 10 ngày.

- Không cần thiết phải điều chỉnh liều khi bị suy chức năng thận hoặc gan. Cần theo dõi nồng độ thuốc trong máu ở những đối tượng này.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều: Được thực hiện bởi nhân viên y tế nên tránh được hiện tượng quên liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Không có báo cáo nào về các triệu chứng khi quá liều.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Chống chỉ định

Thuốc Rowject Inj. 1g không được sử dụng cho những trường hợp quá mẫn cảm với kháng sinh Cephalosporin hoặc Penicillin (phản vệ, phù mạch thần kinh, mày đay).

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ đã được báo cáo bao gồm:

- Phản ứng tại chỗ: Ít xảy ra đau, cứng, nhạy cảm đau tại vị trí tiêm. Triệu chứng này tăng lên nếu sử dụng nước làm chất pha loãng thay cho Lidocain.

- Tăng cảm: Ít xảy ra nổi ban, ngứa, sốt, ớn lạnh, viêm da nặng như đỏ da tróc vảy, viêm da dị ứng, phản vệ ban đỏ đa hình, mày đay, ngoại ban.

- Huyết học: 

+ Thỉnh thoảng xảy ra tăng bạch cầu ưa eosin hoặc tiểu cầu và giảm bạch cầu. 

+ Ít gặp thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch huyết bào hoặc tiểu cầu, kéo dài thời gian Prothrombin và chảy máu. 

+ Rất hiếm, đặc biệt khi điều trị kéo dài gây mất bạch cầu hạt.

- Tiêu hóa: 

+ Thỉnh thoảng tiêu chảy. Tỷ lệ tiêu chảy cao hơn ở phụ nữ và trẻ em.

+ Ít gặp nôn hoặc buồn nôn và loạn vị giác.

+ Hiếm gặp viêm kết tràng giả mạc.

- Gan: 

+ Đôi khi tăng SGOT, SGPT.

+ Ít có báo cáo về tăng Phosphat kiềm, Bilirubin.

+ Trên siêu âm đồ túi mật, phát hiện bóng mờ dễ bị nhầm với sỏi mật, thường xuất hiện với liều cao hơn liều đề nghị chuẩn. Tuy nhiên, những bóng mờ này là kết tủa của Ceftriaxon calcium sẽ biến mất khi hoàn thành điều trị hoặc ngưng dùng Ceftriaxon. Điều trị không phẫu thuật bảo tồn nếu thấy triệu chứng. Ngưng điều trị Ceftriaxon trong trường hợp có triệu chứng, nên thận trọng điều trị.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Clindamycin, Verapamil: Ức chế tim hoàn toàn.

- Phenindion, Warfarin: Ảnh hưởng đến tính ổn định trên lâm sàng của chất kiểm soát chống đông máu một cách đáng kể.

- Probenecid không ảnh hưởng đến sự thải trừ của ceftriaxon.

- Thuốc lợi tiểu quai: Làm tăng độc tính trên thận, đặc biệt là người suy chức năng thận trước đó.

- Rượu: Gây ra tác động giống Disulfiram như co cứng bụng hoặc dạ dày, buồn nôn, nôn, đánh trống ngực, hạ huyết áp, thở gấp, nhức đầu, tăng nhịp tim, chảy mồ hôi.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Ceftriaxon qua được nhau thai. Tính an toàn trên phụ nữ có thai chưa đảm bảo. Nghiên cứu ở động vật cho thấy không có tác động đối với phôi thai, bào thai, quái thai hoặc ảnh hưởng xấu nào trên khả năng sinh sản của cả giống đực và cái, quá trình sinh đẻ và sau khi sinh. Ở loài linh trưởng, không thấy có độc tính trên bào thai hoặc nguy cơ quái thai. Chỉ nên sử dụng thuốc khi thật sự cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc được tiết vào sữa người với nồng độ thấp. Nên thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cho phép sử dụng trên các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trước khi điều trị cần kiểm tra phản ứng dị ứng hay không.

- Chú ý một số tác dụng phụ viêm kết tràng giả mạc.

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Rowject Inj. 1g giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc đang được bán tại một số nhà thuốc với giá dao động tùy từng thời điểm.

Để mua được thuốc chất lượng tốt, chính hãng với giá ưu đãi nhất, hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website của Central Pharmacy để mua thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Ưu điểm

Hiệu quả trong điều trị nhiễm khuẩn với những vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, đường tiểu, da và cấu trúc,...

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn như nổi ban, ngứa, sốt, ớn lạnh, thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính.

- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Nhiều tương tác thuốc cần chú ý để tránh gặp những bất lợi.

Sản phẩm tương tự
Spectimed
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Hataphar
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vatirino Paediatric
72.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eucinat 250
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuking
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 400-CGP
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 - Diệt khuẩn hiệu quả
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 200
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cyclindox 100mg
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 500
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabamox 500
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cybercef 750mg
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixnat 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldmycin 100mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 500mg Brawn
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurich 500
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 125mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 500
158.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 250
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 50mg/5ml
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 1g
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinidazol 500
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin 1g
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OpeCipro 500mg
57.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Milrixa 600mg/4ml AMP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Scanax 500
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 600mg/4ml
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lincomycin 500mg Nghệ An
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metronidazol 250mg Hataphar
199.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orgyl 500mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tinizol 500mg Brawn
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eurocapro
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atendex 600mg/2ml
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akicin inj.
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafathin 500
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin 150mg Domesco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 600mg/4ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Genmisil 80mg/2ml Pymepharco
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tamiacin 1g
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clindamycin EG 300mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulcilat 750mg - Trị nhiễm khuẩn đặc hiệu
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinacef 750mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Visulin 0,75g
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tauxiz - KHÁNG SINH trị nhiễm khuẩn hô hấp
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 250mg/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg - Trị NHIỄM KHUẨN hô hấp
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rodogyl
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tetracyclin 500mg TW3 - Trị viêm tiết niệu
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AZI 500 - VIÊM HÔ HẤP hết sau 3 ngày
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 100ml - Điều trị viêm họng, viêm amidan
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 500/125
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haginat 250
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gupedon Cap.
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vizicin 125
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alclav BID 228,5mg/5ml dry syrup
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aliricin
31.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augmentin 500mg/62.5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erybact 365
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Broncho - Vaxom children
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg MKP
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (gói)
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novothym
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 156
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovas 0.75M
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thymmos
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxetil 50ml
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koredulin Plus
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bentarcin 80mg Capsule
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 250mg MKP
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms Ciprofloxacin 500mg Imexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 250mg Mekophar (30 gói) - Trị nhiễm khuẩn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ery Children enfants 250mg
144.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftopix 50 suspension
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aticef 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Roxithin
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tobpit
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulfaprim F
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Oral 36g/60ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Immubron
440.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Remeclar 500
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zedoxim-200 Capsule
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acle Tablet 625mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unikids zinc 70
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasic 200
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadiazith 500
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Vidipha
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clabact 500
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc ho trẻ em OPC
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fleming 457mg/5ml
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 1000mg/62,5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kacin Green
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novahexin 4mg/5ml
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prazone-S 2.0g
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vexinir 300
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldampill 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doncef
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vimotram
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rolapain 80mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (gói)
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 500/62,5 DT
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pythinam
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acetylcystein EG 200mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefadroxil EG 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyclin 300
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 250mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Azi 250
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 250mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxikid 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-400
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefatam 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeprim Forte 960
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Roxitil 150mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfloxat 200mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurobiotic 250
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 200mg TV Pharm
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Cefuroxime 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin 250-US
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabadroxil 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fabapoxim 200
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimazon 240
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iba-mentin 500mg/62,5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sona WELL
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin Kabi 200mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ