Ridlor

Thuốc kê đơn - Tim mạch
AA869
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Ridlor có thành phần chính Clopidogrel. Thuốc được dùng để điều trị nhồi máu cơ tim, đột quỵ thoáng qua và bệnh động mạch ngoại biên đã được thành lập.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Hy Lạp
Thương hiệu Pharmathen
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi lứa tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
105.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Ridlor là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Pharmathen S.A. - Hy Lạp.

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên nén bao phim có chứa:

- Clopidogrel Besylate 112,1mg tương đương với Clopidogrel 75mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Clopidogrel

- Khi bị chuyển hóa bởi men CYP450 nó chuyển thành một chất có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu.

- Chất chuyển hóa này ức chế chọn lọc sự gắn kết Adenosine Diphosphate (ADP) vào thụ thể tiểu cầu P2Y12 của nó và ADP tiếp theo.

Chỉ định

Thuốc Ridlor được sử dụng nhằm ngăn ngừa tai biến đông máu cho các trường hợp:

- Nhồi máu cơ tim (từ sau 1 vài ngày đến trước 35 ngày).

- Đột quỵ thoáng qua (từ 7 ngày đến trước 6 tháng).

- Bệnh động mạch ngoại biên đã được thành lập.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống. Không được tự ý thay đổi đường dùng thuốc.

- Uống trọn cả viên với một cốc nước.

- Thời điểm sử dụng: Bất kỳ lúc nào.

Liều dùng

Tham khảo liều dùng: Mỗi ngày 1 viên đối với người trưởng thành và người cao tuổi.

- Chưa xác định được liều tối ưu cho những người kém chuyển hóa CYP2C19.

- Độ an toàn chưa được xác định khi dùng cho trẻ em và thanh thiếu niên.

- Điều trị cho bệnh nhân suy gan và suy thận còn nhiều hạn chế.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Tình trạng thời gian chảy máu kéo dài và sau đó có thể xuất hiện các biến chứng chảy máu. 

+ Cách xử lý: Ngừng thuốc và đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Ridlor không được dùng cho các trường hợp: 

- Mẫn cảm với Clopidogrel hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Chảy máu bệnh lý chủ động như loét tiêu hóa hay xuất huyết nội sọ.

- Suy gan nặng.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng ngoài ý muốn được báo cáo theo tần suất cụ thể như sau:

- Thường gặp:

+ Ổ tụ huyết, chảy máu cam.

+ Xuất huyết tiêu hóa, tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu.

+ Thâm tím.

+ Xuất huyết ở vị trí chích.

- Ít gặp:

+ Giảm tiểu cầu, bạch cầu và bạch cầu ưa Eosin.

+ Xuất huyết nội sọ, nhức đầu, mệt mỏi, cảm giác khác thường.

+ Xuất huyết mắt (màng kết, mặt, võng mạc).

+ Loét dạ dày - tá tràng, viêm dạ dày, nôn, buồn nôn, táo bón, đầy hơi.

+ Ngứa, nổi mẩn, xuất huyết dưới da (ban xuất huyết), huyết niệu.

+ Thời gian chảy máu kéo dài, giảm bạch cầu trung tính và tiểu cầu.

- Hiếm gặp:

+ Giảm bạch cầu trung tính bao gồm giảm bạch cầu trung tính nặng.

+ Chóng mặt.

+ Xuất huyết sau phúc mạc.

- Rất hiếm gặp:

+ Huyết khối giảm tiểu cầu ban xuất huyết, thiếu máu bất sản, giảm toàn thể huyết cầu, mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính nặng, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu.

+ Rối loạn vị giác.

+ Xuất huyết nghiêm trọng, xuất huyết vết thương hở, viêm mạch, tụt huyết áp.

+ Xuất huyết ống hô hấp (ho ra máu, xuất huyết phổi), co thắt cuống phổi, viêm mô kẽ phổi.

+ Xuất huyết tiêu hóa và xuất huyết sau phúc mạc có thể gây tử vong, viêm tụy, viêm ruột kết (bao gồm viêm ruột kết gây loét hay viêm đại tràng lympho bào).

+ Suy gan cấp, viêm gan, kiểm tra chức năng gan bất thường.

+ Viêm da bỏng rộp bao gồm hoại tử biểu bì độc, hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa dạng.

+ Phù, ban đỏ, mề đay, chàm, liken phẳng.

+ Viêm cầu thận, tăng Creatinin huyết, sốt.

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Cần thận trọng khi phối hợp đồng thời thuốc Ridlor với:

- Thuốc chống đông đường uống: Do làm tăng mức độ chảy máu.

- Thuốc ức chế Glycoprotein IIb hoặc IIIa.

- Acetylsalicylat (ASA), Heparin: Có thể làm tăng nguy cơ chảy máu.

- Thuốc gây tan huyết khối: Tăng tần suất chảy máu nghiêm trọng về lâm sàng.

- NSAID: Kết hợp với Naproxen gây tăng xuất huyết tiêu hóa bị che lấp.

- Các thuốc ức chế CYP2C19 bao gồm Omeprazole và Esomeprazole, Fluvoxamine, Fluoxetine, Moclobemide, Voriconazole, Fluconazole, Ticlopidine, Ciprofloxacin, Cimetidine, Carbamazepine, Oxcarbazepine và Chloramphenicol: Làm giảm nồng độ chất chuyển hóa có hoạt tính của Clopidogrel.

- Phenytoin và tolbutamid: Làm tăng nồng độ huyết tương của các chất này.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu về độ an toàn của thuốc khi dùng cho bà bầu. Nghiên cứu trên động vật không chỉ rõ tác hại với bào thai. Tuy nhiên, nên tham khảo bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

- Bà mẹ cho con bú: Chưa có bằng chứng liệu Clopidogrel có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Nghiên cứu trên động vật cho thấy có sự bài tiết Clopidogrel qua sữa mẹ. Không nên dùng thuốc khi đang trong giai đoạn cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không gây ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Khi các triệu chứng chảy máu xuất hiện trong quá trình điều trị nên theo dõi chặt chẽ việc xác định tế bào máu hoặc các thử nghiệm thích hợp khác.

- Nên thận trọng khi sử dụng ở các bệnh nhân có nguy cơ tăng chảy máu.

- Nên ngừng thuốc 7 ngày trước khi phẫu thuật.

- Có thể thời gian chảy máu lâu hơn bình thường và bệnh nhân nên báo cáo bất kỳ tình trạng chảy máu nào (vị trí hay thời gian) cho bác sĩ điều trị.

- Chứng huyết khối giảm tiểu cầu ban xuất huyết được báo cáo là rất hiếm sau khi dùng thuốc, và có khả năng gây tử vong. Đòi hỏi việc điều trị nhanh chóng.

- Không nên dùng trong 7 ngày đầu sau cơn đột quỵ thoáng qua cấp.

- Bệnh nhân giảm chức năng CYP2C19 di truyền có thể làm giảm hiệu quả kháng tiểu cầu và tỉ lệ biến cố tim mạch cao hơn sau nhồi máu cơ tim hơn so với bệnh nhân có chức năng bình thường.

- Còn hạn chế các dữ liệu khi điều trị cho bệnh nhân suy thận và suy gan có nguy cơ xuất huyết tạng.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Ridlor giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Ridlor được bán rộng rãi tại các quầy thuốc, nhà thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau. Để mua được thuốc chất lượng, giá cả hợp lý cũng như nhận được sự tư vấn hợp lý từ các dược sĩ, hãy gọi cho chúng tôi qua số hotline hoặc đặt hàng qua website.

Chúng tôi cam kết: Ở ĐÂU RẺ NHẤT, CHÚNG TÔI RẺ HƠN. Sự hài lòng của khách hàng là kim chỉ nam lớn nhất xuyên suốt mọi hoạt động của Central Pharmacy.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Ridlor  có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Có hiệu quả điều trị tốt với các bệnh nhồi máu cơ tim, đột quỵ thoáng qua.

- Dạng viên nhỏ gọn, dễ uống, tiện lợi khi mang theo.

- Dạng viên dễ sử dụng, giá thành tương đối rẻ.

Nhược điểm

- Có thể gây ra một số tác dụng phụ khi dùng.

- Cần thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú do chưa xác định được tính an toàn.

Sản phẩm tương tự
Cebraton
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam 400mg Traphaco
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholinsmax
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mydocalm 50mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 120ml
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dicenin
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 20mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 10mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mydocalm 150mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gliatilin 1000mg/4ml - Phục hồi sau ĐỘT QUỴ
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Myatamet
655.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Strocit 500
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kungcef 500mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gliatilin 400mg - Giải pháp cho người đột quỵ
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nivalin 2.5mg/ml - Điều trị ALZHEIMER
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gintana 120mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cebrium
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Hoạt huyết dưỡng
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boricetam 400mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết Nhất Nhất
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seovice
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerecozin 500mg
660.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicolin A.T 500mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metiocolin
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerebrolysin 10ml
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flypit 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerebrolysin 5ml
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Hàn Quốc (Hộp đỏ)
1.180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase 2000FU Orihiro
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otiv 30 viên
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neni 800
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difosfocin 1000mg/4ml
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nivalin 5mg
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm JEIL-BRA Inj.
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolaczor
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiền đình Nhất Long
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 1000mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davinfort - 800mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promelain 1g - Tăng cường MINH MẪN
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Torvazin 10mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Torvazin 20mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piratab 800mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sopelen Tab. 500mg
930.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin STELLA 81mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sekaf 500mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyramet 800mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newomi 500mg/2ml
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basocholine 500mg
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vasoclean Sol
705.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Robuton 1g/4ml Inj.
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apharmcetam 400mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unioncolin 1g Inj. - Điều trị tai biến mạch máu não
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Histudon
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akogin plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aeyerop
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SeaBibol 1g/4ml
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DHA Neuro IQ
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Langitax 20
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurodar
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brain UK Plus New - Tăng tuần hoàn não, giảm đột quỵ
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 15mg
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm Brainact 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koipy 120mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vakule 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Super Power Citicoline
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyercolin 500mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên bổ não Ginkgo Biloba 360mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lumbrotine
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeGinmacton Inj 17,5mg/5ml
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sticolic 500mg/2ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naatrapyl 1g/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên bổ não CHC Ginkgo - Tăng cường tuần hoàn não
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase HDPharma
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Biloba 120mg With Vinpocetine - Cải thiện tuần hoàn não
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aphagluco 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceginkton
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CQC Blugin Q10
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeginmacton 120
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginbreton forte
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginbreton
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phục Phong Đơn
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NattoPaste
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naciti 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Armolipid plus
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattospes
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin MKP 81
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Caplor 75mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vincerol 1mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ