Rifampicin 150mg MKP

Thuốc kê đơn - Kháng lao
A685
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Rifampicin 150mg MKP có thành phần chính là Rifampicin. Thuốc được sử dụng để điều trị bệnh lao, phong, nhiễm khuẩn Gram âm, Gram dương, bệnh Brucella và dự phòng viêm màng não.

Hộp 1 chai 250 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Mekophar
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Uống lúc đói
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
325.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Rifampicin 150mg MKP là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar.

Trụ sở tại TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 chai 250 viên.

Dạng bào chế

Viên nang.

Thành phần

Thuốc Rifampicin 150mg MKP có thành phần:

- Rifampicin 150mg.

 -Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Rifampicin

- Là thuốc kháng sinh bán tổng hợp có tác dụng diệt khuẩn nhờ khả năng ức chế RNA–Polymerase, ngăn cản quá trình sinh tổng hợp Acid Nucleic. Thuốc tác động trên chủng Mycobacterium và vi khuẩn Gram dương.

 -Tác động trên cả vi khuẩn Gram âm nhưng với nồng độ lớn hơn.

Chỉ định

Thuốc được dùng trong điều trị:

- Bệnh lao, phong, nhiễm khuẩn Gram âm và Gram dương.

- Dự phòng viêm màng não.

- Bệnh Brucella.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc dùng đường uống.

 -Uống lúc đói (thời điểm lý tưởng là 1 giờ trước bữa ăn hoặc 2 giờ sau bữa ăn).

- Dùng thuốc với 1 cốc nước đầy.

Liều dùng

- Bệnh lao: uống mỗi lần 10mg/kg cân nặng, không quá 600mg, ngày uống một lần, dùng kết hợp với các thuốc chống lao khác.

- Bệnh phong: mỗi tháng uống một lần

+ Trẻ 0-5 tuổi: uống mỗi lần 150-300mg.

+ Trẻ 6-14 tuổi: uống mỗi lần 300-450mg.

+ Người lớn: uống mỗi lần 600mg.

- Dự phòng viêm màng não:

+ Do H. Influenzae: mỗi ngày uống 1 lần, dùng trong 4 ngày liên tiếp.

*Trẻ dưới 1 tháng tuổi: uống mỗi lần 10mg/kg cân nặng.

*Trẻ trên 1 tháng tuổi: uống mỗi lần 20mg/kg cân nặng.

*Người lớn: uống mỗi lần 600mg.

+ Do N. Meningitidis: mỗi ngày uống 2 lần, dùng trong 2 ngày liên tiếp.

*Trẻ dưới 1 tháng tuổi: uống mỗi lần 5mg/kg cân nặng.

*Trẻ trên 1 tháng tuổi: uống mỗi lần 10mg/kg cân nặng.

*Người lớn: uống mỗi lần 600mg.

- Bệnh nặng do Gram âm và Gram dương:

+ Trẻ dưới 1 tháng tuổi: mỗi ngày uống 15-20mg/kg cân nặng chia làm hai lần.

+ Trẻ trên 1 tháng tuổi và người lớn: mỗi ngày uống 20-30mg/kg cân nặng chia làm hai lần.

- Bệnh Brucella: uống mỗi lần 900mg, ngày uống một lần kết hợp với Doxycyclin.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: uống lại liều đã quên ngày khi nhớ ra. Nếu thời điểm nhớ ra gần với liều tiếp theo thì bỏ qua liều cũ và uống tiếp như lịch trình. Không uống gấp đôi liều.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: buồn nôn, ngủ lịm, gan to, vàng da, nước tiểu và nước mắt có màu đỏ nâu đến da cam.

+ Xử trí: thường xử trí bằng cách rửa dạ dày, sử dụng than hoạt, dùng thuốc lợi niệu. Tốt hơn hết là gọi điện cho bác sĩ hoặc đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được hỗ trợ kịp thời.

Chống chỉ định

Không nên dùng thuốc cho các đối tượng sau:

- Người bị mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Người bị suy gan nặng.

- Người bị rối loạn chuyển hóa Porphyrin.

Tác dụng không mong muốn

Báo cáo trên lâm sàng cho thấy có thể gặp các tác dụng ngoài ý muốn trong quá trình điều trị như:

- Thường gặp:

+ Đau bụng, ỉa chảy.

+ Buồn nôn.

+ Chán ăn.

+ Ngứa da.

+ Rối loạn kinh nguyệt.

- Ít gặp:

+ Đau đầu.

+ Chóng mặt.

+ Ngủ gà.

+ Mất tập trung.

+ Rối loạn Porphyrin.

+ Viêm kết mạc.

- Hiếm gặp:

+ Rét run.

+ Sốt.

+ Giảm số lượng tiểu cầu, bạch cầu.

+ Ban da xuất huyết.

+ Khó thở.

+ Viêm đại tràng.

Liên hệ bác sĩ hoặc các trung tâm y tế, nếu các tác dụng bất lợi bạn gặp phải gây khó chịu, ảnh hưởng đến cuộc sống hoặc không cải thiện.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc đã được tìm thấy như sau:

- Isoniazid: tăng độc tính trên gan.

- Ketoconazol, Erythromycin: giảm tác dụng của Ketoconazol, Erythromycin.

 -Clofazimin, các Antacid: giảm hấp thu Rifampicin.

Để tránh các tương tác bất lợi ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị, hãy báo ngay với bác sĩ về tất cả các loại thuốc đang dùng.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Đối với phụ nữ mang thai: các thí nghiệm trên động vật cho thấy thuốc gây dị tật ở xương. Dùng thuốc trong 3 tháng cuối thai kỳ có thể gây xuất huyết cho mẹ và trẻ. Vì thế nên cân nhắc kĩ giữa lợi ích và rủi ro có thể xảy ra trước khi dùng thuốc. Tham khảo ý kiến bác sĩ khi dùng thuốc cho đối tượng này.

- Đối với bà mẹ cho con bú: thuốc được bài tiết qua sữa mẹ. Tuy nhiên, hầu như không gây tác hại đối với trẻ. Cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt. Vì thế cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho đối tượng này, nên kiểm tra cảm giác buồn ngủ trước khi làm việc.

Điều kiện bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ẩm, tránh ánh sáng.

Thuốc Rifampicin 150mg MKP giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Rifampicin 150mg MKP đang được bày bán rộng rãi trên thị trường với nhiều mức giá khác nhau tùy từng cơ sở phân phối. Chúng tôi đang đem đến mức giá tri ân khachs hàng chỉ 325.000NĐ/hộp.

Nếu có nhu cầu mua thuốc xin hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline để được giải đáp mọi thắc mắc, mua được thuốc với chất lượng đảm bảo và giá cả hợp lý nhất.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Có nên ưu tiên lựa chọn thuốc Rifampicin 150mg MKP? Thuốc có tốt không? Nếu còn đang phân vân, hãy cùng tìm câu trả lời bằng cách điểm lại ưu - nhược điểm chính của thuốc:

Ưu điểm

- Sử dụng được cho mọi lứa tuổi.

- Thuốc hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa.

Nhược điểm:

- Có thể xảy ra tình trạng kháng thuốc. Vì thế cần dùng kết hợp với các thuốc kháng lao khác trong điều trị lao.

- Thuốc có thể được bài tiết qua cả nhau thai và sữa mẹ.

- Thức ăn làm giảm hấp thu thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thuốc ho Ma hạnh P/H
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meko INH 150mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyrazinamide 500mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin INH 250mg (vỉ)
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isoniazid 50mg TW2
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EMB - Fatol 400mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400 MKP
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Turbe
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tubenarine
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phế Đan
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ