Predsantyl 16mg

Thuốc kê đơn - Chống viêm, dị ứng
AA2573
(4.67 sao/ 3 lượt đánh giá)

Thuốc Predsantyl 16mg có thành phần chính là Methylprednisolone, tác dụng kháng viêm, ức chế miễn dịch, dùng cho người bị hen phế quản, dị ứng.

Hộp 10 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu Hasan-Dermapharm
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? Mọi đối tượng
Thời điểm sử dụng? Bất kỳ lúc nào
Phụ nữ có thai và cho con bú? Cấm
285.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

​​​​​Thuốc Predsantyl 16mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Công ty TNHH Hasan-Dermapharm.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nén.

Thành phần

Mỗi viên nén Predsantyl 16mg  có chứa:

- Methylprednisolone 16 mg.

- Lactose monohydrate, Natri starch glycolat, Cellulose vi tinh thể, Silic dioxyd keo khan, Magnesi stearat vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc Predsantyl 16mg 

Tác dụng của Methylprednisolone

- Methylprednisolon là Glucocorticoid tổng hợp, có khả năng kháng viêm mạnh và ức chế miễn dịch.

- Sau khi sử dụng Corticosteroid, hiệu quả xuất hiện sau vài giờ.

- Hoạt chất ảnh hưởng đến sự cân bằng nước và điện giải, chuyển hóa Lipid, Protein và Carbohydrat, hoạt động của thận cùng các cơ quan khác trong cơ thể như hệ thần kinh, hệ nội tiết, cơ xương, hệ tim mạch, hệ miễn dịch.

- Độ thanh thải của thuốc có thể giảm ở người thiểu năng tuyến giáp và tăng ở bệnh nhân cường giáp.

Chỉ định

Thuốc Predsantyl 16mg được dùng trong các trường hợp sau:

- Thay thế Hormon ở người suy thượng thận tiên phát, thứ phát, tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh.

- Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, viêm khớp thiếu niên.

- Lupus ban đỏ hệ thống, viêm da cơ toàn thân, viêm động mạch tế bào khổng lồ, thấp tim.

- Bệnh Pemphigus thể thông thường.

- Viêm mũi dị ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng, hen phế quản, bệnh huyết thanh, phản ứng nhạy cảm với thuốc.

- Viêm mống mắt, viêm màng bồ đào, viêm màng mạch, viêm kết mạc… cùng nhiều nhiễm khuẩn khác ở mắt.

- Bệnh lao lan tỏa, tổn thương phổi do hít phải, bệnh Sarcoid.

- Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát, thiếu máu tán huyết tự miễn.

- Viêm màng não do lao.

- U lympho ác tính, bệnh bạch cầu ác tính.

- Bệnh Crohn, viêm loét đại tràng.

- Dự phòng và điều trị thải ghép.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Dùng với lượng nước vừa đủ, không được nhai.

- Có thể uống 1 liều duy nhất hoặc chia thành các liều nhỏ.

- Thời gian điều trị 3 - 7 ngày ở bệnh thấp khớp, bệnh dị ứng, bệnh mắt. Nếu sau 7 ngày, chưa đạt hiệu quả điều trị, cần sử dụng các biện pháp điều trị thay thế khác.

- Cần giảm liều hàng ngày cho đến khi kết thúc điều trị các bệnh cấp tính hoặc giảm đến liều tối thiểu có hiệu quả ở các bệnh mạn tính.

- Nếu dùng thuốc cách ngày, nên sử dụng thuốc lúc 8 giờ sáng mỗi 2 ngày.

Liều dùng

Liều lượng dùng của thuốc Predsantyl 16mg được chỉ định phù hợp với từng đối tượng điều trị.

* Thấp khớp:

- Viêm khớp dạng thấp:

+ Bệnh nặng: 12 - 16 mg/ngày.

+ Bệnh mức độ nghiêm trọng vừa: 8 - 12 mg/ngày.

+ Mức độ trung bình: 4 - 8 mg/ngày.

+ Trẻ em dùng với liều khởi đầu 4 - 8 mg/ngày.

- Sốt thấp khớp cấp tính: 48 mg/ngày cho đến khi tốc độ lắng máu trở lại bình thường 1 tuần.

* Viêm động mạch:

- Lupus ban đỏ hệ thống: 20 - 100 mg/ngày.

- Viêm da cơ toàn thân: 48 mg/ngày.

- Viêm động mạch tế bào khổng lồ: 64 mg/ngày.

* Bệnh da: Pemphigus thể thông thường dùng với liều 80 - 360 mg/ngày trong 3 - 7 ngày.

* Dị ứng:

- Hen phế quản:

+ Trẻ em dưới 4 tuổi (trên 3 đợt hen nặng/năm) và trẻ 5 - 11 tuổi ( trên 2 đợt hen nặng/năm): 1 - 2 mg/kg/ngày (tối đa 60 mg/ngày).

+ Trên 12 tuổi (có ít nhất 2 đợt hen nặng/năm): 40 - 60 mg/ngày, 1 - 2 lần/ngày.

+ Có thể dùng kết hợp với các thuốc khác.

+ Dùng 3 - 10 ngày cho đến khi các triệu chứng hen đã kiểm soát tốt

- Viêm da tiếp xúc: Liều ban đầu 24mg trong ngày đầu, sau đó giảm dần 4mg/ngày, sử dụng cho đến tổng liều là 84 mg trong 6 ngày.

* Các bệnh về mắt: 12 - 40mg/ngày.

* Sarcoid phổi: 32 - 48mg/ngày, dùng cách ngày,

* Rối loạn máu, ung thư: 16 - 100mg/ngày.

* Đường tiêu hóa:

- Viêm loét đại tràng: 16 - 60mg/ngày.

- Bệnh Crohn: 48mg/ngày ở giai đoạn cấp.

* Chống thải ghép: 3,6 mg/kg/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều: Dùng liều thay thế ngay khi nhớ ra. Nếu gần đến giờ uống liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều quên. Không uống gấp đôi liều để bù.

Quá liều:

- Không có triệu chứng cụ thể khi quá liều Methylprednisolon cấp. Hiểm có báo cáo về ngộ độc cấp hoặc tử vong khi quá liều. Dùng kéo dài có thể gây hội chứng Cushing, yếu cơ và loãng xương.

- Xử trí: Hãy đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Chống chỉ định

Không dùng thuốc Predsantyl 16mg trong các trường hợp sau:

- Quá mẫn với các thành phần của thuốc.

- Nhiễm trùng toàn thân trừ trường hợp đang dùng các thuốc đặc trị

- Nhiễm nấm toàn thân.

- Đang dùng vaccine virus sống hoặc giảm độc lực ở người cần dùng mức liều điều trị ức chế miễn dịch.

Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ đã ghi nhận mà bệnh nhân cần chú ý khi sử dụng thuốc Predsantyl 16mg:

- Thường gặp:

+ Nhiễm khuẩn, hội chứng Cushing, giữ natri, giữ nước, giảm kali huyết.

+ Rối loạn cảm xúc kéo dài, loét dạ dày.

+ Đục thủy tinh thể bao sau.

+ Tăng huyết áp, giảm nồng độ kali huyết.

+ Teo da, mụn trứng cá.

+ Yếu cơ, chậm phát triển, chậm lành bệnh.

- Không rõ tần suất:

+ Nhiễm khuẩn cơ hội, lao tái phát.

+ Phản ứng quá mẫn, ức chế các phản ứng kiểm tra trên da.

+ Suy tuyến yên, các triệu chứng ngừng thuốc.

+ Nhiễm kiềm hạ kali huyết, nhiễm toan chuyển hóa, rối loạn dung nạp Glucose, giảm dung nạp Carbohydrate, tăng Phosphatase kiềm máu, tăng Calci nước tiểu.

+ Thèm ăn, u mỡ ngoài màng cứng.

+ Hưng cảm, ảo giác, hoang tưởng, tâm thần phân liệt, rối loạn cảm xúc kéo dài, rối loạn tâm thần, thay đổi nhân cách, thay đổi tính tình, lo lắng, mất ngủ, khó chịu.

+ Co giật, tăng áp lực nội sọ, suy giảm trí nhớ, rối loạn nhận thức, chóng mặt, đau đầu.

+ Glaucoma, lồi mắt, mỏng giác mạc, mỏng màng cứng mắt, tăng sinh trước võng mạc, tăng nhãn áp.

+ Suy tim sung huyết, vỡ cơ tim, hạ huyết áp, thuyên tắc động mạch.

+ Thủng ruột, xuất huyết dạ dày, viêm loét tiêu hóa, đầy hơi, đau bụng, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa, buồn nôn.

+ Ban đỏ, phù mạch, ngứa, xuất huyết, phát ban, rậm lông, đổ mồ hôi, giãn mao mạch.

+ Gãy xương, hoại tử xương, teo cơ, bệnh khớp do thần kinh, loãng xương, đau khớp, đau cơ.

+ Rối loạn kinh nguyệt, mệt mỏi, khó chịu, suy thượng thận cấp tính và hạ huyết áp có thể gây tử vong khi ngưng thuốc đột ngột.

+ Tăng men gan, tăng bạch cầu, u Kaposi's sarcoma, đứt gân, gãy xương cột sống.

Nếu có bất thường xảy ra, cần liên hệ ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các trung tâm y tế gần nhất để được tư vấn và giúp đỡ.

Tương tác thuốc

Các tương tác khi dùng kết hợp Predsantyl 16mg với các thuốc khác:

- Thuốc kháng cholinergic: Tăng nguy cơ gây bệnh cơ cấp tính.

- Methylprednisolon đối kháng với tác dụng chẹn thần kinh cơ của các thuốc Pancuronium và Vecuronium, làm giảm tác dụng của thuốc kháng Cholinesterase trong bệnh nhược cơ.

- Methylprednisolon gây tăng Glucose huyết, cần điều chỉnh liều của các thuốc điều trị tiểu đường.

- Corticosteroid tăng cường tác động của thuốc chống đông nhóm Coumarin.

- Methylprednisolon gây hạ Kali huyết khi phối hợp với các thuốc lợi tiểu giảm Kali, Amphotericin B, thuốc chủ vận Beta 2.

- Aminoglutethimide: Ức chế tuyến thượng thận làm trầm trọng thêm rối loạn nội tiết khi điều trị methylprednisolon kéo dài.

- Rifampicin, Rifabutin, Phenobarbital, Phenytoin , Primidon, Carbamazepin: Làm giảm hiệu lực của Methylprednisolon.

- Thuốc ức chế enzym CYP3A4 làm tăng nồng độ Methylprednisolon.

- Ciclosporin và methylprednisolon làm tăng nồng độ trong huyết tương của 1 hoặc cả 2 thuốc.

- Indinavir và Ritonavir làm tăng nồng độ thuốc trong huyết tương.

- Cyclophosphamide, Tacrolimus: Ảnh hưởng đến độ thanh thải của thuốc.

- NSAID, Aspirin liều cao: Tăng nguy cơ xuất huyết, loét đường tiêu hóa.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc Predsantyl 16mg qua được nhau thai, có thể gây dị tật thai nhi khi dùng ở động vật và có nguy cơ ảnh hưởng tới trẻ như nhẹ cân, đục thủy tinh thể. Không dùng thuốc khi mang thai trừ khi có chỉ định của bác sĩ, cân nhắc giữa lợi ích cho mẹ và nguy cơ cho trẻ.

Thuốc thải trừ vào sữa mẹ. Trường hợp mẹ dùng liều cao có thể gây ức chế tuyến thượng thận của trẻ. Thận trọng khi sử dụng thuốc ở các đối tượng này.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc Predsantyl 16mg có thể gây chóng mặt, choáng váng, mệt mỏi, ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc, thận trọng khi dùng thuốc cho các đối tượng này.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Người cao tuổi có nguy cơ mắc các tác dụng phụ cao và trầm trọng hơn, đặc biệt là khi sử dụng thuốc kéo dài.

- Nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất ở trẻ, dùng cách ngày nếu có thể.

- Thuốc làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn, thận trọng khi sử dụng.

- Dùng liều cao có thể ảnh hưởng tới hiệu quả của Vaccine.

- Không nên ngưng thuốc đột ngột mà cần phải giảm liều dần dần.

- Thuốc có chứa Lactose, không dùng cho bệnh nhân có vấn đề về dung nạp đường.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

- Nhiệt độ dưới 30 độ C.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Predsantyl 16mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay, thuốc Predsantyl 16mg được bán rộng rãi tại các nhà thuốc trên toàn quốc với nhiều mức giá khác nhau.

Nếu có nhu cầu đặt hàng, hãy liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website.

Central Pharmacy cam kết là địa chỉ uy tín cung cấp sản phẩm chính hãng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng với giá tốt nhất đến tay người mua hàng.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Predsantyl 16mg có tốt không? Hiệu quả như thế nào? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Điều trị hiệu quả hen phế quản, dị ứng cấp tính.

- Giá thành hợp lý, dạng viên thuận tiện khi sử dụng.

Nhược điểm

- Thuốc làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn.

- Không dùng ở phụ nữ cho con bú.

- Có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn trong thời gian dùng thuốc.

Bạn cần tư vấn thêm?

Chúng tôi luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cùng bạn

Gọi điện thoại

0866887633

Chat cùng tư vấn viên

Sản phẩm tương tự
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
18.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
42.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
248.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
300.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
405.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
49.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
139.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
76.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
1.650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
87.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
25.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
138.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
95.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
125.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
16.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
30.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
15.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
6.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
120.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
47.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
37.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
265.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
370.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
240.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
27.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
195.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ