Rocephin 1g IV

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
HM717
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Rocephin 1g IV có hoạt phổ rộng với thành phần là Ceftriaxon. Thuốc được dùng để điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn như hô hấp, viêm nội tâm mạc, viêm màng não, tiết niệu,...

Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống 10ml dung môi pha tiêm. Xuất xứ: Thuỵ Sĩ
Thương hiệu F.Hoffmann-La Roche
Cách dùng? Tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Đối tượng? Người lớn
Thời điểm sử dụng? Dùng theo chỉ định của bác sĩ
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
205.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Rocephin 1g IV là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sĩ.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống 10ml dung môi pha tiêm.

Dạng bào chế

Thuốc bột pha tiêm.

Thành phần

Mỗi lọ thuốc có chứa hoạt chất có hàm lượng:

- Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri).

- Tá dược vừa đủ.

Tác dụng của thuốc là gì?

Công dụng của thành phần chính Ceftriaxon

Ceftriaxon là kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3 có hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng. Thuốc phát huy công dụng diệt khuẩn thông qua cơ chế ngăn cản sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Từ đó dẫn đến cái chết của vi khuẩn.

Chỉ định

Thuốc Rocephin 1g IV được chỉ định trong các trường hợp:

- Viêm phổi cộng đồng.

- Viêm phổi bệnh viện.

- Nhiễm khuẩn ổ bụng.

- Nhiễm khuẩn cơ xương khớp.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng.

- Viêm màng não do vi khuẩn.

- Viêm tai giữa cấp tính.

- Nhiễm khuẩn tiết niệu biến chứng (bao gồm viêm bể thận).

- Bệnh lậu, giang mai.

- Viêm nội tâm mạc do vi khuẩn.

- Điều trị đợt cấp của bệnh COPD ở người lớn.

- Điều trị bệnh Lyme lan toả (sớm - giai đoạn 2 và muộn - giai đoạn 3) ở người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên.

- Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.

- Điều trị theo kinh nghiệm sốt giảm bạch cầu trung tính.

- Nhiễm khuẩn huyết nghi ngờ hoặc có liên quan đến các nhiễm khuẩn trên.

Cách dùng

Cách sử dụng

Thuốc được dùng bằng cách tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch.

Tiêm bắp:

- Pha trong 3,5 ml dung dịch Lidocain HCl 1%.

- Tiêm sâu vào các cơ bắp lớn của cơ thể.

- Tiêm liều trên 1g phải tiêm nhiều vị trí.

- Không bao giờ được tiêm tĩnh mạch có Lidocain.

Tiêm truyền tĩnh mạch: 

- Tiêm: Pha trong 10ml nước vô khuẩn để tiêm, tiêm chậm trong 5 phút.

- Truyền: pha loãng pha loãng với một thể tích dung dịch thích hợp (50 -100 ml) để truyền tĩnh mạch ít nhất trong 30 phút. Dung dịch pha tiêm có thể lựa chon là NaCl 0,9%, NaCl 0,45%+Dextrose 2,5%, Dextrose 5%, Dextrose 10%, dịch truyền hỷoxyl ethyl starch 6-10%, nước cất pha tiêm.

- Không được pha với dung dịch có Lidocain.

Chú ý dung dịch pha tiêm:

- Không được hòa tan ceftriaxon với dung dịch chứa calci (như dung dịch Ringer lactat, dung dịch Hartmann). 

- Chống chỉ định dùng ceftriaxon cho trẻ sơ sinh (≤ 28 ngày tuổi) khi đang truyền tĩnh mạch dung dịch chứa calci (dung dịch nuôi dưỡng) liên tục. 

- Không được truyền liên tục đồng thời với dung dịch chứa calci(như dung dịch nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch, ngay cả khi dùng dây truyền riêng ở khác vị trí ở mọi lứa tuổi. 

- Đối với trẻ trên 28 ngày tuổi và người lớn, thuốc và dung dịch chứa calci có thể cho tuần tự nếu dây truyền được rửa sạch giữa các lần truyền bằng dung dịch tương thích.

Liều dùng

Liều dùng phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng, độ nhạy, vị trí, loại nhiễm khuẩn, tuổi và chức năng gan thận của bệnh nhân.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi (≥ 50kg):

- Viêm phổi cộng đồng, đợt cấp của bệnh COPD, nhiễm khuẩn tiết niệu biến chứng (bao gồm viêm bể thận), nhiễm khuẩn ổ bụng: 1-2g/lần, 1 lần/ngày.

- Viêm phổi bệnh viện, nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng, nhiễm khuẩn cơ xương khớp: 2g/lần, 1 lần/ngày.

- Viêm nội tâm mạc do vi khuẩn, viêm màng não, điều trị theo kinh nghiệm sốt giảm bạch cầu trung tính: 2-4g/lần, 1 lần/ngày.

- Viêm tai giữa cấp tính: tiêm bắp, liều đơn 1-2g. Nếu bệnh nhân bệnh nặng hoặc trước đó điều trị thất bại, liều có thể cân nhắc 1-2g/ngày trong 3 ngày.

- Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật: liều 2g trước phẫu thuật (30-90 phút).

- Bệnh lậu: tiêm bắp, liều đơn 500mg.

- Giang mai: 500mg-1g/ngày, tăng lên 2g/lần/ngày đối với giang mai thần kinh trong 10-14 ngày. 

- Điều trị bệnh Lyme lan toả (sớm - giai đoạn 2 và muộn - giai đoạn 3): 2g/lần/ngày trong 14-21 ngày. 

Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 12 tuổi (<50kg): dùng 1 lần/ngày với liều dùng tương ứng cho từng nhiễm khuẩn:

- Viêm phổi cộng đồng, viêm phổi bệnh viện, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn tiết niệu có biến chứng: 50-80 mg/kg.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng, nhiễm khuẩn cơ xương khớp, điều trị theo kinh nghiệm sốt giảm bạch cầu trung tính: 50-100 mg/kg/lần (tối đa 4g).

- Viêm màng não: 80-100 mg/kg/lần (tối đa 4g).

- Viêm nội tâm mạc do vi khuẩn: 100 mg/kg/lần (tối đa 4g).

- Viêm tai giữa cấp: tiêm bắp, liều đơn 50 mg/kg. Nếu bệnh nhân bệnh nặng hoặc trước đó điều trị thất bại, liều có thể cân nhắc 50mg/ngày trong 3 ngày.

- Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật: liều đơn 50-80 mg/kg trước phẫu thuật (30-90 phút).

- Bệnh giang mai: 75-100 mg/kg/lần/ngày (tối đa 4g), trong 10-14 ngày.

- Điều trị bệnh Lyme lan toả (sớm-giai đoạn 2 và muộn - giai đoạn 3): 50-80 mg/kg/ngày trong 14-21 ngày. 

Trẻ sơ sinh 0-14 ngày: Dùng 1 lần/ngày với liều:

- Viêm phổi cộng đồng, viêm phổi bệnh viện, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng, nhiễm khuẩn tiết niệu có biến chứng, nhiễm khuẩn cơ xương khớp, điều trị theo kinh nghiệm sốt giảm bạch cầu trung tính: 20-50 mg/kg.

- Viêm nội tâm mạc do vi khuẩn, viêm màng não: 50 mg/kg.

- Viêm tai giữa cấp: tiêm bắp, liều đơn 50 mg/kg.

- Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật: liều đơn 20-50 mg/kg trước phẫu thuật (30-90 phút).

- Bệnh giang mai: 50 mg/kg/lần/ngày, trong 10-14 ngày.

Bệnh nhân có suy giảm chức năng thận: Nếu có Creatinine clearance ≤ 10ml/min thì không dùng quá 2g/ngày.

Thời gian điều trị

Thời gian điều trị thay đổi tuỳ theo diễn biến bệnh. Thông thường nên tiếp tục dùng Rocephin thêm ít nhất 48-72 giờ sau khi bệnh nhân hết sốt hoặc đã có bằng chứng diệt được hết vi khuẩn.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Thuốc dạng tiêm truyền nên tránh được tình trạng quên liều xảy ra. Nếu không may xảy ra thông báo ngay cho bác sĩ.

Quá liều:

- Khi xảy ra tình trạng quá liều, bệnh nhân có thể gặp các triệu chứng: nôn, buồn nôn, tiêu chảy.

- Xử trí: 

+ Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

+ Không thể làm giảm nồng độ thuốc bằng cách lọc máu hoặc thẩm phân phúc mạc.

+ Thực hiện các biện pháp điều trị triệu chứng.

Chống chỉ định

Thuốc Rocephin 1g iv không được sử dụng với các trường hợp:

- Quá mẫn với Ceftriaxon, với các cephalosporin khác, hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Tiền sử quá mẫn với bất kỳ kháng sinh nào nhóm beta-lactam.

- Trẻ sơ sinh đủ tháng:

+ Tăng bilirubin máu.

+ Đang hoặc sẽ phải dùng dung dịch chứa calci đường tĩnh mạch, kể cả khi truyền tĩnh mạch liên tục dịch dinh dưỡng có chứa calci. 

- Trẻ sinh non dưới 41 tuần.

- Dùng cùng với Lidocain, đặc biệt sử dụng làm dung môi tiêm bắp.

Tác dụng không mong muốn

Rocephin nhìn chung dung nạp tốt. Tỷ lệ gặp tác dụng phụ khoảng 8%, tần suất phụ ảnh hưởng bởi liều và thời gian điều trị.

Thường gặp:

- Da: Phản ứng da, ngứa, nổi ban.

- Tiêu hóa: Ỉa chảy.

Ít gặp:

- Toàn thân: Sốt, viêm tĩnh mạch, phù.

- Da: Nổi mày đay.

- Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu.

Hiếm gặp:

- Toàn thân: Đau đầu, chóng mặt, phản vệ.

- Da: Ban đỏ đa dạng.

- Tiêu hóa: Viêm đại tràng có màng giả.

- Máu: Thiếu máu, mất bạch cầu hạt, rối loạn đông máu.

- Tiết niệu - sinh dục: Tiểu ra máu, tăng creatinin huyết thanh.

Lưu ý: Thuốc có thể làm tăng nồng độ bilirubin tự do, đe dọa nhiễm độc thần kinh trung ương; viêm đại tràng Clostridium difficile gây tiêu chảy. Khi tiêm bắp không dùng dung dịch Lidocain sẽ gây đau.

Tương tác thuốc

Khi dùng đồng thời với thuốc sau đây cần chú ý vì có thể xảy ra tương tác thuốc:

- Gentamicin, colistin, furosemid: tăng khả năng độc với thận.

- Thuốc đối kháng vitamin K: tăng tác dụng khi phối hợp với Rocephin.

- Chloramphenicol: khi phối hợp với Rocephin có tính đối kháng trên invitro.

- Vắc xin thương hàn: Rocephin có thể giảm tác dụng của thuốc.

- Tác nhân gây acid uric niệu: Hiệu lực của ceftriaxon có thể tăng khi dùng đồng thời.

- Tránh dùng đồng thời ceftriaxon với các muối calci (tiêm truyền) và dung dịch tiêm Ringer lactat.

Báo cho bác sĩ thông tin về những thuốc đang sử dụng để đảm bảo an toàn và hiệu quả nhất.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng thuốc trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Thuốc qua được hàng rào nhau thai, chưa có dữ liệu về an toàn thuốc cho đối tượng này. Bởi vậy, chỉ nên sử dụng khi thực sự cần thiết.

- Bà mẹ cho con bú: Thuốc bài tiết qua sữa ở nồng độ thấp, thận trọng khi dùng thuốc cho người đang cho con bú. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ về việc dùng thuốc hoặc việc cho con bú nếu sử dụng thuốc.

Người lái xe và vận hành máy móc

Khi bệnh nhân điều trị bằng Rocephin, có thể gặp triệu chứng chóng mặt ảnh hưởng đến những người lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Ở nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Giữ lọ thuốc trong hộp, tránh ánh sáng.

- Nên dùng ngay khi mới pha. Dung dịch đã pha giữ được đặc tính lý hoá trong 6 giờ ở nhiệt độ phòng (hoặc 24 giờ trong tủ lạnh từ 2-8 độ C).

- Xem kỹ hạn sử dụng trước khi dùng.

Thuốc Rocephin 1g iv giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay thuốc đang được bán trên thị trường tại một số nhà thuốc, quầy thuốc với nhiều mức giá khác nhau. Trên trang web của chúng tôi, thuốc đang có giá vô cùng ưu đãi, chỉ 250.000 VNĐ.
Nếu có nhu cầu mua thuốc, bạn hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm như thế nào?

Thuốc Rocephin 1g iv có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Phổ tác dụng rộng.

- Thuốc dung nạp tốt, hiệu quả trong nhiều trường hợp nhiễm khuẩn khác nhau.

- Dùng được cho trẻ em.

- Chỉ phải hiệu chỉnh liều nếu có cả suy giảm chức năng gan và thận.

Nhược điểm

- Tác dụng kém với trực khuẩn mủ xanh.

- Không dùng được cho trẻ sơ sinh thiếu tháng, chưa đảm bảo an toàn khi sử dụng cho phụ nữ mang thai.

- Thuốc tiêm truyền không được tự ý sử dụng, chỉ dùng khi có sự chỉ định của bác sĩ và được thực hiện bởi nhân viên y tế.

- Giá thành hơi cao.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thuốc ho Bảo Thanh 125ml
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mitux 200mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid MR 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 400/57mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100 mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Binozyt 200mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bảo Khí Khang
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mekophar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pricefil 250mg/5ml (lọ 60ml)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Forlen 600mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogum 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 375mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azitnic 500mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg - Trị viêm phổi hiệu quả
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefimed 200mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bifucil 500mg - KHÁNG SINH trị viêm phổi
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zitromax 200mg/5ml
122.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 500mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 200mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclav 625mg - Trị NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unasyn 1,5g
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Andoroxic 300mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxaval 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 500mg Domesco - Kháng sinh diệt khuẩn
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Orelox 100mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin STADA 100mg
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300 DHG
188.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baby Septol
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada Forte
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ludox 200mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Pharbaco - Điều trị NHIẾM KHUẨN hô hấp
82.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinnat Suspension 125mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doxycyclin 100mg Brawn
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid Forte 500mg
485.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimstada
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumakin 250/125
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolsus Suspension 60ml
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimeseptol 480
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Antituss Plus 60ml - Cắt nhanh cơn HO
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vammybivid's
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Armephaco
29.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 250-US: Kháng sinh trị nhiễm khuẩn
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neazi 500mg
26.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exomuc
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azicine 250mg (viên) - Đánh bay vi khuẩn gây bệnh
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100 Tipharco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg/2ml
192.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tavanic 500mg/100ml
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ambroxol 60ml
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alpha-CHYMOTRYPSIN Euvipharm - Chống viêm, giảm phù nề
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Enfankast
139.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piperacillin/Tazobactam Kabi 4g/0,5g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg/250ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goldasmo 100 (gói)
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cifataze DT 100
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Stafloxin 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefizone 1g Inj
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Brawn
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gadoxime 200
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dacodex
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 250mg/31,25mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sodinir 125
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziptum sachet
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinecox 400
1.020.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azismile 200mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro ho Methorphan 60ml
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftume 500
130.000đ 140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klamentin 875/125
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg Vidipha
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixim 100-HV
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clatab 500mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pmx Ciprofloxacin 500mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Choncylox 500mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zebacef 300mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seonocin
990.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bluemoxi 400mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oflo - Boston 200mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biviflox
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Virclath 500mg
690.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ilclor 250mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atoz 200
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefepime 1g Amvipharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ofloxacin 200mg MKP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 625mg
147.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 1g
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augtipha 562,5mg
108.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefdinir 300-HV
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinka
43.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mikrobiel 400mg/250ml
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levofloxacin Cooper
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pacfon 100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alembic Lamiwin
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Parutan 200mg
920.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacimux
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levogolds 750mg/150ml
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Safelevo 750
540.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Floxsafe 400 - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn hô hấp
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gamincef 100
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharmox 500mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tacedox 100mg - Điều trị nhiễm khuẩn
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levobac 150ml IV Infusion
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenco 300mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oxnas Duo suspension 50ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pofakid 100mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cledomox 228.5
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Moxetero 400mg
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acecyst 200mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cimrinat 500
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fixnat 100
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tabazo Inj
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenafotin 1000
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biocetum 1g
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ingaron 200 DST
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getmoxy 400mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
VPClary 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cymodo-200
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenadinir 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ACC 200
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zaromax 500 - Diệt khuẩn vượt trội
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ArdineClav 500/125 (viên)
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bambutor 10mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Galoxcin 750/150ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avelox 400mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nirdicin 250mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100-CGP
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250mg Armephaco
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gramkill 125mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vicimlastatin 1g
94.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Zyvox 600mg/300ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Natural
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Curam 1000mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acemuc Kids 200mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceclor 125mg/5ml
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Hobinkid
23.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Walerotic
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Droxicef 500mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 500mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 500
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 100mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Crocin 200mg
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 100 Sachet
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cepoxitil 200
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeClarocil 250
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LevoQuin 250
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cotrimoxazole 800/160
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tzide 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ospen 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alphachymotrypsin Mediplantex
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klacid 125mg/5ml
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadocort-D
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekocefal 500mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc xịt mũi Dophazolin 15ml
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garosi
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acnequidt 20ml - Đặc trị mụn trứng cá
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rovanten 40mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novafex
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fosmicin-S
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc nhỏ tai Illixime 5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dalacin C 300mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dinpocef 200mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azipowder 200mg/5mg - Trị NHIỄM KHUẨN hô hấp
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SULCILAT 250mg/5ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fugentin 1000mg (viên)
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TEDAVI
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Klavunamox 625mg - Điều trị VIÊM HÔ HẤP kéo dài
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cephalexin 500mg Dopharma - Điều trị nhiễm khuẩn tiêu hóa
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Mekophar - Điều trị NHIỄM KHUẨN hiệu quả
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bicebid 200mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 250 DHG
180.000đ 185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Medoclor 125mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hagimox 250mg
25.000đ 30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 200 DHG
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azithromycin 100 DHG
96.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefpodoxim 100 - HV
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ileffexime Otic Solution
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otofa
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erythromycin 500mg Vidipha
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortdinir
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nhỏ mũi Otrivin 0.1%
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 100 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dịch truyền Ciprobay 200
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otipax 15ml
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftenmax 200 cap
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefalexin 500mg Domesco
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefixime 200 Mekophar
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nafloxin 400mg/200ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicilin V Kali 1.000.000 I.U
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pharbaren 500mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Cipro
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kimoral - S
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefbuten 200
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin 1g VCP
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candid 15ml
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ziusa 200mg/5ml
93.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cadiazith 500
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lotrial S-200
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Monoclarium 200mg
815.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doximpak 100 Tab
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CTTPROZIL 500
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hadiclacin 500
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nilibac 500
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprobay 400mg
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xorimax 250mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimoxtal 500/250
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Samnir 250mg/5ml
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyfaclor 500mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
pms-Imeclor 125mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 875/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zelfamox 500/125 DT.
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penstal
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefprozil 500-US
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Penicillin V 400000IU
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lidrop
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefuroxim 500mg VPC
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mekocefaclor 125mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acigmentin 1000
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Minicef-400
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 200
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefidax 400
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vipocef 100 (dạng cốm)
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicilin 500mg TW1
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amoxicillin 500mg Domesco
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augbactam 562.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flagyl 250mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefurofast 1500
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefakid 250mg
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Itamekacin 500mg/2ml
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Augxicine 500mg/62,5mg
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoliicef 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefoxitin 1g
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ciprofloxacin Kabi 200mg
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tercef 1g
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Menzomi Inj
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftriaxon EG 1g/10ml
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indclav 1000
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basmicin 400
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulraapix
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Razocon 2000
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cedolcef 1g
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceraapix 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiafo 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lyrasil 80mg/2ml
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 1,5g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vigentin 250mg/31.25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ