Risperdal 1mg

Thuốc kê đơn - Chống loạn thần
HM1196
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Risperdal 1mg có thành phần chính là Risperidone. Thuốc có tác dụng trong điều trị bệnh tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực và các bệnh loạn thần khác.

Hộp 6 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Ý
Thương hiệu Janssen
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Trên 5 tuổi
Thời điểm sử dụng? Trong hoặc ngoài bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
720.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Risperdal 1mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Janssen - Cilag S.p.A - Ý.

Quy cách đóng gói

Mỗi hộp 6 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim màu trắng, hình chữ nhật, có rãnh.

Thành phần

Thuốc Risperdal 1mg có thành phần:

- Risperidone 1mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Risperidone

- Risperidone là chất chống loạn thần mới. Chất này giúp khôi phục lại sự cân bằng của dẫn truyền thần kinh trong não.

- Cải thiện các triệu chứng dương tính trong bệnh tâm thần phân liệt do ức chế thụ thể Dopamin D2.

- Cải thiện các triệu chứng âm tính trong bệnh tâm thần phân liệt do ức chế cân bằng Serotonin và Dopamin trung ương.

Chỉ định

Thuốc Risperdal 1mg được dùng để điều trị:

- Bệnh tâm thần phân liệt.

- Các đợt hưng cảm trong rối loạn lưỡng cực.

- Rối loạn hành vi ở trẻ em và thiếu niên bị thiểu năng hoặc chậm phát triển trí não.

- Dễ bị kích thích liên quan đến bệnh tự kỷ.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Sau khi gỡ viên khỏi vỉ thì ngay lập tức đặt viên nén trên lưỡi và ngậm cho tan dần. Khi viên đã tan thì nuốt cùng hoặc không cùng với nước.

- Uống trong hoặc ngoài bữa ăn.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

- Tâm thần phân liệt:

+ Người lớn: ngày đầu uống 2 viên, ngày 2 tăng thành uống 4 viên và tiếp tục duy trì với liều này. Liều thông thường mỗi ngày đáp ứng tốt với người bệnh là 4-6 viên/ngày.

+ Người lớn tuổi (>65 tuổi): khởi đầu mỗi ngày dùng 1 viên chia làm 2 lần. Sau đó hiệu chỉnh dần cho đến liều 2-4 viên/ngày chia làm 2 lần.

+ Thanh thiếu niên: khởi đầu mỗi ngày dùng 0.5mg uống sáng hoặc tối. Có thể hiệu chỉnh tăng 0.5-1mg/ngày trong thời gian ít nhất 1 ngày cho đến liều 3mg/ngày.

- Các đợt hưng cảm trong rối loạn lưỡng cực:

+ Người lớn: khởi đầu mỗi ngày uống 2-3 viên. Có thể hiệu chỉnh tăng 1 viên/ngày trong thời gian ít nhất 1 ngày. Liều hiệu quả là 1-6 viên/ngày.

+ Trẻ em và thanh thiếu niên: khởi đầu mỗi ngày dùng 0.5mg uống sáng hoặc tối. Có thể hiệu chỉnh tăng 0.5-1mg/ngày trong thời gian ít nhất 1 ngày cho đến liều 2,5mg/ngày. Liều hiệu quả là 0,5-6mg/ngày.

- Rối loạn hành vi ở trẻ và thanh thiếu niên:

+ Người nặng ≥ 50kg: khởi đầu uống mỗi ngày 0,5mg. Có thể hiệu chỉnh tăng 0,5mg/ngày trong thời gian ít nhất 2 ngày. Liều hiệu quả là 1mg/ngày.

+ Người nặng < 50kg: dạng viên nén 1mg không phù hợp để sử dụng. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ để được điều trị thích hợp.

- Dễ bị kích thích liên quan đến bệnh tự kỷ:

+ Với người nặng ≥ 20kg: khởi đầu dùng mỗi ngày 0,5mg. Có thể hiệu chỉnh thêm 0,5mg ở ngày thứ 4 và duy trì mức liều này đến hết 2 tuần đầu điều trị. Chỉ tăng liều khi người bệnh không đạt đáp ứng lâm sàng. Nếu tăng thì tăng mỗi lần 0,5mg trong ít nhất 2 tuần.

+ Với người nặng < 20kg: dạng viên nén 1mg không phù hợp để sử dụng. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ để được điều trị thích hợp.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: dùng lại liều đã quên ngay khi nhớ ra. Nếu gần với liều tiếp theo thì bỏ qua và uống tiếp như lịch trình. Không uống gấp đôi liều.

Quá liều:

- Triệu chứng: buồn ngủ, hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, triệu chứng hệ ngoại tháp.

- Xử trí: hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Không nên dùng thuốc Risperdal 1mg cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Rất thường gặp:

- Mất ngủ.

- Hội chứng Parkinson, đau đầu.

Thường gặp:

- Viêm phế quản, viêm xoang, nhiễm trùng tai, nhiễm trùng đường tiết niệu.

- Tăng cân.

- Tăng nồng độ Prolactin trong máu.

- Rối loạn giấc ngủ.

- Trầm cảm, lo âu.

- Chóng mặt, run.

- Nhìn mờ.

- Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp.

- Ho, khó thở, chảy máu cam.

- Đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, khó tiêu.

- Dị ứng da.

- Đau xương khớp.

- Đi tiểu nhiều.

Ít gặp:

- Viêm bàng quang, viêm Amidan.

- Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu.

- Phản ứng quá mẫn.

- Tăng Cholesterol máu, tăng đường huyết.

- Gặp ác mộng.

- Giảm ham muốn.

- Thiếu máu não, co giật, ngất.

- Khô mắt, nhạy cảm với ánh sáng.

- Chóng mặt, ù tai.

- Block nhĩ thất.

- Hạ huyết áp.

- Nổi mày đay.

- Bí tiểu, tiểu khó.

- Rối loạn cương dương.

Tương tác thuốc

Không dùng chung thuốc Risperdal 1mg với các thuốc sau:

- Thuốc tác động lên hệ thần kinh trung ương và rượu.

- Thuốc đồng vận Dopamin.

- Thuốc hạ huyết áp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Đối với phụ nữ mang thai: hiện chưa xác định được tính an toàn khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Trẻ tiếp xúc với thuốc trong 3 tháng cuối thai kỳ có nguy cơ gặp phải triệu chứng ngoại tháp sau sinh. Cần cân nhắc kỹ lưỡng giữa lợi ích và rủi ro có thể xảy ra khi dùng thuốc cho đối tượng này.

Đối với bà mẹ cho con bú: thuốc được bài tiết qua sữa mẹ. Vì vậy không dùng cho bà mẹ đang cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Do tác động chủ yếu lên hệ thần kinh trung ương, thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, ảnh hưởng đến hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo. Vì vậy, nên thận trọng khi sử dụng thuốc cho đối tượng này.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Để xa tầm với của trẻ em.

Thuốc Risperdal 1mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Risperdal 1mg đang có giá trên thị trường khoảng 720.000 VNĐ. Nếu có nhu cầu mua thuốc xin hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng ngay trên website để mua được thuốc với chất lượng thuốc tốt và giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Risperdal 1mg có tốt không? Đây là nỗi bận tâm của hầu hết người dùng trước khi dùng thuốc. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi tổng kết những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Sự hấp thu thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn nên có thể dùng trong hoặc ngoài bữa ăn.

- Ít gây các tác dụng không mong muốn trên hệ ngoại tháp.

Nhược điểm

- Giá thành của thuốc khá cao, có thể là gánh nặng kinh tế với nhiều người.

- Không dùng được với đối tượng phụ nữ cho con bú.

- Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Devodil 50mg - Thuốc điều trị TÂM THẦN
83.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 200mg - Giảm nhẹ triệu chứng Tâm thần phân liệt
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 200mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haloperidol 1,5mg - Chống loạn thần
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Queitoz 200mg - Giải pháp trị tâm thần phân liệt
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 400mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tisercin 25mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levomepromazin 25mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi QUETIAPINE 100
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
QUEITOZ 50mg - Xóa tan ám ảnh tâm thần
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 50mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clozapyl 25mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 2mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 10mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 5
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Morientes-200
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 10 - Lựa chọn ĐẦU TAY trị bệnh tâm thần
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sernal 2mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 100mg
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 1,25%
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olmac 10mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunsizopin 25
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rileptid 2mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadpizide 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 5
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risdontab 2
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seropin 100mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doginatil 50mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omnivastin 100mg - Chấm dứt RỐI LOẠN tâm thần
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperidon 2
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kutab 10mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lepigin 25
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nykob 10mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getenase Cap. 50mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sullivan 100mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Quetiapine 200
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plotex
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ozip-10
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxdotyl 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manzura 7,5
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bee Levotal 25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumiko 20mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nykob 5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị bệnh lý thần kinh SaVi Olanzapine 5
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Poziats 5mg
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex-5
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Morientes-50
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rileptid 1mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirilix
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seropin 200mg
1.200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulpiride 50mg Vidipha
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulpiride STELLA 50mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seryn
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 800mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nootropil 12g/60ml
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nature's Way Kids Smart drops DHA
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dognefin 50mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Histudon
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dogtapine 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dogatamil 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stogurad 50mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ