Procoralan 5mg

Thuốc kê đơn - Tim mạch
HM1354
(4.50 sao/ 2 lượt đánh giá)

Thuốc Procoralan 5mg có thành phần chính Ivabradin hydrochlorid. Tác dụng trong điều trị những bệnh đau thắt ngực ổn định mạn tính, suy tim mạn tính.

Hộp 4 vỉ x 14 viên Xuất xứ: Pháp
Thương hiệu Les Laboratoires
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Trên 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
670.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Procoralan 5mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Les Laboratoires Servier Industrie, Pháp.

Quy cách đóng gói

Hộp 4 vỉ x 14 viên.

Dạng bào chế

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên thuốc Procoralan 5mg có chứa:

- Ivabradin hydrochlorid 5,39mg tương đương với Ivabradin 5mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc Procoralan 5mg 

Tác dụng của Ivabradin

- Cơ chế tác động:

+ Giảm chuyên biệt tần số tim do ức chế chọn lọc và đặc hiệu dòng If của trung tâm tạo nhịp tim.

+ Dòng If có nhiệm vụ kiểm soát sự khử cực tâm trương tự phát ở nút xoang và cả điều hòa tần số tim.

+ Thuốc đặc hiệu với nút xoang mà không gây ảnh hưởng tới thời gian dẫn truyền trong thất, nhĩ, nhĩ - thất; sự tái cực thất; sự co cơ tim. 

- Có thể tương tác với dòng Ih ở võng mạc. Dòng Ih tham gia vào độ phân giải tạm thời của hệ thị giác bằng cách làm giảm đáp ứng của võng mạc với xung ánh sáng chói lọi.

- Khi bị kích thích (như thay đổi nhanh chóng độ sáng) sẽ ức chế một phần dòng Ih gây tác dụng phụ chói sáng có thể gặp ở bệnh nhân.

Chỉ định

Thuốc Procoralan 5mg được dùng để điều trị các bệnh lý tim mạch cho những chỉ định sau:

- Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mãn tính: Ở người trưởng thành bị bệnh động mạch vành có đặc điểm nhịp xoang bình thường và có tần số tim > 70 nhịp/phút trong các trường hợp: 

+ Người lớn không dung nạp hoặc không được dùng thuốc với thuốc chẹn beta.

+ Kết hợp với thuốc chẹn beta ở người chưa được kiểm soát đầy đủ với liều tối ưu thuốc chẹn beta.

- Điều trị suy tim mạn tính:

Từ mức độ NYHA II đến IV có rối loạn chức năng tâm thu, ở người có nhịp xoang và có tần số tim > 75 nhịp/phút, kết hợp với phương pháp điều trị chuẩn gồm có thuốc chẹn beta hoặc khi thuốc chẹn bêta là không được sử dụng hoặc không dung nạp.

Cách dùng

Người dùng cần đọc kỹ thông tin hướng dẫn sử dụng, nắm rõ chi tiết cách sử dụng, liều lượng để có hiệu quả điều trị tốt nhất, hạn chế các sai sót trong quá trình dùng thuốc.

Cách sử dụng

- Dùng đường uống.

- Thời điểm sử dụng: 1 viên vào buổi sáng và 1 viên vào buổi tối trong bữa ăn. 

Liều dùng

Liều lượng dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều như sau:

* Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mãn tính:

- Khởi đầu: ≤ 5mg/lần x 2 lần/ngày ở bệnh nhân dưới 75 tuổi.

- Sau 3-4 tuần điều trị: Nếu vẫn còn triệu chứng, nếu liều khởi đầu được dung nạp tốt và nếu nhịp tim lúc nghỉ trên 60 nhịp/phút: Tăng liều tiếp theo. Liều duy trì: ≤ 7,5mg/lần x 2 lần/ngày.

+ Nếu triệu chứng không sự cải thiện trong vòng 3 tháng sau: Ngưng việc điều trị bằng Ivabradin. Cân nhắc sử dụng nếu chỉ có đáp ứng triệu chứng hạn chế và khi không có hiệu quả đáng kể trên lâm sàng về thông số tần số tim lúc nghỉ trong vòng ba tháng. 

+ Trong khi sử dụng, nếu tần số tim giảm liên tục < 50 nhịp/phút lúc nghỉ hoặc có các triệu chứng liên quan đến nhịp tim như chậm chóng mặt, mệt mỏi hoặc tụt huyết áp: Liều giảm xuống liều 2,5mg/lần x 2 lần/ngày (½ viên 5mg uống 2 lần/ngày).

* Điều trị suy tim mạn tính:

- Liều khởi trị thông thường: 5 mg/lần x 2 lần/ngày.

- Sau hai tuần điều trị:

+ Tăng lên 7,5 mg/lần x 2 lần/ngày nếu tần số tim lúc nghỉ liên tục trên 60 nhịp/phút:

+ Nếu tần số tim lúc nghỉ liên tục < 50 nhịp/phút hoặc khi có các triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm như chóng mặt, mệt mỏi, tụt huyết áp: Giảm xuống 2,5 mg/lần x 2 lần/ngày (½ viên 5mg uống 2 lần/ngày).

+ Nếu tần số tim trong khoảng 50 - 60 nhịp/phút: Duy trì liều 5 mg/lần x 2 lần/ngày.

- Trong khi sử dụng:

+ Nếu tần số tim giảm liên tục < 50 nhịp/phút lúc nghỉ hoặc có các triệu chứng liên quan đến nhịp tim chậm: Ở người đang dùng ≥ 5mg/lần x 2 lần/ngàynên giảm xuống thấp hơn liều ban đầu.

+ Nếu tần số tim giảm liên tục < 50 nhịp/phút lúc nghỉ: Ở người đang sử dụng liều ≤ 5mg/lần x 2 lần/ngày có thể tăng liều.

*Đối tượng đặc biệt 

- Người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên: Sử dụng liều thấp hơn ½ viên 5mg uống 2 lần/ngày trước khi tăng liều nếu cần thiết. 

- Suy thận:

+ Không yêu cầu hiệu chỉnh liều khi độ thanh thải creatinine trên 15ml/phút. 

+ Thận trọng ở người có độ thanh thải creatinine <15 ml/phút. 

- Suy gan:

+ Nhẹ: Không yêu cầu hiệu chỉnh liều.

+ Trung bình: Thận trọng.

+ Nặng: Chống chỉ định. 

- Trẻ em: Chưa có nghiên cứu.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Khi quên liều:

+ Dùng liều đó ngay khi nhớ ra.

+ Bỏ qua liều đã quên nếu gần đến giờ dùng liều tiếp theo, uống liều tiếp theo như dự định.

+ Không uống gấp đôi liều chỉ định.

- Khi quá liều:

+ Triệu chứng: Nhịp tim chậm nghiêm trọng, kéo dài.

+ Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Chống chỉ định

Thuốc Procoralan 5mg không được sử dụng cho những trường hợp sau:

- Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào trong công thức.

- Tần số tim lúc nghỉ < 70 nhịp/phút trước khi điều trị.

- Sốc tim, nhồi máu cơ tim cấp.

- Hạ huyết áp nghiêm trọng (<90/50 mmHg).

- Suy gan nặng.

- Rối loạn chức năng nút xoang, block xoang nhĩ.

- Suy tim cấp hoặc không ổn định.

- Tần số tim phải phụ thuộc hoàn toàn vào máy tạo nhịp tim.

- Đau thắt ngực không ổn định.

- Block nhĩ thất độ 3.

- Đang dùng các thuốc ức chế mạnh cytochrome P450 3A4 như:

+ Kháng nấm nhóm azole (ketoconazole, itraconazole).

+ Kháng sinh macrolid (clarithromycin, telithromycin, erythromycin đường uống, josamycin).

+ Thuốc ức chế protease HIV (nelfinavir, ritonavir).

+ Nefazodone.

- Phối hợp thuốc ức chế trung bình CYP3A4 và làm giảm nhịp tim như verapamil hoặc diltiazem.

- Phụ nữ mang thai, cho con bú và phụ nữ có khả năng có thai nhưng không có các biện pháp tránh thai thích hợp. 

Tác dụng không mong muốn

Cần chú ý trong khi sử dụng thuốc Procoralan 5mg để hạn chế các tác dụng không mong muốn sau: 

- Rất phổ biến: Hiện tượng chói sáng.

- Phổ biến:

+ Đau đầu, thường trong tháng đầu điều trị.

+ Chóng mặt, mờ mắt, nhịp tim chậm.

+ Rung nhĩ, ngoại tâm thu thất, block nhĩ thất độ 1.

- Không phổ biến:

+ Tăng bạch cầu và tăng Acid Uric máu.

+ Hạ huyết áp

+ Mất thăng bằng, ngất.

+ Ngoại tâm thu trên thất, đánh trống ngực.

+ Chuột rút, tăng creatinin.

+ Khó thở.

+ Phù mạch, phát ban.

+ Rối loạn tiêu hóa như buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, đau bụng...

- Hiếm gặp:

+ Viêm da.

+ Ban đỏ, mề đay, chuột rút.

+ Cảm giác bất ổn.

- Rất hiếm:

+ Block nhĩ thất độ 2, 3.

+ Rối loạn chức năng nút xoang.

Nếu thấy bất kỳ tác dụng phụ nào, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Một số tương tác khi sử dụng Procoralan 5mg đã được báo cáo, bao gồm:

- Không phối hợp với:

+ Thuốc kéo dài QT do giảm tần số tim, bệnh có thể trầm trọng hơn.

+ Thuốc ức chế mạnh CYP3A4: Tăng nồng độ trong huyết tương của Ivabradin lên 7-8 lần.

+ Nước ép bưởi chùm: Tăng Tăng nồng độ trong huyết tương của Ivabradin lên 2 lần

- Thận trọng khi dùng chung:

+ Thuốc lợi tiểu làm giảm kali: Tăng nguy cơ rối loạn nhịp tim.

+ Thuốc ức chế trung bình CYP3A4: Tăng nồng độ trong huyết tương của Ivabradin lên 2-3 lần.

+ Thuốc cảm ứng trung bình CYP3A4: Cần điều chỉnh liều.

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả, hãy báo với bác sĩ về tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai:

+ Nghiên cứu trên động vật đã cho thấy độc tính trên sinh sản như gây nhiễm độc thai nhi và quái thai. Không có dữ liệu hoặc dữ liệu hiện có còn giới hạn ở người.

+ Những nguy cơ trên ở người chưa được biết đến. Do đó, chống chỉ định trong thời gian mang thai. 

- Bà mẹ cho con bú: Bài tiết qua sữa động vật nên không dùng khi đang cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ mắt chói sáng lưu ý khi cường độ ánh sáng thay đổi đột ngột, nhất là vào ban đêm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng sử dụng  Procoralan 5mg trong trường hợp này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Trong khi điều trị cần theo dõi nhịp tim.

- Không thích hợp trong phòng ngừa hoặc điều trị rối loạn nhịp tim, loạn nhịp nhanh, block nhĩ thất độ 2…

- Không sử dụng cho bệnh nhân có tần số tim lúc nghỉ < 70 nhịp/phút. Hoặc ngay sau khi đột quỵ

- Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy tim NYHA độ 4, bệnh nhân huyết áp thấp, rung nhĩ, hội chứng QT bẩm sinh.

- Do viên nén có chứa lactose, không dùng thuốc khi có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose. 

Điều kiện bảo quản

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Tránh ánh sáng.

- Để xa tầm nhìn và tầm với của trẻ.

- Không sử dụng khi hết hạn sử dụng in trên bao bì.

Thuốc Procoralan 5mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Procoralan 5mg được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với giá dao động khoảng tùy theo từng cơ sở bán và phân phối. 

Để mua được hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp ngay trên website.

Chúng tôi cam kết: Sản phẩm chính hãng, với giá cả hợp lý, được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng,

Review của khách hàng về chất lượng sản phẩm

Nhiều người đặt câu hỏi: Thuốc Procoralan 5mg có tốt không? Hiệu quả như thế nào? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng nhà thuốc điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Dạng viên thuận tiện khi sử dụng và mang theo.

- Hiệu quả trong điều trị đau thắt ngực ổn định mạn tính, suy tim mạn tính.

Nhược điểm

- Nguy cơ gặp nhiều tác dụng ngoài ý muốn đặc biệt là hiện tượng chói sáng.

- Không an toàn khi sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
Thông tâm lạc
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 5mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dorocardyl 40mg
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan - Bí quyết cho trái tim khoẻ mạnh
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamlonor 5mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amsyn-5
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin STADA 5mg - Giải pháp cho người cao huyết áp
24.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amloboston 5mg - Kiểm soát CAO HUYẾT ÁP và ĐAU THẮT NGỰC
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin T20 retard
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Adalat LA 20
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apitim 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenolol STADA 50mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor 5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cordaflex 20mg
107.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitrostad Retard 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.6mg
245.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metazydyna
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Prolol 2,5
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dilatrend 12,5mg
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitralmyl 2.5mg - Điều trị ĐAU THẮT NGỰC
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Betaloc ZOK 50mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 50mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Procoralan 7,5mg - Chữa ĐAU THẮT NGỰC
649.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 8mg/g
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Egilok 25mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, LOẠN NHỊP
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nitromint 2,6mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STADA 35mg MR
54.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vastarel MR 35mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoa đà tái tạo hoàn
127.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Asakoya 100
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zentobiso 10mg
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenormin 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 CAP
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicomen 5mg
365.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tildiem 60mg - Trị đau thắt ngực
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nikoramyl 5 - Điều trị đau thắt ngực
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nadecin 10mg - Chống đau thắt ngực
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DeliKost Q10 + Vitamine
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlibon 10mg Tablet
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sustac 2,6mg Tablets
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apo-Metoprolol 50mg
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule - Tăng lưu lượng tuần hoàn máu não
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pecrandil 5
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ambelin 5mg
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
H - Vacolaren 20mg - Cắt cơn ĐAU THẮT NGỰC
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimpol MR
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vashasan 20
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipin 5mg Vidipha
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Prevasel 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nisten - F
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
TV.Amlodipin
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lodimax 5
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopias
183.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hypevas 10
203.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 10mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 6,25mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Talliton 12,5mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stamlo 5
32.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hộ Tâm Đan Nam Dược
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodac 5 - Trị tăng huyết áp, phòng đau thắt ngực
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lupiparin
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trisova Tablet 20mg
73.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pomatat
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cardilopin 5mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coryol 12.5mg
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine STADA 10mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Fascapin-10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Herbesser R100
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar-Denk 50
205.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 2,5
38.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 25
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin Hasan 20 Retard
79.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vataseren 20mg
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlor 5mg (Viên nang)
320.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên Hộ Tâm Opcardio
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoprolol 2,5mg Tablets
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Amlodipine EG 5mg Cap
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme-AM10
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyme AM5
198.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 100
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeNife retard
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tenocar 50
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zoamco-A
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 2,5
56.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biscapro 5
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 5
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flodicar 5mg MR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar MR 35mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vaspycar 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dozidine MR 35mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 5 Tab.
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadovas 10 Tab.
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diltiazem STELLA 60mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Stadnolol 100
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisostad 5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Atenstad 50
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Carvestad 12.5
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Trimetazidine STELLA 20mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Felodipine STELLA 5mg retard
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Trimetazidine 35 MR
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mạch Vành Win Win
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tottim Extra
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nifedipin 10mg Armephaco
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Peruzi 12,5
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zestril 5mg
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ATP
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Furosemide STADA 40mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Spiromide 50/20 mg
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Verospiron 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Savi Dopril 4mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ebitac 12.5
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aldactone 25mg
700.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Haepril 5mg - Điều trị suy tim
225.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ramizes 5
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diovan 80mg - Điều trị CAO HUYẾT ÁP, phòng SUY TIM
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cozaar 50mg
270.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renitec 5mg
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Captopril STADA 25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coversyl 5mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 10mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cortonyl 25ml
20.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DigoxineQualy 0,25mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebilet 5mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxin-Richter 0,25mg - Trị SUY TIM, LOẠN NHỊP
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ticonet
510.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Concor COR 2,5mg
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 5mg
78.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ednyt 10mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
ZiQ Super Coenzyme Q10 Formula
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T50
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lisinopril STADA 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 50mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 100mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Renapril 5mg
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DH-Captohasan 25 - Kiểm soát huyết áp
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hasitec 10
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Valazyd 80
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nicarlol 5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Zhekof 40mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bisoloc 2,5mg
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Losar - Denk 100
305.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Uperio 200mg
620.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Angizaar-50
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiazifar
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bestimac Q10
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Diuresin SR
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Idatril 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Getvilol 2,5mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc điều trị tăng huyết áp Triplixam 10/2.5/5
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mibetel 40mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Panangin
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Osarstad 80
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enaplus HCT 5/12.5
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bihasal 2.5
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Digoxine 0,25mg
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 25mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 100/12.5mg
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nebistol 5mg
850.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar HCT 50/12.5mg
149.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 10mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Erilcar 10
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 5mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lizetric 5mg
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyzacar 50mg
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Quinacar 20mg
750.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Novocardi
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Enalapril STELLA 5mg
21.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T25
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Candesartan STELLA 16 mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T12.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lostad T100
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perindastad 2
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pamidstad 2.5
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ