Pyme Fucan 150mg

Thuốc kê đơn - Kháng sinh
A1453
(5.00 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Pyme Fucan 150mg có thành phần chính là Fluconazole. Thuốc có tác dụng điều trị các bệnh nhiễm nấm như viêm màng não do Cryptococcus, Coccidioidomycosis và nấm Candida xâm lấn.

Hộp 1 vỉ x 1 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Pymepharco
Cách dùng? Sử dụng đường uống
Đối tượng? Mọi độ tuổi
Thời điểm sử dụng? Trước hoặc sau ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
20.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Pyme Fucan 150mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco - Việt Nam.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 1 viên.

Dạng bào chế 

Viên nang cứng.

Thành phần

Một viên thuốc Pyme Fucan 150mg có thành phần chính:

- Fluconazole 150mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của thành phần chính Fluconazole

Fluconazole là một chất chống nấm Triazole.

Cơ chế tác dụng: ức chế hoạt động của Cytochrome P450 của nấm (Lanosterol 14-alpha-demethylase), làm giảm tổng hợp Ergosterol (Sterol chính trong màng tế bào nấm). Từ đó, có khả năng diệt nấm.

Chỉ định

Thuốc Pyme Fucan 150mg được dùng cho những đối tượng sau:

Người lớn:

- Điều trị:

+ Viêm màng não do Cryptococcus.

+ Coccidioidomycosis.

+ Nấm Candida xâm lấn.

+ Nấm Candida niêm mạc bao gồm: Candida hầu họng hoặc thực quản.

+ Nấm Candida âm đạo cấp tính hoặc tái phát.

+ Viêm bao quy đầu.

+ Bệnh nấm da: nấm da toàn thân, nấm da đùi, nấm móng và các trường hợp nhiễm Candida da khác.

- Dự phòng:

+ Tái phát viêm màng não do Cryptococcus ở bệnh nhân có nguy cơ tái phát cao.

+ Tái phát bệnh nấm Candida hầu họng hoặc thực quản ở những bệnh nhân nhiễm HIV có nguy cơ bị tái phát cao.

+ Giảm tỷ lệ nhiễm nấm âm đạo tái phát (4 đợt điều trị trở lên mỗi năm).

+ Dự phòng nhiễm nấm ở bệnh nhân giảm bạch cầu kéo dài.

Trẻ em:

- Nấm Candida niêm mạc (hầu họng, thực quản).

- Nhiễm nấm Candida xâm lấn.

- Viêm màng não do Cryptococcus.

- Điều trị dự phòng nhiễm nấm ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống thuốc trước hoặc sau ăn.

- Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng hay bị đổi màu.

Liều dùng

Liều dùng phụ thuộc vào từng đối tượng cụ thể sau:

Người lớn:

- Viêm màng não do Cryptococcus:

+ 400mg với ngày đầu tiên.

+ Các ngày tiếp theo 200 - 400mg mỗi ngày, trong ít nhất 6-8 tuần.

+ Nhiễm trùng đe dọa đến tính mạng có thể tăng liều đến 800mg/ngày.

- Duy trì ngăn ngừa tái phát màng não do Cryptococcus: 200mg/ngày.

- Bệnh Coccidioidomycosis: 200 - 400mg một ngày, trong 11 tháng đến 24 tháng hoặc lâu hơn tùy thuộc đáp ứng của bệnh nhân.

- Nấm Candida xâm lấn:

+ 800mg với ngày đầu tiên.

+ Các ngày tiếp theo 400mg/ngày, trong khoảng 2 tuần.

- Nấm Candida hầu họng:

+ 200 - 400mg với ngày đầu tiên.

+ Các ngày tiếp theo 100 - 200mg mỗi ngày, trong 7 đến 21 ngày.

- Nấm Candida thực quản:

+ 200mg đến 400mg với ngày đầu tiên.

+ Các ngày tiếp theo 100 - 200mg mỗi ngày, trong 14 đến 30 ngày.

- Nấm Candida sinh dục:

+ Candida âm đạo cấp tính hoặc viêm bao quy đầu: 150mg liều duy nhất.

+ Điều trị và dự phòng nấm Candida âm đạo tái phát: 150mg/ngày trong các ngày 1, ngày 4, ngày 7, sau đó là 150mg/tuần duy trì trong 6 tháng.

- Nấm da toàn thân, nấm da đùi, nấm móng: 150mg/lần/tuần thường trong 2 đến 4 tuần, với nấm móng điều trị đến khi thay thế móng mới.

- Dự phòng tái phát nấm Candida ở bệnh nhân nhiễm HIV: 100 - 200mg mỗi ngày hoặc 200mg x 3 lần/tuần. 

- Dự phòng nhiễm nấm ở bệnh nhân giảm bạch cầu kéo dài: 200 - 400mg mỗi ngày.

Trẻ em:

- Nấm Candida niêm mạc (hầu họng, thực quản):

+ Liều khởi đầu: 6mg/kg/ngày.

+ Liều duy trì: 3mg/kg/ngày.

- Nhiễm nấm Candida xâm lấn, viêm màng não do Cryptococcus: 6 - 12mg/kg mỗi ngày.

- Dự phòng viêm màng não do Cryptococcus: 6mg/kg/ngày.

- Dự phòng nhiễm nấm ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch: 3 - 12mg/kg mỗi ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần liều tiếp theo thì bỏ qua liều quên, uống liều kế tiếp như chỉ định. Không được uống gấp đôi liều.

Khi quá liều:

- Các triệu chứng quá liều đã được báo cáo: Ảo giác, hành vi hoang tưởng.

- Trong trường hợp uống thuốc quá liều, cần liên hệ ngay với trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Pyme Fucan 150mg không dùng trong các trường hợp quá mẫn cảm với Fluconazole, dẫn xuất Azole và bất kỳ tá dược nào có trong thuốc.

Tác dụng không mong muốn

Khi dùng thuốc, bệnh nhân có thể gặp phải một số tác dụng phụ như sau:

Thường gặp:

- Đau đầu.

- Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

- Phát ban.

- Tăng ALT, AST.

Ít gặp:

- Thiếu máu.

- Mất ngủ.

- Chóng mặt, động kinh.

- Đầy hơi, khô miệng, khó tiêu.

- Vàng da, Bilirubin tăng.

- Nổi mề đay, ngứa.

- Đau cơ.

Hiếm gặp:

- Mất bạch cầu hạt, bạch cầu trung tính, tiểu cầu.

- Sốc phản vệ.

- Tăng Cholesterol máu, hạ Kali máu.

- Suy gan, hoại tử tế bào gan, viêm gan.

- Viêm da tróc vảy, phù mạch, phù mặt.

Nếu gặp bất kì phản ứng phụ trên, liên hệ ngay cho bác sĩ hay dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Không sử dụng thuốc Pyme Fucan 150mg với các thuốc sau:

- Cisapride: có thể gây xoắn đỉnh và tăng nồng độ Cisapride trong huyết tương.

- Terfenadine: gây rối loạn nhịp tim nghiêm trọng và tăng nồng độ Terfenadine huyết tương.

- Astemizole: giảm độ thanh thải của Astemizole, tăng nồng độ huyết tương của Astemizole và đôi khi gây ra xoắn đỉnh.

- Pimozide, Quinidine: có thể ức chế chuyển hóa Pimozide, Quinidine làm tăng nồng độ trong huyết tương và gây ra xoắn đỉnh.

- Erythromycin: tăng nguy cơ nhiễm độc tim và có thể tử vong.

Thận trọng khi kết hợp với các thuốc:

- Halofantrine: tăng nồng độ Halofantrine trong huyết tương do Fluconazole ức chế CYP3A4 và tăng nguy cơ nhiễm độc tim.

- Rifampicin: Giảm thời gian bán hủy của Fluconazole.

- Hydrochlorothiazid: tăng nồng độ Fluconazole huyết tương lên 40%.

- Alfentanil: bị tăng nồng độ trong huyết tương.

- Thuốc chống đông máu: có thể kéo dài thời gian Prothrombin, tăng nguy cơ chảy máu.

- Midazolam, Triazolam: tăng nồng độ các thuốc này và nguy cơ rối loạn tâm thần.

- Carbamazepin: bị tăng nồng độ trong huyết thanh và độc tính.

- Thuốc chẹn kênh Calci, Celecoxib: ức chế chuyển hóa dẫn đến tăng nồng độ trong huyết thanh.

- Cyclophosphamide: làm tăng nồng độ Bilirubin và Creatinin huyết thanh.

- Thuốc ức chế men khử HMG-CoA: nguy cơ tiêu cơ vân.

- Các thuốc ức chế miễn dịch (như Cyclosporin, Sirolimus,..): bị tăng nồng độ trong huyết thanh.

- Losartan, Methadone, NSAID, Phenytoin, Rifabutin, Saquinavir, Theophylin, Zidovudine: bị tăng nồng độ trong huyết tương.

- Prednison: tăng nguy cơ suy vỏ thượng thận cấp.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Trên phụ nữ có thai:

- Đã có báo cáo về nguy cơ gây sảy thai ở phụ nữ có thai 3 tháng đầu cũng như dị tật bẩm sinh ở trẻ có mẹ được điều trị ít nhất 3 tháng trở lên với liều cao (400 - 800mg mỗi ngày). Tuy nhiên, mối liên quan giữa thuốc và các dị tật này không rõ ràng.

- Không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai trừ khi bệnh nhiễm trùng có khả năng đe dọa đến tính mạng.

Trên phụ nữ cho con bú:

- Thuốc Pyme Fucan 150mg có thể được vài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp hơn nồng độ trong huyết tương mẹ.

- Có thể cho con bú sau khi sử dụng 1 liều 200mg hoặc ít hơn. Trước khi sử dụng thuốc nên tham khảo ý kiến của bác sĩ

Những người lái xe và vận hành máy móc

Nguy cơ chóng mặt và co giật trong khi sử dụng thuốc, do đó thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Điều kiện bảo quản

- Để thuốc xa tầm với của trẻ.

- Nhiệt độ dưới 25 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Giữ nơi khô ráo, thoáng mát và trong bao bì gốc của sản phẩm.

Thuốc Pyme Fucan 150mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Pyme Fucan 150mg được bán nhiều ở các quầy thuốc và nhà thuốc trên toàn quốc dao động từ 20.000 - 30.000 VNĐ/hộp. Nếu đang băn khoăn mua thuốc ở đâu, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất.

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Thuốc Pyme Fucan 150mg có tốt không? Đây là nỗi trăn trở của hầu hết người dùng. Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng Central Pharmacy làm sáng tỏ vấn đề này như sau:

Ưu điểm

- Hiệu quả trị nấm cao.

- Giá thuốc phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.

Nhược điểm

- Tương tác với nhiều loại thuốc nên không thể tùy tiện dùng kết hợp mà phải hỏi ý kiến bác sĩ.

- Đáp ứng thuốc khác nhau ở các đối tượng nên cần phải tuân thủ liều điều trị.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Basultam
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lioresal 10mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bio-Taksym - Kháng sinh trị nhiễm khuẩn nặng
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meronem 500mg
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg Hataphar - Trị NHIỄM KHUẨN đường ruột
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 300mg Mekophar
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rifampicin 150mg MKP
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
R-cin 300mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diflucan 150mg
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noviceftrin 2g IV
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Vidipha
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimenem 1g
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 1g IV
205.000đ 250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rocephin 250mg IV
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Taxibiotic 2000
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zidimbiotic 1000
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Armephaco
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Agifamcin 300
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cloramphenicol 250mg Khapharco
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clorocid 250mg TW3
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pimefast 1000
800.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meritaxi 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rowject Inj. 1g
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Azein Inj.
4.890.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zilvit
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viticalat
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Benzylpenicillin 1.000.000.000IU/UI
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ampicillin MKP 500
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotaxime 1g
157.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hormedi 40
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Presdilon 0,5mg
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kontiam Inj.
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hacefxone 1g - Điều trị nhiễm khuẩn nặng
12.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Merugold I.V
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Imetoxim 1g
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gentamicin 80mg/2ml
148.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mycosyst
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glanax 750
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fimaconazole
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cefotiam 0,5g
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Philoxim 1g
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Chemacin 500mg/2ml (Ý)
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triaxobiotic 1000
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 0,5mg MKP
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dexamethasone 4mg/ml HDPharma
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flamotax 1
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vinsolon 40mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Negacef 750 mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 2g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 1g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetrimaz 1g
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxapin 2g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alfacef 1g
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 2g
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceftazidime EG 1g
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fortaacef 1g
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ducray Melascreen Sun Cream SPF50 40ml
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Rubi GSV
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-glutathione 1600mg
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
L-Glutathione extract 1600mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phil DOMINA
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Maxtion-TM 60 viên - Đề kháng khỏe, bảo vệ gan
1.750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Proskin Care
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Omar-A
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avakoi
1.095.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boni Snow Whitening Skin
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Glutamex
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Transino Whitening
1.400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biotin HD New
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Maxlove
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
QT Skin Serum
315.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Jesica Cam Collagen trái cây
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kem dưỡng da Evita Traphaco
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
E đỏ Vshine
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dervit kolagen z witamina C
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ