Rileptid 1mg

Thuốc kê đơn - Thần kinh, tâm thần
AA2792
(4.33 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Rileptid 1mg có thành phần chính Risperidone, công dụng trị tâm thần phân liệt, các cơn hưng cảm vừa đến nặng trong rối loạn lưỡng cực hiệu quả.

Hộp 6 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Hungary
Thương hiệu Egis Pharmaceuticals
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 5 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
300.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Rileptid 1mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Egis Pharmaceuticals Plc.

Quy cách đóng gói

Hộp 6 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên nén có chứa:

- Risperidone 1mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Risperidone

- Thuốc tác dụng chống loạn thần, giúp cải thiện các triệu chứng của tâm thần phân liệt.

- Risperidone đối kháng Monoaminergic có chọn lọc, có ái lực cao với thụ thể Serotonin 5-HT2 và Dopamin D2.

- Có ái lực với cả Histamin H1 và Alpha-adrenergic, không có ái lực với Cholinergic.

- Ít gây ức chế vận động và giữ nguyên tư thế hơn các thuốc chống loạn thần cổ điển, làm giảm nguy cơ xuất hiện các tác dụng ngoại tháp.

Chỉ định

Thuốc Rileptid 1mg được dùng trong các trường hợp sau:

- Tâm thần phân liệt, các cơn hưng cảm vừa đến nặng trong rối loạn lưỡng cực.

- Điều trị ngắn ngày (dưới 6 tuần) người bị sa sút trí tuệ vừa đến nặng mắc chứng gây hấn kéo dài do bệnh Alzheimer mà không đáp ứng với các liệu pháp không dùng thuốc và nguy cơ gây hại cho bản thân hay người khác.

- Điều trị ngắn hạn gây hấn kéo dài có rối loạn hành vi ở trẻ > 5 tuổi và người có trí tuệ hoạt động dưới mức trung bình hay chậm phát triển.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thức ăn không ảnh hưởng tới hấp thu thuốc, có thể uống bất kỳ khi nào.

- Nên uống vào những thời điểm cố định trong ngày để đảm bảo hiệu quả của thuốc.

Liều dùng

Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Liều dùng khuyến cáo được đưa ra như sau:

* Bệnh tâm thần phân liệt:

- Người lớn:

+ 1-2 lần/ngày. Nên bắt đầu với liều 2mg/ngày. Có thể tăng liều lên 4mg ở ngày thứ 2, sau đó điều chỉnh phù hợp với đáp ứng của từng bệnh nhân.

+ Liều thông thường 4-6mg, có thể dùng liều thấp hơn ở một số bệnh nhân.

+ Liều trên 10mg/ngày không cho thấy hiệu quả hơn các liều thấp và tăng nguy cơ xuất hiện các triệu chứng ngoại tháp.

- Người cao tuổi:

+ Liều khởi đầu: 0.5mg, ngày 2 lần.

+ Có thể dùng 1-2 mg/ngày, 2 lần/ngày, mỗi lần tăng 0,5mg ngày 2 lần.

- Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 18 tuổi.

* Cơn hưng cảm trong rối loạn lưỡng cực:

- Người lớn:

+ 1 lần/ngày với liều khởi đầu 2mg.

+ Điều chỉnh liều từng bước với liễu 1mg mỗi ngày.

+ Liều thông thường: 1-6mg/ngày.

+ Độ an toàn khi dùng quá 6mg/ngày chưa được xác định.

- Người cao tuổi: Liều khởi đầu 0,5mg/lần, ngày 2 lần.

- Trẻ em: Không khuyến cáo sử dụng.

* Chứng gây hấn kéo dài do sa sút trí tuệ vừa đến nặng do bệnh Alzheimer:

- Liều khởi đầu: 0,25 mg/lần, ngày 2 lần. Có thể tăng liều mỗi 0,25mg/lần, ngày 2 lần.

- Liều tối ưu thường là 0,5 mg/lần, ngày 2 lần. Có thể phải dùng 1 mg/lần, ngày 2 lần ở một số trường hợp.

- Không dùng quá 6 tuần.

* Rối loạn hành vi:

-  Trẻ 5-18 tuổi:

+ Cân nặng > 50 kg: Liều khởi đầu được khuyến khích là 0,5mg/lần/ngày, có thể tăng 0,5mg mỗi ngày một lần nếu cần. Liều tối ưu 1mg/lần/ngày đối với hầu hết các bệnh nhân.

+ Cân nặng < 50 kg: Liều khởi đầu được 0,25 mg/lần/ngày. Điều chỉnh phụ thuộc đáp ứng của người bệnh. Liều tối ưu thường là 0,5mg/lần/ngày.

- Không khuyến cáo dùng ở trẻ em dưới 5 tuổi.

* Suy thận và suy gan: Cần giảm liều ở người suy gan, thận.

* Khi ngưng thuốc, cần giảm liều từ từ.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù.

Quá liều:

- Triệu chứng: Có thể xuất hiện tình trạng ngủ gà, nhịp tim nhanh, huyết áp thấp, an thần và các triệu chứng ngoại tháp khi quá liều. Ngoài ra, kéo dài khoảng QT, xoắn đỉnh, co giật đã được báo cáo. Trường hợp quá liều cấp có khả năng liên quan đến nhiều loại thuốc.

- Xử trí: Hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Rileptid khi quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ khi sử dụng thuốc:

- Rất thường gặp: Mất ngủ, nhức đầu, hội chứng Parkinson.

- Thường gặp:

+ Lo âu, kích động, rối loạn giấc ngủ.

+ Ngồi, nằm không yên, run tay chân, chóng mặt, loạn trương lực cơ, an thần, ngủ lịm, ngủ gà, loạn vận động.

+ Viêm phổi, viêm phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp trên, nhiễm trùng đường tiểu.

+ Tăng/giảm cảm giác thèm ăn, nôn, buồn nôn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, khó tiêu, khô miệng.

- Không thường gặp:

+ Viêm xoang, viêm Amidan, viêm mô tế bào, viêm tai giữa, nhiễm trùng đường hô hấp, viêm bàng quang, bệnh nấm móng.

+ Lẫn, giảm ham muốn tình dục, thờ ơ, căng thẳng.

+ Nhiễm virus, viêm da do ve.

+ Mất ý thức, ngất, giảm mức độ ý thức, tai biến mạch máu não.

+ Giảm tiểu cầu, thiếu máu, quá mẫn.

+ Chán ăn, khát nước, đau nhức tai, ù tai.

+ Huyết áp thấp, hạ huyết áp tư thế đứng, đỏ bừng.

- Hiếm gặp:

+ Giảm bạch cầu hạt.

+ Viêm tai giữa mạn tính.

+ Mất quan tâm hứng thú, không đạt cực khoái.

+ Quá mẫn với thuốc.

+ Hội chứng bài tiết Hormon chống bài niệu không phù hợp.

- Rất hiếm gặp: Nhiễm toan Ceton do tiểu đường.

- Không rõ:

+ Mất bạch cầu hạt.

+ Phản ứng phản vệ.

+ Ngộ độc nước.

Tuy nhiên, nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

- Thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc làm kéo dài khoảng QT, thuốc chống loạn nhịp, chống trầm cảm ba vòng, trầm cảm bốn vòng, một vài thuốc kháng Histamin, thuốc chống loạn thần khác, thuốc trị sốt rét…

- Thuốc Rileptid 1mg tác động đến các thuốc khác:

+ Rượu, chế phẩm chứa thuốc phiện, Benzodiazepine, thuốc kháng Histamin: Tăng nguy cơ gây ngủ.

+ Đối kháng với tác động của Levodopa hay các thuốc chủ vận Dopamin khác.

+ Thuốc trị tăng huyết áp: Tăng nguy cơ hạ huyết áp.

- Ảnh hưởng của các thuốc khác với Risperidone:

+ Carbamazepine, Rifampicin, Phenobarbital, Phenytoin: Làm giảm nồng độ thuốc trong huyết tương.

+ Fluoxetine, Patoxetine, thuốc ức chế CYP 2D6, Verapamil: Làm tăng nồng độ thuốc trong huyết tương.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Mẹ dùng thuốc 3 tháng cuối thai kỳ có thể xuất hiện các triệu chứng bất lợi ở trẻ sơ sinh như triệu chứng ngoại tháp, cai thuốc, tăng/giảm trương lực, run tay chân, ngủ gà, suy hô hấp, ăn uống rối loạn. Không dùng thuốc khi mang thai trừ khi thật cần thiết. Nếu phát hiện mang thai khi dùng thuốc, cần ngưng thuốc từ từ, không được dừng thuốc đột ngột.

- Thuốc có thể thải trừ qua sữa mẹ. Chưa có báo cáo đầy đủ về phản ứng bất lợi xảy ra ở trẻ bú mẹ. Không nên dùng thuốc khi đang cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có khả năng gây ra nhiều tác dụng phụ ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc. Do đó khi dùng thuốc không nên thực hiện các công việc trên.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Có thể xảy ra tình trạng cương đau dương vật do tác dụng chẹn thụ thể giao cảm Alpha của thuốc.

- Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử co giật hay mắc các bệnh gây hạ thấp ngưỡng co giật.

- Thuốc có chứa Lactose, không dùng cho người mắc các vấn đề về dung nạp Galactose.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Rileptid 1mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc được bán rộng rãi tại các nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc.

Nếu có nhu cầu mua thuốc, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để mua được thuốc với chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, giao hàng nhanh chóng, bảo mật thông tin. Sức khỏe của bạn là sự quan tâm lớn nhất của đội ngũ Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Rileptid 1mg có tốt không? có tốt không? là thắc mắc của nhiều người trước khi quyết định sử dụng sản phẩm. Để an tâm khi dùng, hãy cùng chúng tôi tóm tắt những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Điều trị hiệu quả tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực.

- Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến, giá thành hợp lý.

Nhược điểm

- Không dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi trong điều trị tâm thần phân liệt.

- Có nhiều tác dụng phụ và tương tác thuốc.

- Không nên dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Dogmatil 50mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mentarelax 450mg - Chống trầm cảm
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angobin
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Goodnight
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotuda QM
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dogatamil 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natrol Melatonin Advanced Sleep 10mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An Thần Ngủ Ngon Kozo
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Devodil 50mg - Thuốc điều trị TÂM THẦN
83.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 200mg - Giảm nhẹ triệu chứng Tâm thần phân liệt
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 1mg
720.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 200mg
730.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haloperidol 1,5mg - Chống loạn thần
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Queitoz 200mg - Giải pháp trị tâm thần phân liệt
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gayax 400mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tisercin 25mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levomepromazin 25mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex 10mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi QUETIAPINE 100
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
QUEITOZ 50mg - Xóa tan ám ảnh tâm thần
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seroquel XR 50mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 5mg
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clozapyl 25mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperdal 2mg
1.300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OLMED 10mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 5
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Morientes-200
560.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olavex 10 - Lựa chọn ĐẦU TAY trị bệnh tâm thần
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sernal 2mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dafidi 100mg
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aminazin 1,25%
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Olmac 10mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunsizopin 25
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rileptid 2mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadpizide 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Oleanzrapitab 5
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EVALDEZ 50mg
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risdontab 2
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seropin 100mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Doginatil 50mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omnivastin 100mg - Chấm dứt RỐI LOẠN tâm thần
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Risperidon 2
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kutab 10mg
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lepigin 25
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nykob 10mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getenase Cap. 50mg
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sullivan 100mg
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Quetiapine 200
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plotex
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ozip-10
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxdotyl 50mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Manzura 7,5
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bee Levotal 25mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sumiko 20mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nykob 5mg
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị bệnh lý thần kinh SaVi Olanzapine 5
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Poziats 5mg
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zapnex-5
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Morientes-50
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spirilix
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seropin 200mg
1.200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulpiride 50mg Vidipha
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sulpiride STELLA 50mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seryn
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 800mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nootropil 12g/60ml
395.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nature's Way Kids Smart drops DHA
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dognefin 50mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Histudon
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dogtapine 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stogurad 50mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ