Pradaxa 150mg - Phòng ngừa TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ

Thuốc kê đơn - Tim mạch, huyết áp
HM1165
(5.00 sao/ 1 lượt đánh giá)

Thuốc Pradaxa 150mg có chứa Dabigatran, tác dụng phòng ngừa tai biến thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch và đột quỵ hiệu quả.

Hộp 3 vỉ x 10 viên Xuất xứ: Đức
Thương hiệu Boehringer Ingelheim
Cách dùng? Đường uống
Đối tượng? > 18 tuổi
Thời điểm sử dụng? Không phụ thuộc bữa ăn
Phụ nữ có thai và cho con bú? Tham khảo ý kiến bác sĩ
1.050.000đ
Thêm vào giỏ
Thanh toán 100% bảo mật
0866887633
*Thông tin từ website chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc liên hệ 0866887633 để được chuyên gia tư vấn.

Thuốc Pradaxa 150mg là thuốc gì?

Nhà sản xuất

Boehringer Ingelheim pharma GmbH & Co. KG., Đức

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Dạng bào chế

Viên nang cứng.

Thành phần

Mỗi viên nang cứng chứa:

- Dabigatran etexilate 150 mg.

- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của Dabigatran trong công thức

- Giảm nguy cơ tai biến, đột quỵ ở những người bị rối loạn nhịp tim.

- Điều trị rung nhĩ do nguyên nhân ngoài van tim.

- Ngăn ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu sau phẫu thuật thay khớp háng/gối.

Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Phòng ngừa đột quỵ, thuyên tắc hệ thống, giảm tử vong do tắc mạch máu ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim.

- Ngăn ngừa tai biến thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (TTHKTM) ở bệnh nhân phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp háng hoặc khớp gối.

Cách dùng

Cách sử dụng

- Uống nguyên viên thuốc.

- Có thể uống trước, trong hoặc sau khi ăn mà không ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc.

Liều dùng

Dùng theo chỉ định của bác sĩ, có thể tham khảo liều sau:

Người lớn dùng với mục đích phòng ngừa TTHKTM:

- Sau phẫu thuật thay thế khớp gối:

+ Bắt đầu điều trị: 1 - 4 giờ sau phẫu thuật, uống 1 viên duy nhất.

+ Không dùng thuốc ngay sau phẫu thuật nếu việc cầm máu chưa được bảo đảm. Nên bắt đầu điều trị từ ngày thứ hai với liều 2 viên/lần/ngày x 10 ngày.

- Sau phẫu thuật thay khớp háng:

+ Liều bắt đầu điều trị: 1 - 4 giờ sau phẫu thuật với một viên duy nhất.

+ Không dùng thuốc ngay sau phẫu thuật nếu việc cầm máu chưa được bảo đảm. Nên bắt đầu điều trị với liều duy trì từ ngày thứ hai liều 2 viên/lần/ngày trong 28 - 35 ngày.

- Dự phòng đột quỵ, TTHTMM và hạn chế nguy cơ gây tử vong ở bệnh nhân rung nhĩ liên quan đến mạch máu:

+ 150mg x 2 lần/ngày, điều trị trong thời gian dài.

+ Dùng thuốc Pradaxa hàm lượng 110mg x 2 lần/ngày ở bệnh nhân có nguy cơ chảy máu tăng.

- Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT) cấp, thuyên tắc phổi, ngăn ngừa tử vong liên quan: 

+ 1 viên/lần, 2 lần/ngày sau khi điều trị kết hợp với thuốc chống đông đường tiêm trong ít nhất 5 ngày.

+ Nên điều trị liên tục trong 6 tháng.

- Phòng ngừa DVT và/hoặc thuyên tắc phổi tái phát và tử vong liên quan: 

+ 1 viên 150mg x 2 lần/ngày.

+ Có thể điều trị ngắn hoặc dài hạn tùy thuộc tình trạng của từng bệnh nhân.

Trẻ em:

Chưa có nghiên cứu ở bệnh nhân <18 tuổi. Không nên dùng thuốc cho đối tượng này.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

- Quên liều:

+ Nếu quên 1 liều, dùng sớm nhất khi nhớ ra.

+ Nếu liều quên gần tới liều tiếp theo thì bỏ qua liều đó và dùng liều tiếp theo như bình thường.

+ Không dùng gấp đôi liều để bù cho liều đã quên.

- Quá liều: 

+ Có thể làm tăng nguy cơ chảy máu, máu khó đông.

+ Báo ngay cho bác sĩ/dược sĩ và đến cơ sở y tế gần nhất để được giúp đỡ.

+ Tuỳ thuộc mức độ nghiêm trọng, các nhân viên y tế sẽ tiến hành các biện pháp điều trị thích hợp.

Chống chỉ định

Không sử dụng cho các trường hợp sau:

- Quá mẫn với Dabigatran và các thành phần tá dược của thuốc.

- Bệnh nhân suy thận nặng.

- Các biểu hiện chảy máu, người bệnh có cơ địa chảy máu, khó đông máu do dùng thuốc.

- Điều trị kết hợp với Ketoconazole hấp thu toàn thân.

- Bệnh nhân đặt van tim nhân tạo cơ học.

Tác dụng không mong muốn

- Nghiên cứu cho thấy, chảy máu là triệu chứng thường gặp nhiều nhất ở bệnh nhân điều trị ngắn hạn trong phẫu thuật thay khớp gối/háng.

- Ngoài ra, còn có thể gặp các tác dụng phụ sau:

+ Thiếu máu, giảm tiểu cầu.

+ Phản ứng quá mẫn.

+ Chảy máu mũi, ho ra máu, xuất huyết da.

+ Đau bụng, buồn nôn, khó tiêu.

+ Loét dạ dày.

+Tụ máu khớp.

Nếu có các phản ứng bất thường xảy ra, cần báo ngay với bác sĩ, dược sĩ hoặc đến các cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.

Tương tác thuốc

Các tương tác thuốc của thuốc Pradaxa 150mg được báo cáo là:

- Dronedarone làm tăng hấp thu Dabigatran đường uống.

- Các thuốc Aspirin, Ibuprofen, Heparin, Warfarin làm tăng nguy cơ chảy máu, trường hợp nguy hiểm có thể dẫn đến xuất huyết nặng và tăng nguy cơ tử vong.

- Rifampicin làm giảm nồng độ Dabigatran trong máu, làm thuốc kém hiệu quả hơn trong việc ngăn ngừa cục máu đông.

Liệt kê các thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác đang sử dụng để bác sĩ/dược sĩ được biết và tư vấn, điều chỉnh phù hợp, tránh các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng thuốc và cách bảo quản

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Hiện chưa có báo cáo lâm sàng về ảnh hưởng khi sử dụng thuốc ở phụ nữ mang thai và cho con bú.

- Nên thận trọng khi sử dụng. Cân nhắc kỹ giữa lợi ích và nguy cơ, tham khảo ý kiến bác sĩ.

Những người lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc ở người lái xe và vận hành máy móc. Tham khảo thêm ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Lưu ý đặc biệt khác

- Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

- Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc với đối tượng dưới 18 tuổi. Khuyến cáo không nên dùng thuốc ở độ tuổi này.

Điều kiện bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

- Để xa tầm tay của trẻ em.

Thuốc Pradaxa 150mg giá bao nhiêu? Mua ở đâu?

Trên thị trường hiện nay, thuốc được bán ở nhiều mức giá khác nhau, dao động từ 1.010.000 - 1.200.000 đồng/hộp. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline để được dược sĩ tư vấn tận tình, kết hợp với dịch vụ giao hàng nhanh chóng và mua được sản phẩm chất lượng tốt cùng giá cả hợp lý.

Review của khách hàng về chất lượng thuốc

Thuốc Pradaxa 150mg có tốt không? Để được giải đáp thắc mắc, hãy cùng chúng tôi điểm lại những ưu nhược điểm chính của sản phẩm này như sau:

Ưu điểm

- Thuốc được sản xuất trên công nghệ hiện đại, tiên tiến của châu Âu.

- Tác dụng điều trị nhanh chóng, hiệu quả.

Nhược điểm

- Giá thành cao, ảnh hưởng kinh tế người dùng.

- Không dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi.

Sản phẩm tương tự
Aspirin -100
35.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NA Neurocard Plus
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Avastor 10mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thiên sứ hộ tâm đan
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pentoxipharm 100mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DuoPlavin 75mg/100mg - Dự phòng HUYẾT KHỐI
695.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Giảo cổ lam Tuệ Linh - HẠ MỠ MÁU, GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 110mg
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pradaxa 75mg - BIỆN PHÁP phòng ngừa ĐỘT QUỴ
1.010.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brilinta 90mg
1.080.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sintrom 4
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Đan sâm tam thất
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Semirad 10mg
295.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An cung trúc hoàn
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattoenzym Red rice (60 viên) - Giảm mỡ máu, phòng đột quỵ
385.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin BP 5000Units/ml
130.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 40mg/0.4ml
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lovenox 60mg/0,6ml
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
LUOTAI Soft Capsule
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Acenocoumarol 4
99.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pletaz 100mg
449.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Alizectin
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Heparin-Belmed 5000IU/ml
425.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Bilgrel 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 20mg
910.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neuceris 10mg
215.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 2mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 10mg
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hanexic 250mg/5ml
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tegrucil-4
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Coumadine 5mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vệ Não Hoàng
175.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cebraton
165.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piracetam 400mg Traphaco
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cholinsmax
495.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mydocalm 50mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerefort 120ml
155.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Dicenin
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Plavix 75mg
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 20mg
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tormeg-10
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipanthyl NT 145mg
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lipistad 10mg
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Surotadina 5mg
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vytorin 10mg/20mg
640.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Mydocalm 150mg
98.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Triatec 5mg
145.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin 81mg Domesco
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Wonsaltan 50mg
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gliatilin 1000mg/4ml - Phục hồi sau ĐỘT QUỴ
430.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Myatamet
655.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Strocit 500
450.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kungcef 500mg
530.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gliatilin 400mg - Giải pháp cho người đột quỵ
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nivalin 2.5mg/ml - Điều trị ALZHEIMER
650.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Gintana 120mg
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Kiện não hoàn
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cebrium
455.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
A.T Hoạt huyết dưỡng
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cinacetam
160.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên vận mạch Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspilets EC
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Boricetam 400mg
70.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 30 viên) - Phòng TAI BIẾN, ĐỘT QUỴ
460.000đ 480.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
HT Strokend (Hộp 60 viên) - Đánh bay tai biến, đột quỵ
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết Nhất Nhất
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ultimate Omega 3-6-9 Healthy Care - Bảo vệ tim mạch
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Seovice
410.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Baclosal 10mg - Chặn đứng cơn co thắt
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerecozin 500mg
660.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Low Cholest
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CoQ10 200mg Nature Made
790.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicolin A.T 500mg
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Metiocolin
290.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerebrolysin 10ml
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Flypit 10
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cerebrolysin 5ml
325.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Hàn Quốc (Hộp đỏ)
1.180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase 2000FU Orihiro
420.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Otiv 30 viên
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neni 800
80.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Difosfocin 1000mg/4ml
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nivalin 5mg
375.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm JEIL-BRA Inj.
670.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Citicoline CDP Choline
490.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Biolaczor
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Tiền đình Nhất Long
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Somazina 1000mg
600.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Davinfort - 800mg
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Promelain 1g - Tăng cường MINH MẪN
65.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Torvazin 10mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Torvazin 20mg
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Piratab 800mg
100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sopelen Tab. 500mg
930.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aspirin STELLA 81mg
40.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sekaf 500mg
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pyramet 800mg
55.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Newomi 500mg/2ml
285.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Infartan 75
200.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Basocholine 500mg
515.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vasoclean Sol
705.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase F
280.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Robuton 1g/4ml Inj.
625.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Perosu 10mg
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Apharmcetam 400mg
60.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Unioncolin 1g Inj. - Điều trị tai biến mạch máu não
1.500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Noklot 75mg
110.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Histudon
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Garlicap Viên Tỏi Nghệ
45.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Cetampir Plus
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Akogin plus
75.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ridlor
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pfertzel
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clopicure 75mg - Điều trị nhồi máu cơ tim
50.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aeyerop
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SeaBibol 1g/4ml
550.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Clocardigel
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aven
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
G5 Duratrix 75mg
400.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
DHA Neuro IQ
310.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Langitax 20
595.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Neurodar
230.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Brain UK Plus New - Tăng tuần hoàn não, giảm đột quỵ
170.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Freeclo 75mg
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên uống Bi-CoZyme ngăn ngừa nhồi máu cơ tim
520.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Xarelto 15mg
900.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Thuốc tiêm Brainact 1000
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Koipy 120mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Vakule 500mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Super Power Citicoline
1.100.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meyercolin 500mg
380.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên bổ não Ginkgo Biloba 360mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Lumbrotine
190.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5
250.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
PymeGinmacton Inj 17,5mg/5ml
330.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Sticolic 500mg/2ml
360.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naatrapyl 1g/5ml
105.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Viên bổ não CHC Ginkgo - Tăng cường tuần hoàn não
220.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Nattokinase HDPharma
115.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginkgo Biloba 120mg With Vinpocetine - Cải thiện tuần hoàn não
500.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Aphagluco 500mg
180.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ceginkton
85.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
CQC Blugin Q10
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pymeginmacton 120
350.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginbreton forte
150.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Ginbreton
90.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Pidocar 75mg
140.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Phục Phong Đơn
135.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Telmisartan STELLA 80mg
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Meken
185.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
NattoPaste
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Naciti 500
0đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ
Hoạt huyết Cikan
210.000đ
Xem chi tiết
Thêm vào giỏ