R-cin 300mg

Thuốc kê đơn - Kháng lao
A678
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc R-cin 300mg có thành phần chính là Rifampicin. Thuốc được sử dụng trong điều trị các thể lao, phong, nhiễm khuẩn Gram âm, Gram dương, dự phòng viêm màng não và bệnh do Brucella.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Ấn Độ
Thương hiệu Lupin Laboratories
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi độ tuổi
Thời điểm sử dụng? Xa bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
300.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc R-cin 300mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Lupin Laboratories., Ltd, Ấn Độ.

Quy cách đóng gói

Mỗi hộp 10 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang.

Thành phần

Thuốc R-cin 300mg có thành phần:

- Rifampicin 300mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Rifampicin

- Rifampicin là thuốc kháng sinh, tác động vào ARN-Polymerase làm ức chế quá trình tổng hợp ARN.

 -Thuốc tác động tốt với chủng vi khuẩn Mycobacterium. Ngoài ra, thuốc là kháng sinh phổ rộng nên còn có tác động lên vi khuẩn Gram âm và Gram dương.

Chỉ định

Thuốc được chỉ định điều trị:

- Các thể của bệnh lao.

- Bệnh phong.

- Dự phòng viêm màng não gây bởi H. InfluenzaeN. Meningitidis.

- Brucella.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Thuốc dùng đường uống.

- Uống cách xa bữa ăn.

 -Uống cùng một ly nước đầy.

- Nên dùng vào một thời điểm nhất định.

Liều dùng

- Bệnh lao: dùng kết hợp với các thuốc điều trị lao khác. Mỗi lần uống 10mg/kg thể trọng, tối đa 600mg. Mỗi ngày uống 1 lần hoặc mỗi tuần uống 2-3 lần.

- Bệnh phong: dùng kết hợp với các thuốc điều trị phong khác, mỗi tháng uống 1 lần.

+ Từ 0 đến 5 tuổi: mỗi lần dùng 150-300mg.

+ Từ 6 đến 14 tuổi: mỗi lần dùng 300-450mg.

+ Từ 15 tuổi trở lên: mỗi lần dùng 600mg.

- Dự phòng viêm màng não:

+ Do H. Influenzae: uống liên tục trong 4 ngày, mỗi ngày uống một lần, liều dùng cho mỗi lần như sau:

*Trẻ dưới 1 tháng tuổi: uống 10mg/kg cân nặng.

*Trẻ trên 1 tháng tuổi: uống 20mg/kg cân nặng.

*Người lớn: uống 600mg.

+ Do N. Meningitidis: uống liên tục trong 2 ngày, mỗi ngày uống hai lần, liều dùng cho mỗi lần như sau:

*Trẻ dưới 1 tháng tuổi: uống 5mg/kg cân nặng.

*Trẻ trên 1 tháng tuổi: uống 10mg/kg cân nặng.

*Người lớn: uống 600mg.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều: dùng lại liều cũ càng sớm càng tốt. Nếu gần với liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và uống tiếp theo đúng lịch trình.

- Quá liều:

+ Triệu chứng: nôn, vàng da, ngủ lịm. Da, mồ hôi, nước bọt, phân có màu đỏ nâu đến da cam tùy lượng Rifampicin đã dùng.

+ Xử trí: liên hệ với bác sĩ hoặc đưa ngay bệnh nhân đến trung tâm y tế gần nhất để được hỗ trợ kịp thời.

Chống chỉ định

Không nên dùng thuốc cho các đối tượng sau:

- Người bị mẫn cảm với Rifampicin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Loạn chuyển hóa Porphyrin.

- Bệnh nhân suy gan nặng, vàng da.

Tác dụng không mong muốn

Trong quá trình sử dụng bệnh nhân có thể gặp một số tác dụng phụ với tần suất khác nhau được nêu dưới đây:

- Thường gặp:

+ Đau bụng.

+ Buồn nôn.

+ Ban da.

+ Ăn không ngon.

+ Kinh nguyệt không đều.

- Ít gặp:

+ Đau đầu.

+ Hoa mắt, chóng mặt.

+ Kém tập trung.

+ Sốt.

+ Viêm kết mạc.

- Hiếm gặp:

+ Rét run.

+ Thiếu máu tan huyết.

+ Suy thận nặng.

+ Yếu cơ.

Tùy từng trường hợp cụ thể xuất hiện các tác dụng phụ khác nhau. Nếu gặp bất cứ dấu hiệu khác thường nào, hãy lên hệ ngay với bác sĩ hoặc dược sĩ đủ chuyên môn để được hướng dẫn cụ thể hơn.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc đã được ghi nhận như sau:

- Corticoid, Cloramphenicol, Theophylin: Rifampicin làm giảm tác dụng các thuốc trên.

- Thuốc kháng Acid, Bentonit: làm giảm hấp thu Rifampicin.

- Isoniazid: tăng tổn thương gan.

Nên lập một danh sách các loại thuốc đang sử dụng và tiền sử dị ứng đưa cho bác sĩ để được tư vấn cách dùng hợp lý nhất.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Đối với phụ nữ mang thai: thực nghiệm trên động vật cho thấy thuốc có thể gây dị tật ở xương. Tuy nhiên, hiện chưa có khẳng định về tính an toàn của thuốc khi dùng cho phụ nữ mang thai. Vì thế cần cân nhắc kỹ lưỡng giữa lợi ích và nguy cơ có thể xảy ra khi dùng thuốc cho đối tượng này.

- Đối với bà mẹ cho con bú: thuốc được bài tiết qua sữa mẹ nhưng hầu như không gây hại cho trẻ. Cần thận trọng khi dùng thuốc cho đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây buồn ngủ, tác dụng này tăng lên khi người bệnh uống rượu. Vì thế, cần thận trọng khi dùng thuốc cho các đối tượng làm việc cần sự tỉnh táo.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào.

- Để xa tầm tay trẻ em.

Thuốc R-cin 300mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc R-cin 300mg đang được bày bán trên thị trường với mức giá khoảng 320.000 VNĐ. Tuy nhiên chúng tôi mang đến mức giá vô cùng ưu đãi, chỉ 310.000VNĐ/hộp. Nếu có nhu cầu mua thuốc xin hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng ngay tại Website.

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với CHẤT LƯỢNG, giá cả HỢP LÝ, dịch vụ giao hàng THUẬN TIỆN nhất.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc R-cin 300mg có tốt không? Tại sao thuốc được nhiều chuyên gia khuyên dùng? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc được dùng cho mọi lứa tuổi.

- Hấp thu nhanh bằng đường uống.

Nhược điểm

- Vi khuẩn có thể kháng thuốc.

- Thức ăn ảnh hưởng tới sự hấp thu thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme Fucan 150mg
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meko INH 150mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyrazinamide 500mg
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin INH 250mg (vỉ)
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Isoniazid 50mg TW2
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
EMB - Fatol 400mg
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400 MKP
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metpredni 16 A.T
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ethambutol 400mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Turbe
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somanimm
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tubenarine
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phế Đan
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ