PymeFeron B9

Thuốc không kê đơn - Vitamin và khoáng chất
AA3327
(5.00 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc PymeFeron B9 có thành phần chính Sắt và Acid Folic. Tác dụng trong điều trị những bệnh dự phòng thiếu sắt, acid folic ở phụ nữ mang thai.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 12 tuổi (trừ người cao tuổi)
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc giữa bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cho phép
80.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc PymeFeron B9 là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang cứng.

Thành phần

Mỗi viên có chứa:

- Sắt (II) sulfat tương ứng 50mg Sắt.

- Acid Folic 350mcg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần

- Sắt:

+ Là một nguyên tố vi lượng có ý nghĩa quan trọng với quá trình tạo máu.

+ Là một thành phần thiết yếu của cơ thể, cần thiết cho sự tạo thành hemoglobin và cho các hoạt động của các mô sống cần có oxy.

+ Giúp khắc phục những bất thường trong quá trình tạo hồng cầu do thiếu sắt. Không có tác dụng nếu nguyên nhân không phải do thiếu sắt.

- Acid folic:

+ Cần thiết trong tổng hợp nucleoprotein và đảm bảo duy trì sự tạo hồng cầu bình thường.

+ Giúp hạn chế sự rối loạn tiêu hoá do các chế phẩm sắt uống.

+ Dự phòng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do nguyên nhân thiếu folat. + Trong cơ thể, acid folic được chuyển hóa thành tetrahydrofolat hoạt động như một coenzym trong các quá trình chuyển hoá như tổng hợp purin và thymidylat của acid nucleic. Tổn hại đến quá trình tổng hợp thymidylat ở người thiếu hụt acid folic làm ảnh hưởng xấu đến tổng hợp DNA gây hình thành nguyên hồng cầu khổng lồ và dẫn đến thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ và cả hồng cầu to.

Chỉ định

Thuốc được dùng cho những trường hợp dự phòng thiếu sắt, acid folic ở phụ nữ mang thai.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm sử dụng: Trước hoặc giữa bữa ăn.

- Không uống thuốc khi nằm.

Liều dùng

Theo chỉ định của bác sĩ. Tham khảo liều như sau: 1 viên/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Giai đoạn đầy (khoảng 6 giờ sau khi uống): nhiễm độc đường tiêu hóa, nhất là nôn và tiêu chảy. Các triệu ứng khác: rối loạn tim mạch (hạ huyết áp) và gây nhịp tim nhanh, rối loạn chuyển hóa (nhiễm toan) và tăng đường huyết, trầm cảm từ thờ ở đến hôn mê. Bệnh nhân ngộ độc nhẹ đến trung bình chủ yếu gặp giai đoạn đầu tiên này.

+ Giai đoạn thứ hai (6 - 24 giờ sau khi uống): Có sự thuyên giảm tạm thời hoặc các triệu chứng thấy ổn định lâm sàng.

+ Giai đoạn thứ ba: Độc tính đường tiêu hoá tái phát cùng với sốc, nhiễm toan chuyển hóa, co giật, hôn mê, vàng da, hoại tử gan, hạ đường huyết, phù phổi, rối loạn đông máu, thiểu niệu hoặc suy thận.

+ Giai đoạn thứ tư (vài tuần sau khi uống): Tắc nghẽn đường tiêu hóa và có nguy cơ gây tổn thương gan muộn,

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc PymeFeron B9 không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Quá tải sắt.

- Phối hợp với các chế phẩm có chứa sắt dùng theo đường tiêm, thiếu máu tan máu.

- Hẹp thực quản, túi cùng đường tiêu hóa.

- Thiếu máu nguyên hồng cầu to do nguyên nhân thiếu vitamin B, thiếu máu ác tính.

- Trẻ em dưới 12 tuổi và người cao tuổi.

Tác dụng không mong muốn

- Tác dụng phụ có thể xảy ra ở đường tiêu hóa như: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, táo bón, phân bất thường có màu đen hoặc xám đen. Hiếm gặp tình trạng rối loạn thừa sắt gây tích tụ hemosiderin do sử dụng quá nhiều sắt; dị ứng và các rối loạn tiêu hoá do acid folic.

- Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác đã được báo cáo, bao gồm:

- Tránh dùng chung sắt với ofloxacin, ciprofloxacin, norfloxacin.

- Sắt có thể chelat hoá với các tetracyclin, dẫn đến làm giảm hấp thu của cả hai loại thuốc.

- Cholestyramin làm giảm sự hấp thu sắt.

- Penicilamin, Carbidopa/Levodopa, các hormon tuyến giáp, các quinolon và các muối kẽm: Sắt có thể làm giảm hấp thu của các thuốc này. Nên uống cách nhau ít nhất 2 giờ. - Sự hấp thu của các muối sắt được tăng cường bởi acid ascorbic. 

- Các thuốc kháng acid, các khoáng chất bổ sung có chứa calci, magnesi, bicarbonat, carbonat, oxalat hay phosphat: làm giảm sự hấp thu sắt. Cần uống cách xa nhau trên 2 giờ.

- Các thực phẩm như trà (chè), ngũ cốc, cà phê, sữa, trứng… làm giảm sự hấp thu sắt. Nên uống cách nhau ít nhất 2 giờ.

- Methyldopa: Sắt đường uống đối kháng tác dụng hạ huyết áp của thuốc này.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: An toàn cho mẹ bầu.

- Bà mẹ cho con bú: Có thể sử dụng cho bà mẹ cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Lưu ý đặc biệt khác

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ vì quá liều sắt có thể gây tử vong ở trẻ.

- Không dùng sắt để điều trị thiếu máu tán huyết ngoại trừ bị tình trạng thiếu sắt.

- Không nên dùng quá 6 tháng.

- Thận trọng khi dùng acid folic cho người thiếu máu chưa được chẩn đoán nguyên nhân vì làm che lấp đi triệu chứng của bệnh thiếu máu ác tính gây tiến triển biến chứng thần kinh.

- Thận trọng dùng cho người nghi ngờ bị viêm ruột hồi, loét dạ dày, viêm loét ruột kết mãn.

- Trong thành phần tá dược chứa sucrose, thận trọng dùng ở bệnh nhân không dung nạp đường hoặc bị đái tháo đường. 

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc PymeFeron B9 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc PymeFeron B9 được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng 80.000 VNĐ, giá bán thay đổi tùy theo từng cơ sở bán và phân phối.

Để mua được sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc PymeFeron B9 có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong dự phòng thiếu sắt và acid folic.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp một số tác dụng ngoài ý muốn như phân chuyển màu đen, rối loạn tiêu hóa như đau bụng, tiêu chảy… 

- Thận trọng khi dùng cho người nghi ngờ bị viêm ruột hồi, loét dạ dày, viêm loét ruột kết mãn.

Sản phẩm tương tự
Mumsalus
465.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferricure 150mg
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-NANA
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferimond
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemomax
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlatum
260.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pronatal DHA
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrovin 20mg/ml
950.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrovit
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sangobion
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe New-G7
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sắt Folic Extra
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlatum Fol
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procare Diamond
340.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferlin 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemopoly Solution 5ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tardyferon B9
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uniferon B9-B12 - Dự phòng và điều trị thiếu máu
52.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chela - Ferr Forte
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Drimy
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Obee folic
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maltofer Fol - Cung cấp SẮT hiệu quả
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bổ máu Tâm Phúc - Điều trị THIẾU MÁU
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wellmom
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Maltofer
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferricure 100mg/5ml
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemafolic
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fogyma
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Speckid Ferano
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hemo Ferrer
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iron Nature Made 65mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uniferon B9
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amkuk
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Solufemo
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haemup Injection
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrumplus 120ml
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Humared
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fefrarovit
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
IRONkey
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Iron Daily Oral Spray
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fero Nano
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Proce IQ
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pregnancy Iron Blackmores
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe - Folic Extra - Chăm sóc sức khỏe cho cả mẹ và bé
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
I-Sucr-In - Điều trị SUY THẬN mạn tính
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folihem
299.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Globifer Forte
666.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SiderAL GOCCE
545.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enceld
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro bổ máu trẻ em Fezim
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alexmum Pro++
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadyfer
41.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-Vitasun
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Feroglobin Liquid
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Femalto
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Women's Premium Iron
235.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novofe
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polyhema
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CHC Mum
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-In Cameli
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kidsjan Bổ máu
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vitasun
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
FeFOLIC QT
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Polymom Plus
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fenulin Navasco
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên dưỡng huyết Iron-folic Tapuco
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Sắt Tubala
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Napredcal - Bổ sung CANXI trong thai kỳ
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferocare DHA
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magne B6 Pymepharco - Bổ sung Magne
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
KVD Calcium D - Bổ sung CALCI, ngừa loãng xương
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Femme-F
870.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sữa chống rạn da Happy Event 100ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Moriamin Forte
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozinco 15mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biomont Plus
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pregnacare Max
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bioisland DHA for pregnancy
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nanocal USA Vip
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Ossocal
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium-Nic Plus
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Calci 3M
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pro Takecare
960.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pregnacare breast - feeding
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Morecal Soft capsule
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bon-Plus
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fefovit Nano
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fevit - PP - Folic
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pediasure Calcium Nano
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tittit
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium Syrup + Vitamin D3 VitaPlus - Không lo trẻ còi xương
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Folio forte
780.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gotowomen TW3
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Momcal
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calactate 300
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci vita
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agi-Calci
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Siro Zinbebe 60ml
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perocare DHA
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
OvaQ1
590.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ferrumplus 30 viên
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZINC 10 Agimexpharm
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Etabone
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calcium Sandoz 500mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Blackmores Fish Oil 1000 Odourless
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Homibipha Ginseng
48.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
S-Novitel
255.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Canxinano Mama
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
MK Vitakal CQC Siro
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apekid CQC
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Bà Bầu Vincent Folas
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
New Mum CHC
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CQC Prenalen
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davita bone Plus
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Magnesi-B6 DHG
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Okochi
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tot'héma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zinc-Kid Inmed
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
5-MTHF
960.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fe-Kozo
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kozo Mum Gold
275.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nano Canxi Fishell
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cốm Ăn Ngon Beangon
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Calci AD QT
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Beefolic QT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mumcare QT
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Natocare Plus
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Eli Hestabon
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortiflex
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hozen
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mother's Dream+
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Que thử rụng trứng LH Power Test
58.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acid Folic Gold Vshine
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxby IQ
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ