Quinacar 5mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch, huyết áp
AA3520
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Quinacar 5mg có thành phần chính Quinapril. Được dùng để điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết, bệnh thận có albumin niệu vi thể.

Hộp 7 vỉ x 14 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất cứ thời điểm nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
280.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Quinacar 5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Pymepharco - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 7 vỉ x 14 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

1 viên thuốc có chứa:

- Quinapril 5mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Quinapril

- Là thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE), có tác dụng điều trị suy tim và tăng huyết áp.

- Cơ chế:

+ Sau khi vào trong cơ thể, Quinapril ức chế men chuyển angiotensin, từ đó làm giảm tạo thành angiotensin II và aldosteron.

+ Ngoài ra, Quinapril còn ngăn cản giáng hóa peptid gây giãn mạch mạnh bradykinin.

+ Kết quả Quinapril làm giảm giữ nước và natri, giảm sức cản ngoại biên và làm giãn mạch.

Chỉ định

Thuốc Quinacar 5mg được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Bệnh thận có albumin niệu vi thể do đái tháo đường kèm tăng huyết áp.

- Suy tim sung huyết (đơn trị liệu hoặc phối hợp với digitalis và/hoặc thuốc lợi tiểu).

- Tăng huyết áp (đơn trị liệu hoặc phối hợp với thuốc hạ huyết áp khác).

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Đối tượng sử dụng: Trên 18 tuổi.

Liều dùng

Tham khảo liều sau đây:

Điều trị tăng huyết áp:

- Liều khởi đầu: Uống lúc đi ngủ.

+ Người không dùng thuốc lợi tiểu: Uống 2 viên/lần/ngày.

+ Người trên 65 tuổi: Uống 2,5mg/lần/ngày.

+ Người bị mất nước và giảm natri máu do dùng thuốc lợi tiểu từ trước: Uống 1 viên/lần.

- Điều chỉnh liều theo đáp ứng của người bệnh, nhưng thường sau ít nhất 2 tuần.

- Liều duy trì:

+ Uống 4 - 8 viên/lần/ngày hoặc 2 - 4 viên/lần x 2 lần/ngày.

+ Liều tối đa 16 viên/ngày.

+ Nếu cần thiết, có thể dùng thêm 1 thuốc lợi tiểu không giữ kali.

- Điều trị đồng thời với thuốc lợi tiểu:

+ Nên ngừng thuốc lợi tiểu 2 - 3 ngày trước khi bắt đầu dùng Quinapril để giảm nguy cơ tụt huyết áp.

+ Nếu dùng Quinapril đơn trị liệu không kiểm soát được đầy đủ huyết áp, có thể sử dụng lại thuốc lợi tiểu một cách thận trọng.

+ Nếu không thể ngừng thuốc lợi tiểu, uống liều khởi đầu 2,5mg Quinapril/ngày dưới sự giám sát chặt chẽ của thầy thuốc trong vài giờ cho đến khi huyết áp ổn định.

Điều trị suy tim sung huyết:

Theo dõi chặt trong 2 tuần điều trị và bất cứ khi nào tăng liều Quinapril và/hoặc thuốc lợi tiểu đối với người bị suy tim sung huyết có hoặc không có suy thận.

Người lớn suy tim sung huyết có nồng độ natri huyết và chức năng thận bình thường:

- Liều khởi đầu uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.

- Sau đó, theo dõi theo dõi chặt bệnh nhân ít nhất 2 giờ xem có dấu hiệu hạ huyết áp hoặc tụt huyết áp tư thế hay không.

- Nếu có, phải chờ cho huyết áp ổn định và điều chỉnh lại liều chuẩn ban đầu của Quinapril hoặc giảm liều thuốc lợi tiểu.

- Điều chỉnh liều hàng tuần đến khi có hiệu quả.

- Liều duy trì thường là 2 - 4 viên/lần/ngày hoặc 1 - 2 viên/lần x 2 lần/ngày. Có thể tăng liều đến 8 viên/ngày.

Người suy tim sung huyết đang dùng digitalis và/hoặc thuốc lợi tiểu:

- Nếu người bệnh bị giảm thể tích và natri máu, cần dùng liều khởi đầu Quinapril thấp hơn, có thể uống liều 2,5mg.

- Người bệnh không thể uống được Quinapril thì có thể dùng đường tiêm tĩnh mạch, liều thường dùng 1,25 - 10mg/lần x 2 lần/ngày.

Người suy thận:

- Liều khởi đầu:

Độ thanh thải creatinin (ml/phút)

Liều khởi đầu tối đa một ngày trong điều trị tăng huyết áp

Liều khởi đầu tối đa một ngày trong điều trị suy tim sung huyết

> 60ml/phút

10mg

5mg

> 30 - 60ml/phút

5mg

5mg

10 - 30ml/phút

2,5mg

2,5mg

< 10ml/phút

Không đủ số liệu

 

 

- Điều chỉnh các liều sau theo sự dung nạp và đáp ứng huyết áp của người bệnh, thường sau ít nhất 2 tuần.

- Người bệnh suy tim kèm suy thận:

+ Uống liều khởi đầu 5mg nếu độ thanh thải creatinin > 30ml/phút và 2,5mg nếu độ thanh thải creatinin 10 - 30ml/phút.

+ Theo dõi chặt chẽ người bệnh. Nếu ngày đầu dung nạp tốt, tăng số lần uống thuốc lên 2 lần/ngày.

+ Nếu không có hiện tượng hạ huyết áp quá mức hoặc làm xấu thêm chức năng thận, có thể tăng liều Quinapril hàng tuần tùy theo đáp ứng huyết động và lâm sàng.

- Bệnh nhân có mức lọc cầu thận > 30ml/phút: Không cần hiệu chỉnh liều Quinapril khi đang phối hợp với thuốc lợi tiểu Hydroclorothiazid.

- Bệnh nhân suy thận nặng: Nên thay thuốc lợi tiểu Hydroclorothiazid bằng thuốc lợi tiểu quai, không sử dụng phối hợp Hydroclorothiazid và Quinapril ở đối tượng này.

Trẻ em: Độ an toàn và hiệu lực của thuốc chưa được xác định.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều:

- Dùng ngay sau khi nhớ ra càng sớm càng tốt.

- Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều kế tiếp như dự định.

Khi quá liều:

- Triệu chứng:

+ Chưa có đầy đủ dữ liệu về quá liều trên người.

+ Liều 1440 - 4280mg/kg gây tỷ lệ chết có ý nghĩa trên chuột cống và nhắt.

+ Các biểu hiện lâm sàng hầu như là triệu chứng của hạ huyết áp nghiêm trọng.

- Cách xử trí:

+ Nếu thấy các triệu chứng bất thường, ngừng thuốc và đến ngay trung tâm y tế gần nhất.

+ Trường hợp cần thiết, điều trị mất nước, mất cân bằng điện giải và làm tăng thể tích máu.

+ Trong một số nghiên cứu, có thể dùng angiotensin II như là chất giải độc.

+ Truyền dung dịch Natri clorid 0,9%.

+ Thẩm tách máu và thẩm tách màng bụng rất ít có tác dụng loại trừ thuốc.

Chống chỉ định

Thuốc Quinacar 5mg không được sử dụng trong những trường hợp sau:

- Phụ nữ mang thai.

- Điều trị phối hợp với Aliskiren ở người bệnh đái tháo đường kèm tăng huyết áp.

- Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi.

- Tiền sử phù mạch liên quan đến sử dụng thuốc ức chế ACE.

- Người nghi ngờ hoặc đã biết bị bệnh mạch thận như hẹp động mạch thận ở người có một thận duy nhất, người ghép thận hoặc hẹp động mạch thận hai bên, xơ vữa động mạch toàn thân nặng hoặc bệnh mạch ngoại biên.

- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ có thể gặp khi dùng thuốc:

- Thường gặp: Tăng creatinin, kali, nitrogen ure huyết, ho khan dai dẳng, nhức đầu.

- Ít gặp:

+ Nhịp tim nhanh, đau bụng, khớp, cơ, lưng, ngủ gà, trầm cảm, loạn vị giác, liệt dương, rụng tóc, tụt huyết áp, khô họng và miệng, rối loạn thị giác.

+ Mất ngủ, tiêu chảy, suy nhược, giảm thị lực, viêm họng, đánh trống ngực, ngứa, táo bón, sốt, toát mồ hôi, tình trạng kích động, đầy hơi, phù,...

- Hiếm gặp:

+ Đau ngực, họng, lựng, giảm tiểu cầu, chảy máu đường tiêu hóa, nhạy cảm với ánh sáng, viêm mũi, viêm xoang, nhịp tim không đều, vàng da ứ mật, sốt.

+ Hoại tử gan kịch phát, co thắt phế quản, tăng kali máu nặng, phù mạch, viêm da tróc vảy, suy thận cấp, giảm bạch cầu trung tính, viêm gan,...

Nếu trong quá trình sử dụng có xuất hiện bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để nhận được sự hỗ trợ thích hợp.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp thuốc Quinacar 5mg với những thuốc sau:

- Các thuốc tương tự giao cảm, chống viêm không steroid (đặc biệt Indomethacin) : Khiến tác dụng hạ huyết áp của Quinapril giảm xuống.

- Dẫn chất Tetracyclin, các kháng sinh Quinolon: Quinapril có khả năng làm giảm tác dụng của các thuốc này.

- Yohombin, Aprotinin, thuốc kháng acid, các salicylat, NSAIDS: Có thể làm giảm tác dụng của Quinapril.

- Corticoid, Allopurinol, chất kìm hãm tế bào, ức chế tủy xương, Procainamid: Làm tăng nguy cơ phát triển phản ứng có hại của Quinapril.

- Các muối hoặc chất bổ sung chứa kali, thuốc lợi tiểu giữ kali: Dẫn đến tăng nguy cơ tăng kali máu.

- Lithi: Gây tăng có phục hồi nồng độ trong huyết thanh và độc tính của Lithi.

- Các thuốc tương tác với magie, Tetracyclin: Các thuốc này có thể bị giảm hấp thu.

- Thuốc lợi tiểu, rượu, các thuốc hạ huyết áp khác: Có khả năng làm tác dụng hạ huyết áp tăng lên.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy thông báo với bác sĩ các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và những bệnh hiện mắc.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Thuốc có thể đi qua nhau thai.

+ Dùng thuốc trong 3 tháng đầu thai kỳ gây tăng nguy cơ hình thành các bất thường bẩm sinh ở bào thai.

+ Trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ, tỷ lệ tử vong, mắc bệnh ở thai nhi và trẻ sơ sinh có thể tăng lên nếu điều trị bằng Quinapril.

+ Ngoài ra, tình trạng ít nước ối có thể do giảm chức năng thận của thai.

+ Vì vậy, khi phát hiện có thai, phải ngừng uống thuốc càng sớm càng tốt.

- Bà mẹ cho con bú:

+ Thuốc bài tiết một lượng nhỏ vào trong sữa mẹ.

+ Một vài tuần sau sinh, đặc biệt trẻ sinh non, thuốc có thể gây nguy cơ hạ huyết áp ở trẻ bú mẹ.

+ Do đó, thận trọng sử dụng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

+ Nếu cần thiết phải dùng thuốc cho mẹ, cần theo dõi huyết áp của trẻ. Tốt nhất, tham khảo ý kiến bác sĩ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây ngủ gà, kích động, dị cảm, đau đầu, ngất, trầm cảm. Thận trọng sử dụng trên người lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Thuốc được kê đơn và bán theo đơn.

- Có thể xảy ra mẫn cảm chéo giữa các thuốc ức chế ACE.

- Ngừng thuốc ngay lập tức nếu có phù ở lưỡi, mặt, thanh môn của thanh quản hoặc tiếng thở rít thanh quản. Điều trị phù hợp và theo dõi chặt chẽ.

- Cần nghĩ đến khả năng phù mạch ruột ở bệnh nhân có các chẩn đoán khác nhưng xuất hiện đau bụng khi đang dùng Quinapril.

- Thận trọng sử dụng thuốc ở những đối tượng sau:

+ Bệnh nhân có tiền sử phù mạch không liên quan đến thuốc ức chế ACE.

+ Người phù mạch tự phát hoặc di truyền.

+ Bệnh nhân hẹp động mạch nặng hoặc có triệu chứng.

+ Người bị phì đại cơ tim.

+ Bệnh nhân suy thận.

- Thuốc có thể gây giảm chức năng thận và suy thận có hoặc không dẫn đến tử vong ở bệnh nhân tăng huyết áp.

- Trong quá trình dùng Quinapril, có thể xảy ra các nguy cơ sau:

+ Hạ huyết áp mạnh dẫn đến ngất ở người sử dụng thuốc lợi tiểu liều cao, suy tim, thẩm tách thận, hạ natri máu, giảm thể tích máu và/hoặc muối nghiêm trọng.

+ Hạ huyết áp mạnh kèm giảm niệu và/hoặc tăng urê máu, suy thận cấp dẫn đến tử vong ở người bệnh suy tim sung huyết.

- Nguy cơ tăng kali huyết của Quinapril có thể tăng lên trên người bị suy thận hoặc đái tháo đường khi dùng phối hợp với thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali hoặc chế độ bổ sung nhiều kali.

- Trước và trong quá trình điều trị bằng Quinapril, kiểm tra các chất điện giải và chức năng thận.

- Các phản ứng có hại của Quinapril gồm mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính có thể tăng lên ở người suy thận hoặc bị các bệnh tự miễn.

- Trong phẫu thuật lớn hoặc khi gây mê với các thuốc gây hạ huyết áp, cần điều chỉnh bằng cách tăng thể tích tuần hoàn khi Quinapril gây hạ huyết áp mạnh.

- Theo dõi chặt chẽ bệnh nhân suy giảm chức năng gan trong quá trình dùng thuốc vì có thể gây tắc mật vàng da, hoại tử tế bào gan.

- Hiệu quả và tính an toàn trên người bệnh có mức lọc cầu thận < 10ml/phút chưa được thiết lập.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ.

Thuốc Quinacar 5mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Thuốc Quinacar 5mg hiện được bán ở nhiều nhà thuốc, quầy thuốc trên toàn quốc với giá khoảng 280.000 - 300.000 đồng/hộp. Trên trang web của chúng tôi đang có mức giá tri ân khách hàng, chỉ 280.000 VNĐ/hộp.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Quinacar 5mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết, bệnh thận có albumin niệu vi thể một cách hiệu quả.

- Có thể uống thuốc vào bất kỳ thời điểm nào, thuận tiện cho người dùng.

- Dạng viên tiện lợi, giá cả hợp lý.

Nhược điểm

- Có thể gây ra một số tác dụng phụ như ho khan dai dẳng, nhức đầu, tăng kali máu,...

- Thận trọng sử dụng trên các đối tượng như bà mẹ cho con bú, người lái xe và vận hành máy móc,...

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Furosemid 40mg Traphaco - Trị phù, tăng huyết áp
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/5mg
335.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (viên nén)
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co - Diovan 80/12.5
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis Plus 40/12.5mg
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rotalzon 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STADA 40mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril Tablets 5mg
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestoretic 20mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin Super C
36.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flavital 500 - Tăng cường trí não, giảm căng thẳng
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardioton
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sastan - H
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sunirovel 150
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 50mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 5mg/80mg - Chặn đứng cơn tăng huyết áp
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 30
2.000.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hyzaar 50/12.5mg
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lasix 40mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemid 40mg MKP
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril Plus
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amtim 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista H 50mg/12.5mg - Kiểm soát huyết áp
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plendil Plus
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat 10mg - Chống TĂNG HUYẾT ÁP
680.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coaprovel 150mg/12,5mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dopegyt 250mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lorista 50mg
168.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar XQ 5/50mg
355.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan 50 - Trị CAO HUYẾT ÁP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc 50mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 40mg/5mg
422.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Micardis 40mg
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge 10mg/160mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Co-Diovan 160/25
565.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carduran 2mg
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rutin C Đại Uy
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml - Điều trị tăng huyết áp đột ngột
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanatril 10mg
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Methyldopa 250mg Traphaco
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 150mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 5mg/10mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coveram 10mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Botimac
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atasart 8mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ích Tâm Khang
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dembele
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilzec 40 - Chống tăng huyết áp
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tanganil 500mg/5ml
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phezam 400/25mg - Điều trị tổn thương não
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cirring - Tăng cường trí nhớ, giảm suy nhược thần kinh
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chè thanh nhiệt Thái Bình
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Tanaka
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/10mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Qplus super
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Twynsta 80mg/5mg
1.495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 40/12.5
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NifeHEXAL 30 LA
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 10/2.5/10 - Hạ huyết áp hiệu quả
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
820.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà dây thìa canh LAVA
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hamomax
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholestin
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Urostad 40
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemidum Polpharma 10mg/ml
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat Crono 30mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 62,5
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omega 3,6,9 Coenzym Q10 Alaska
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trà Giảo cổ lam Tuệ Linh
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natrixam 1.5mg/5mg - Chống tăng huyết áp
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trionstrep 150mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Franilax
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl Plus 5mg/1.25mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 10mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolucombi 40mg/12.5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Losartan Plus HCT 50/12.5
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitamin C Tw3 500mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipin STADA 5mg retard
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores CoQ10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-10
740.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Esseil-5
525.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telsar 40
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atelec 10mg
1.050.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cilacar 10
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Auroliza 30
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fatedia
33.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agidopa 250mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lousartan
53.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 3.5mg/2.5mg - Ổn định HUYẾT ÁP
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wright 5mg - Kiểm soát HUYẾT ÁP
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosan 40mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candelong-4
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Combizar 50mg/12,5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telzid 80/12,5
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bloza 50mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebicard 2.5
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 80
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kali Clorid Kabi 10% - Bổ sung Kali
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 2.5
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel Plus - Thuốc chống tăng huyết áp
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Exforge HCT 5mg/160mg/12,5mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Candesartan 4
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Misenbo 125
2.900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Levistel 40
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H-AP Thái Minh
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lacipil 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp cổ tay Omron HEM-6161
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron Hem-7120
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Omron JPN 600
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay Microlife A100+
1.230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-8712
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Máy đo huyết áp bắp tay tự động HEM-7121
880.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tolura 40mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan 150mg Domesco
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aprovel 300mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Bisoprolol 2.5
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viacoram 7mg/5mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 40mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/25mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triplixam 5mg/1.25mg/5mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Que thử đường huyết Caresen N
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypertel 80
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh chi - f
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captohasan comp 25/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Linh Chi OPC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Huntelaar 4mg
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Irbesartan STELLA 150mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 300mg Kirkland
580.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Spirono-Plus
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 20/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 20mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisiplus HCT 10/12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 20
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 10/25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebivolol STELLA 5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 6.25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STELLA 2.5mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lercastad 10
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoplus HCT 5/12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Indopril 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardipan
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 6,25
345.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 12,5
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 5mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ